Cap nhat: 30/03/2026
Quyết định 07/QĐ-HĐTV
(Ban hành kèm theo Quy chế hoạt động đăng ký và chuyển quyển sở hữu chứng khoán)
Mẫu 09/ĐKCK
Kính gửi: Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam
Căn cứ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán của…(Người chuyển quyền sở hữu).. và …(Người nhận chuyển quyền sở hữu) và các tài liệu kèm theo văn bản đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán của các bên chuyển quyền sở hữu.
(Tên TVLK) đề nghị VSDC thực hiện chuyển quyền sở hữu chứng khoán với nội dung chuyển khoản như sau:
1. Bên chuyển quyền sở hữu:
– Tên đầy đủ: – Số tài khoản:
– Mã SID: – Tên TVLK chuyển khoản:
2. Bên nhận chuyển quyền sở hữu:
– Tên đầy đủ: – Số tài khoản:
– Mã SID: – Tên TVLK bên nhận chuyển khoản:
3. Thông tin chứng khoán chuyển khoản:
Trong số lượng chứng khoán chuyển quyền sở hữu nêu trên, số cổ tức bằng chứng khoán, cổ phiếu thưởng bằng chứng khoán như sau:
3.1. Cổ tức bằng chứng khoán:
3.2. Cổ phiếu thưởng bằng chứng khoán:
4. Lý do chuyển quyền sở hữu chứng khoán:
5. (Tên TVLK) cam kết:
– Đã kiểm tra, rà soát hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán của các nhà đầu tư và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán;
– Thông tin bên chuyển quyền sở hữu và bên nhận chuyển quyền sở hữu khớp với thông tin này nêu tại hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán gửi đến VSDC;
-Đảm bảo thực hiện các nguyên tắc chuyển quyền sở hữu chứng khoán và quy định chung về hồ sơ chuyển quyền sở hữu chứng khoán tại Quy chế về hoạt động đăng ký và chuyển quyền sở hữu chứng khoán của VSDC.
– Đã kiểm tra, đối chiếu tài liệu thể hiện nhà đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế thu nhập cá nhân từ nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán (trường hợp nhà đầu tư trực tiếp kê khai và nộp thuế), khấu trừ thuế và nộp cho cơ quan thuế thay mặt nhà đầu tư (trường hợp TVLK khấu trừ thuế theo quy định pháp luật về thuế).
– Lưu trữ hồ sơ đề nghị VSDC thực hiện chuyển quyền sở hữu chứng khoán của nhà đầu tư.
Tên TVLK……………… | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……..Ngày …… tháng …… năm ……
STT | Mã CK | Mã ISIN | Trạng thái CK* | Số lượng CK | Giá chuyển nhượng (nếu có)
1 | CK A
2 | CK B
STT | Mã CK | Mã ISIN | Số lượng CK | Số lượng CK | Số lượng CK | Số lượng CK | Sàn
STT | Mã CK | Mã ISIN | CK giao dịch | CK giao dịch | CK chờ giao dịch | CK chờ giao dịch | Sàn
STT | Mã CK | Mã ISIN | Tự do chuyển nhượng | Hạn chế chuyển nhượng | Tự do chuyển nhượng | Hạn chế chuyển nhượng | Sàn
1
STT | Mã CK | Mã ISIN | Số lượng CK | Số lượng CK | Số lượng CK | Số lượng CK | Sàn
STT | Mã CK | Mã ISIN | CK giao dịch | CK giao dịch | CK chờ giao dịch | CK chờ giao dịch | Sàn
STT | Mã CK | Mã ISIN | Tự do chuyển nhượng | Hạn chế chuyển nhượng | Tự do chuyển nhượng | Hạn chế chuyển nhượng | Sàn
1
Ghi chú Trạng thái chứng khoán:
AVAI – CK tự do chuyển nhượng;
NAVL- CK hạn chế chuyển nhượng; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)