Cap nhat: 04/02/2025
Thông tư 86/2024/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
(Dùng cho người phụ thuộc của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công)
□ Đăng ký thuế □ Thay đổi thông tin đăng ký thuế
1. Họ và tên cá nhân có thu nhập:……………………………………………………………………………………………………………………
2. Mã số thuế:
3. Địa chỉ cá nhân nhận thông báo mã số người phụ thuộc:………………………………………………………………………………………..
4. Nơi đăng ký giảm trừ người phụ thuộc (tổ chức, cá nhân trả thu nhập/cơ quan quản lý):…………………………………………………….
5. Mã số thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập (nếu có):………………………………………………………………………………………….
6. Thông tin về người phụ thuộc và thông tin đăng ký giảm trừ gia cảnh như sau:
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
Ghi chú:
1. Cá nhân chỉ tích vào 1 trong 2 chỉ tiêu “Đăng ký thuế” hoặc “Thay đổi thông tin đăng ký thuế” tương ứng với hồ sơ của người phụ thuộc là hồ sơ đăng ký thuế lần đầu hoặc hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế.
2. Người phụ thuộc có quốc tịch Việt Nam thì khai số định danh cá nhân vào chỉ tiêu 6 và không cần kê khai các chỉ tiêu 7, 8, 9, 10, 11. Cơ quan thuế tự động tích hợp dữ liệu “địa chỉ thường trú”, “địa chỉ hiện tại” của người phụ thuộc từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để đưa vào chỉ tiêu 10, 11.
3. Trường hợp thay đổi thông tin đăng ký thuế: Khai mã số thuế đã cấp cho cá nhân hoặc số định danh cá nhân đã được cơ quan thuế thông báo sử dụng thay cho mã số thuế vào cột 5; các cột còn lại (trừ cột 2) cột nào có thông tin thay đổi mới khai, cột nào không có thông tin thay đổi thì để trống không
Mẫu số: 20-ĐK-TCT
(Kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày
23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT | Họ và tên người phụ thuộc | Ngày, tháng, năm sinh | Mã số thuế (ghi trong trường hợp thay đổi thông tin) | Quốc tịch | Số định danh cá nhân | Số Hộ chiếu | Ngày cấp Hộ chiếu | Nơi cấp Hộ chiếu | Địa chỉ nơi thường trú | Địa chỉ hiện tại | Quan hệ với người nộp thuế | Thời điểm bắt đầu tính giảm trừ (tháng/năm) | Thời điểm kết thúc tính giảm trừ (tháng/năm)
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14)
1
2
…
…, ngày… tháng… năm…
CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP
(Ký và ghi rõ họ tên)