Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI THÔNG TIN SỬ DỤNG CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI THÔNG TIN SỬ DỤNG CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

Cap nhat: 04/06/2025
Nghị định 70/2025/NĐ-CP


Mẫu số: 01/ĐKTĐ-CTĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–
TỜ KHAI
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung nêu trên và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
□ Đăng ký mới
□ Thay đổi thông tin
Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………… | Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………… | Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………… | Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………… | Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………… | Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………… | Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………… | Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………… | Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………………………
Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………… | Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………… | Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………… | Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………… | Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………… | Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………… | Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………… | Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………… | Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………
Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………….. | Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………….. | Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………….. | Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………….. | Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………….. | Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………….. | Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………….. | Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………….. | Cơ quan thuế quản lý: ………………………………………………………………………………..
Người liên hệ: …………………………….. Điện thoại liên hệ: ………………………. | Người liên hệ: …………………………….. Điện thoại liên hệ: ………………………. | Người liên hệ: …………………………….. Điện thoại liên hệ: ………………………. | Người liên hệ: …………………………….. Điện thoại liên hệ: ………………………. | Người liên hệ: …………………………….. Điện thoại liên hệ: ………………………. | Người liên hệ: …………………………….. Điện thoại liên hệ: ………………………. | Người liên hệ: …………………………….. Điện thoại liên hệ: ………………………. | Người liên hệ: …………………………….. Điện thoại liên hệ: ………………………. | Người liên hệ: …………………………….. Điện thoại liên hệ: ……………………….
Địa chỉ liên hệ: ……………………………. Thư điện tử: ……………………………………. | Địa chỉ liên hệ: ……………………………. Thư điện tử: ……………………………………. | Địa chỉ liên hệ: ……………………………. Thư điện tử: ……………………………………. | Địa chỉ liên hệ: ……………………………. Thư điện tử: ……………………………………. | Địa chỉ liên hệ: ……………………………. Thư điện tử: ……………………………………. | Địa chỉ liên hệ: ……………………………. Thư điện tử: ……………………………………. | Địa chỉ liên hệ: ……………………………. Thư điện tử: ……………………………………. | Địa chỉ liên hệ: ……………………………. Thư điện tử: ……………………………………. | Địa chỉ liên hệ: ……………………………. Thư điện tử: …………………………………….
Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: | Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: | Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: | Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: | Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: | Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: | Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: | Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: | Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau:
1. Đối tượng phát hành | 1. Đối tượng phát hành | 1. Đối tượng phát hành | 1. Đối tượng phát hành | 1. Đối tượng phát hành | 1. Đối tượng phát hành | 1. Đối tượng phát hành | 1. Đối tượng phát hành | 1. Đối tượng phát hành
Tổ chức, cá nhân phát hành
Cơ quan thuế phát hành | Tổ chức, cá nhân phát hành
Cơ quan thuế phát hành | Tổ chức, cá nhân phát hành
Cơ quan thuế phát hành | Tổ chức, cá nhân phát hành
Cơ quan thuế phát hành | Tổ chức, cá nhân phát hành
Cơ quan thuế phát hành | Tổ chức, cá nhân phát hành
Cơ quan thuế phát hành | Tổ chức, cá nhân phát hành
Cơ quan thuế phát hành | Tổ chức, cá nhân phát hành
Cơ quan thuế phát hành | Tổ chức, cá nhân phát hành
Cơ quan thuế phát hành
2. Loại hình sử dụng | 2. Loại hình sử dụng | 2. Loại hình sử dụng | 2. Loại hình sử dụng | 2. Loại hình sử dụng | 2. Loại hình sử dụng | 2. Loại hình sử dụng | 2. Loại hình sử dụng | 2. Loại hình sử dụng
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số
□ Biên lai điện tử
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí | □ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số
□ Biên lai điện tử
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí | □ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số
□ Biên lai điện tử
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí | □ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số
□ Biên lai điện tử
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí | □ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số
□ Biên lai điện tử
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí | □ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số
□ Biên lai điện tử
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí | □ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số
□ Biên lai điện tử
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí | □ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số
□ Biên lai điện tử
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí | □ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số
□ Biên lai điện tử
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí
3. Hình thức gửi dữ liệu: | 3. Hình thức gửi dữ liệu: | 3. Hình thức gửi dữ liệu: | 3. Hình thức gửi dữ liệu: | 3. Hình thức gửi dữ liệu: | 3. Hình thức gửi dữ liệu: | 3. Hình thức gửi dữ liệu: | 3. Hình thức gửi dữ liệu: | 3. Hình thức gửi dữ liệu:
a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác | a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác | a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác | a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác | a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác | a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác | a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác | a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác | a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác
4. Danh sách chứng thư số sử dụng: | 4. Danh sách chứng thư số sử dụng: | 4. Danh sách chứng thư số sử dụng: | 4. Danh sách chứng thư số sử dụng: | 4. Danh sách chứng thư số sử dụng: | 4. Danh sách chứng thư số sử dụng: | 4. Danh sách chứng thư số sử dụng: | 4. Danh sách chứng thư số sử dụng: | 4. Danh sách chứng thư số sử dụng:
STT | Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử | Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử | Số sê-ri chứng thư | Thời hạn sử dụng chứng thư số | Thời hạn sử dụng chứng thư số | Thời hạn sử dụng chứng thư số | Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng) | Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng)
STT | Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử | Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử | Số sê-ri chứng thư | Từ ngày | Từ ngày | Đến ngày | Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng) | Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng)
5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai | 5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai | 5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai | 5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai | 5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai | 5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai | 5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai | 5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai | 5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai
STT | Tên loại biên lai ủy nhiệm | Ký hiệu mẫu biên lai ủy nhiệm | Ký hiệu biên lai ủy nhiệm | Tên tổ chức được ủy nhiệm/tổ chức ủy nhiệm | Mục đích ủy nhiệm | Thời hạn ủy nhiệm | Thời hạn ủy nhiệm | Phương thức thanh toán biên lai ủy nhiệm
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (7) | (8)
…….., ngày……..tháng……..năm……
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *