Cap nhat: 07/03/2026
Nghị định 373/2025/NĐ-CP
Mẫu số: 02/TK-SDDPNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ……
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà:…………………………….. [06.2] Đường/phố: ………………………………………
[06.3] Tổ/thôn: …………………………… [06.4] Xã/phường/đặc khu: ………………………….
[06.5] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………
2. Đại lý thuế (nếu có):
[07] Tên đại lý thuế: …………………………………………………………………………………….
[08] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………….
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số:…………………………… Ngày: ………………………………..
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
[11] Địa chỉ thửa đất:
[11.1] Số nhà: …………………….. [11.2] Đường/phố: ………………………………………….
[11.3] Tổ/thôn:…………………………. [11.4] Xã/phường/đặc khu: ……………………………..
[11.5] Tỉnh/Thành phố: …………………………………….
[12] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[12.1] Số giấy chứng nhận1: ……………… [12.2] Ngày cấp: ……………………………………..
[12.3] Thửa đất số: ………………………….. [12.4] Tờ bản đồ số: ………………………………….
[12.5] Diện tích: ………………………………. [12.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: ………………
[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: …………………………………………………………………….
[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: ……………………………………………………..
4. Miễn, giảm thuế [15]:
[15.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế): ………..
[15.2] Kỳ tính thuế/Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm: ……………………………………………..
[15.3] Số tiền đề nghị miễn (giảm): …………………………………………………………………………….
[15.4] Số tiền đã nộp (nếu có): ………………………………………………………………………………….
5. Căn cứ tính thuế
[16] Diện tích đất thực tế sử dụng: ………………………………………………………………………
[17] Thông tin xác định giá đất:
[17.1] Loại đất/Mục đích sử dụng: ……………………………………………………………………….
[17.2] Tên đường/vùng: ………………… [17.3] Đoạn đường/khu vực: ………………………..
[17.4] Loại đường: ……………………….. [17.5] Vị trí/hạng: ………………………………………..
[17.6] Giá đất: ……………………………… [17.7] Hệ số (đường/hẻm…): …………………………
[17.8] Giá 1 m2 đất (Giá theo mục đích sử dụng): …………………………………………………….
6. Tính thuế
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[18] Diện tích: ………………. [19] Số thuế phải nộp ([19] = [18]x[17.8]x0,03%): ………………
6.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư – Tính trên diện tích sàn có quyền sử dụng
[20] Diện tích: ………………… [21] Hệ số phân bổ: ………………………………………………..
[22] Số thuế phải nộp ([22] = [20]x[21]x[17.8]x0,03%): …………………………………………
6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[23] Diện tích: ……………… [24] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ………………………. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[25] Số thuế phải nộp ([25]=[23]x[24]x[17.8]x0,03%):…………………………………………
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[26] Mục đích đang sử dụng: ……………………………………………………………………………
[27] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): …………………………….. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[28] Diện tích: ………………………. [29] Giá 1m2 đất: ………………………………………………
[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%): ……………………………………………
6.5. Đất lấn, chiếm:
[31] Mục đích đang sử dụng:
[32] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): …………………………….. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[33] Diện tích:………………………………. [34] Giá 1m2 đất: ………………………………………………….
[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%): …………………………………………………………
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36] ([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]):
…………………………………………………………………………………………………………………………..
8. Số thuế được miễn, giảm [37]: ……………………………………………………………………….
9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]):……………………………………………………..
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [39] ([39]=[38]x (5 hoặc số năm còn lại của chu kỳ ổn định):…………………………………………………………………………..
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
__________________________
1 Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông, người nộp thuế không phải kê khai các chỉ tiêu liên quan đến thửa đất mà cơ quan nhà nước có thể tra cứu theo Số giấy chứng nhận do người nộp thuế kê khai.
STT | Tên tổ chức/cá nhân | MST | Định danh cá nhân/
CCCD/Hộ chiếu
(đối với cá nhân chưa có MST) | Tỷ lệ
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:………………..
Chứng chỉ hành nghề số:…… | ……, ngày…….tháng…….. năm……….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Ký điện tử)