Cap nhat: 17/03/2026
Thông tư 80/2021/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
(Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước)
[01] Kỳ tính thuế: Năm …….
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên tổ chức/Họ và tên: …………………………………………………………………………………….
[05] Ngày/tháng/năm sinh (nếu là cá nhân): ……………………………………………………………….
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/Định danh cá nhân (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………………..
[08] Ngày cấp: ………………………….. [09] Nơi cấp: ………………………………………………………
[10] Địa chỉ trụ sở/Địa chỉ nơi cư trú:
[10.1] Số nhà: ……………………… [10.2] Đường/phố: ……………………………………….
[10.3] Tổ/thôn: …………………………. [10.4] Xã/phường/đặc khu: …………………………….
[10.5] Tỉnh/Thành phố: ………………………………….
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ……………………………………………………………………………
[12] Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………………………….
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………………………….. Ngày: ……………………………………..
3. Đặc điểm đất/mặt nước thuê:
[16] Địa chỉ thửa đất/mặt nước thuê:
[16.1] Số nhà: ……………………… [16.2] Đường/phố: ……………………………………….
[16.3] Tổ/thôn: …………………………. [16.4] Xã/phường/đặc khu: ……………………………..
[16.5] Tỉnh/Thành phố: ………………………………….
[17] Vị trí thửa đất/mặt nước: ………………………………………………………………………………….
[18] Mục đích sử dụng: ……………………………………………………………………………………………
[19] Diện tích: ………………………………………………………………………………………………………..
[20] Thời điểm sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai: ……………………………………………………………………………………………..
4. Diện tích đất, mặt nước phải nộp tiền thuê (m2):
[21] Đất/mặt nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: ………………………………
[22] Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê: …………………………………………………..
[23] Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề: ……………………………….
[24] Đất/ mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản: …………
[25] Đất/mặt nước dùng vào mục đích khác: ………………………………………………………………
5. Thời gian sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai: ……………………………………………………………………………………
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:…… | …, ngày……. tháng……. năm…….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)