Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU TỜ KHAI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

MẪU TỜ KHAI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

Cap nhat: 24/04/2026
Thông tư 10/2026/TT-BKHCN


Mẫu số 10
(I) ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG2:
Chọn một trong các loại đơn sau:
[ ] Đơn đăng ký sáng chế
[ ] Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
[ ] Đơn đăng ký nhãn hiệu
[ ] Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
[ ] Đơn đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
Số đơn đăng ký Sở hữu công nghiệp được yêu cầu sửa đổi, bổ sung:
(II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (tổ chức, cá nhân yêu cầu)3
1. Người nộp đơn thứ nhất:
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu/ [ ] Trường đại học/ [ ] Khác
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
2. Người nộp đơn thứ hai (nếu có)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu/ [ ] Trường đại học/ [ ] Khác
[ ] Có yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ cho người nộp đơn này
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
(III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện:
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(IV) NỘI DUNG YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
IV.l. Đơn đăng ký sáng chế
[ ] Tên, địa chỉ, quốc tịch của chủ đơn, cụ thể:
[ ] Tên, địa chỉ, quốc tịch của tác giả, cụ thể:
[ ] Thay đổi về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, cụ thể:
[ ] Tên sáng chế, cụ thể:
[ ] Bản mô tả sáng chế (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Bản tóm tắt sáng chế (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Nội dung khác, cụ thể:
IV.2. Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
[ ] Tên, địa chỉ, quốc tịch của chủ đơn, cụ thể: ……
[ ] Tên, địa chỉ, quốc tịch của tác giả, cụ thể: ……
[ ] Thay đổi về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, cụ thể: ……
[ ] Tên kiểu dáng công nghiệp, cụ thể: ……
[ ] Ảnh chụp hoặc bản vẽ kiểu dáng công nghiệp (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Bản mô tả kiểu dáng công nghiệp (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Nội dung khác, cụ thể: ……
IV.3. Đơn đăng ký nhãn hiệu
[ ] Tên, địa chỉ, quốc tịch của chủ đơn, cụ thể: ……
[ ] Thay đổi về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, cụ thể: ……
[ ] Mẫu nhãn hiệu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu (bản sửa đổi nộp kèm theo)
[ ] Nội dung không bảo hộ riêng đối với các yếu tố loại trừ trong mẫu nhãn hiệu, cụ thể: ……
[ ] Danh mục hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu (bản sửa đổi nộp kèm theo)
[ ] Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể/ nhãn hiệu chứng nhận (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Nội dung khác, cụ thể: ……
IV.4. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
[ ] Tên, địa chỉ, quốc tịch của chủ đơn, cụ thể: ……
[ ] Tên, địa chỉ của tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý , cụ thể: ……
[ ] Thay đổi về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, cụ thể: ……
[ ] Tên sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý, cụ thể: ……
[ ] Bản mô tả tính chất đặc thù của chỉ dẫn địa lý (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Bản đồ khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Nội dung khác, cụ thể: ……
IV.5. Đơn đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
[ ] Tên, địa chỉ, quốc tịch của chủ đơn, cụ thể: ……
[ ] Tên, địa chỉ, quốc tịch của tác giả, cụ thể: ……
[ ] Thay đổi về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, cụ thể: ……
[ ] Tên thiết kế bố trí, cụ thể: ……
[ ] Ảnh chụp hoặc bản vẽ mạch tích hợp sản xuất theo thiết kế bố trí (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Bản mô tả mạch tích hợp sản xuất theo thiết kế bố trí (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Nội dung khác, cụ thể: ……
(VII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
____________________
1 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu “X” vào ô [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô này là phù hợp.
2 Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ thì sử dụng văn bản phản hồi và không sử dụng Tờ khai này.
3 Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
TỜ KHAI | Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ
SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ
SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ | Số đơn:
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ
SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp1 | Ngày nộp đơn:
STT | Số đơn
1
2

(V) PHÍ, LỆ PHÍ | ĐVT: Nghìn đồng | ĐVT: Nghìn đồng | ĐVT: Nghìn đồng | ĐVT: Nghìn đồng | ĐVT: Nghìn đồng
Loại phí, lệ phí | Loại phí, lệ phí | Đơn vị tính | Số lượng | Mức thu | Số tiền
[ ] Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn | [ ] Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn | nội dung sửa đổi, bổ sung (của mỗi đơn)
[ ] Phí công bố thông tin sửa đổi, bổ sung | [ ] Phí công bố thông tin sửa đổi, bổ sung | đơn
V.1. Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sáng chế | V.1. Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sáng chế
V.1.1. Đối với đơn đăng ký sáng chế chưa có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung làm tăng số điểm độc lập, số trang bản mô tả | V.1.1. Đối với đơn đăng ký sáng chế chưa có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung làm tăng số điểm độc lập, số trang bản mô tả
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung cho các điểm độc lập tăng thêm | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung cho các điểm độc lập tăng thêm | điểm độc lập
[ ] Phí thẩm định nội dung cho các điểm độc lập tăng thêm | [ ] Phí thẩm định nội dung cho các điểm độc lập tăng thêm | điểm độc lập
[ ] Phí thẩm định nội dung cho các trang bản mô tả tăng thêm | [ ] Phí thẩm định nội dung cho các trang bản mô tả tăng thêm | trang
V.1.2. Đối với đơn đăng ký sáng chế đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến bản chất của phương tiện nêu trong đơn | V.1.2. Đối với đơn đăng ký sáng chế đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến bản chất của phương tiện nêu trong đơn
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho các điểm yêu cầu bảo hộ có sửa đổi, bổ sung (tính theo điểm độc lập liên quan) | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho các điểm yêu cầu bảo hộ có sửa đổi, bổ sung (tính theo điểm độc lập liên quan) | điểm độc lập
[ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các điểm yêu cầu bảo hộ có sửa đổi, bổ sung (tính theo điểm độc lập liên quan) | [ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các điểm yêu cầu bảo hộ có sửa đổi, bổ sung (tính theo điểm độc lập liên quan) | điểm độc lập
[ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các trang bản mô tả có sửa đổi, bổ sung | [ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các trang bản mô tả có sửa đổi, bổ sung | trang
V.2. Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp | V.2. Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
V.2.1. Đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp chưa có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung làm tăng số phương án | V.2.1. Đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp chưa có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung làm tăng số phương án
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung cho các phương an tăng thêm | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung cho các phương an tăng thêm | phương án (của từng sản phẩm)
[ ] Phí thẩm định nội dung cho các phương án tăng thêm | [ ] Phí thẩm định nội dung cho các phương án tăng thêm | phương án (của từng sản phẩm)
V.2.2. Đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến bản chất của đối tượng nêu trong đơn | V.2.2. Đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến bản chất của đối tượng nêu trong đơn
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho các phương án có sửa đổi bổ sung | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho các phương án có sửa đổi bổ sung | phương án (của từng sản phẩm)
[ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các phương án có sửa đổi, bổ sung | [ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các phương án có sửa đổi, bổ sung | phương án (của từng sản phẩm)
V.3. Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu | V.3. Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu
V.3.1. Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu chưa có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung làm tăng số nhóm hoặc số hàng hóa/dịch vụ trong nhóm | V.3.1. Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu chưa có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung làm tăng số nhóm hoặc số hàng hóa/dịch vụ trong nhóm
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung cho các nhóm tăng thêm | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung cho các nhóm tăng thêm | nhóm
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung cho các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi tăng thêm | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung cho các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi tăng thêm | hàng hóa/dịch vụ
[ ] Phí thẩm định nội dung cho các nhóm tăng thêm | [ ] Phí thẩm định nội dung cho các nhóm tăng thêm | nhóm
[ ] Phí thẩm định nội dung cho các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi tăng thêm | [ ] Phí thẩm định nội dung cho các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi tăng thêm | hàng hóa/dịch vụ
V.3.2. Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến danh mục hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu | V.3.2. Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến danh mục hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho các nhóm có sửa đổi, bổ sung | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho các nhóm có sửa đổi, bổ sung | nhóm
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi có sửa đổi, bổ sung | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi có sửa đổi, bổ sung | hàng hóa/dịch vụ
[ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các nhóm có sửa đổi, bổ sung | [ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các nhóm có sửa đổi, bổ sung | nhóm
[ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi có sửa đổi, bổ sung | [ ] Phí thẩm định lại nội dung cho các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi có sửa đổi, bổ sung | hàng hóa/dịch vụ
V.3.3. Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến mẫu nhãn hiệu, quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể/nhãn hiệu chứng nhận | V.3.3. Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến mẫu nhãn hiệu, quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể/nhãn hiệu chứng nhận
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho toàn bộ các nhóm hàng hóa/dịch vụ nêu trong đơn | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho toàn bộ các nhóm hàng hóa/dịch vụ nêu trong đơn | nhóm
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho toàn bộ các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung cho toàn bộ các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi | hàng hóa/dịch vụ
[ ] Phí thẩm định lại nội dung cho toàn bộ các nhóm hàng hóa/dịch vụ nêu trong đơn | [ ] Phí thẩm định lại nội dung cho toàn bộ các nhóm hàng hóa/dịch vụ nêu trong đơn | nhóm
[ ] Phí thẩm định lại nội dung cho toàn bộ các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 | [ ] Phí thẩm định lại nội dung cho toàn bộ các hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 | hàng hóa/dịch vụ
V.4. Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý | V.4. Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
Đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến bàn mô tả tính chất đặc thù hoặc khu vực địa lý | Đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý đã có thông báo dự định cấp bằng mà việc sửa đổi, bổ sung liên quan đến bàn mô tả tính chất đặc thù hoặc khu vực địa lý
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung | [ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định lại nội dung | đơn
[ ] Phí thẩm định lại nội dung | [ ] Phí thẩm định lại nội dung
Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là: | Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là: | Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là: | Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là: | Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
(VI) DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC
[ ] Tờ khai, gồm ……… trang | [ ] [ ] Tài liệu xác nhận việc sửa đổi hợp pháp, bằng tiếng…….. | [ ] [ ] Bản dịch tiếng Việt, gồm ……… trang | [ ] [ ] Bản gốc Văn bản ủy quyền bằng tiếng …….., | [ ] [ ] Bản dịch tiếng Việt Văn bản ủy quyền, gồm ……… trang | [ ] [ ] Bản sao Văn bản ủy quyền ([ ] Bản gốc nộp sau; [ ] Bản gốc nộp theo đơn số: ……..) | [ ] [ ] Tài liệu khác, cụ thể: | [ ] Cán bộ nhận đơn:
Khai tại: …. …………ngày … tháng … năm ……..
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *