Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC (ÁP DỤNG CHO ĐỐI TƯỢNG CHƯA CÓ QUYẾT ĐỊNH, HỢP ĐỒNG CHO THUÊ ĐẤT CỦA NHÀ NƯỚC)

MẪU TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC (ÁP DỤNG CHO ĐỐI TƯỢNG CHƯA CÓ QUYẾT ĐỊNH, HỢP ĐỒNG CHO THUÊ ĐẤT CỦA NHÀ NƯỚC)

Cap nhat: 17/03/2026
Thông tư 80/2021/TT-BTC


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
(Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước)
[01] Kỳ tính thuế: Năm …….
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên tổ chức/Họ và tên: …………………………………………………………………………………….
[05] Ngày/tháng/năm sinh (nếu là cá nhân): ……………………………………………………………….
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/Định danh cá nhân (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………………..
[08] Ngày cấp: ………………………….. [09] Nơi cấp: ………………………………………………………
[10] Địa chỉ trụ sở/Địa chỉ nơi cư trú:
[10.1] Số nhà: ……………………… [10.2] Đường/phố: ……………………………………….
[10.3] Tổ/thôn: …………………………. [10.4] Xã/phường/đặc khu: …………………………….
[10.5] Tỉnh/Thành phố: ………………………………….
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ……………………………………………………………………………
[12] Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………………………….
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………………………….. Ngày: ……………………………………..
3. Đặc điểm đất/mặt nước thuê:
[16] Địa chỉ thửa đất/mặt nước thuê:
[16.1] Số nhà: ……………………… [16.2] Đường/phố: ……………………………………….
[16.3] Tổ/thôn: …………………………. [16.4] Xã/phường/đặc khu: ……………………………..
[16.5] Tỉnh/Thành phố: ………………………………….
[17] Vị trí thửa đất/mặt nước: ………………………………………………………………………………….
[18] Mục đích sử dụng: ……………………………………………………………………………………………
[19] Diện tích: ………………………………………………………………………………………………………..
[20] Thời điểm sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai: ……………………………………………………………………………………………..
4. Diện tích đất, mặt nước phải nộp tiền thuê (m2):
[21] Đất/mặt nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: ………………………………
[22] Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê: …………………………………………………..
[23] Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề: ……………………………….
[24] Đất/ mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản: …………
[25] Đất/mặt nước dùng vào mục đích khác: ………………………………………………………………
5. Thời gian sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai: ……………………………………………………………………………………
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:…… | …, ngày……. tháng……. năm…….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *