Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI NĂM…. (NĂM HIỆN HÀNH) VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM …. CỦA ĐỊA PHƯƠNG

MẪU TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH) VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM .... CỦA ĐỊA PHƯƠNG

Cap nhat: 16/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI NĂM…. (NĂM HIỆN HÀNH) VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM …. CỦA ĐỊA PHƯƠNG
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Ghi chú:
(1) Phần vốn đối ứng là phần vốn trong nước tính theo tiền Việt Nam đồng
(2) Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại tệ, ghi rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường hợp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo
(3) Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo cáo theo quy định trên Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú:
(1) Phần vốn đối ứng là
(2) Số vốn nước ngoài (tính tỷ giá thời điểm ký kết Hiệp định). Phần vốn bố trí kế hoạch, thực hiện và giải ngân hằng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đến thời điểm thanh toán.
(3) Các thông tin, số liệu
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ …… | Mẫu biểu số 33
TT | Danh mục công trình dự án | Mã dự án đầu
tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
TT | Danh mục công trình dự án | Mã dự án đầu
tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | TMĐT | TMĐT | TMĐT | TMĐT | TMĐT | TMĐT | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
TT | Danh mục công trình dự án | Mã dự án đầu
tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó:
TT | Danh mục công trình dự án | Mã dự án đầu
tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng (1) | Vốn đối ứng (1) | Vốn nước ngoài(2) | Vốn nước ngoài(2) | Vốn nước ngoài(2) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tỉnh theo tiền đồng Việt Nam)
TT | Danh mục công trình dự án | Mã dự án đầu
tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra tiền đồng Việt Nam | Quy đổi ra tiền đồng Việt Nam | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng
số | Trong đó: NSTW | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tỉnh theo tiền đồng Việt Nam)
TT | Danh mục công trình dự án | Mã dự án đầu
tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Tổng số | Trong đó Cấp phát từ NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng
số | Tổng số | Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tỉnh theo tiền đồng Việt Nam)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18
1 | Dự án A….
2 | Dự án B…
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ …… | Mẫu biểu số 33
TT | Danh mục công trình dự án | Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm…(năm trước) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm…(năm trước) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm…(năm trước) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm…(năm trước) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm…(năm trước) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm… (năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm… (năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm… (năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm… (năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm… (năm kế hoạch) | Ghi chú
TT | Danh mục công trình dự án | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Ghi chú
TT | Danh mục công trình dự án | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Ghi chú
TT | Danh mục công trình dự án | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW
(tính theo tiền đồng Việt Nam) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền đồng Việt Nam) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền đồng Việt Nam) | Ghi chú
TT | Danh mục công trình dự án | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng
số | Trong đó: Vốn NSTW | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW
(tính theo tiền đồng Việt Nam) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó | Trong đó | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền đồng Việt Nam) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó | Trong đó | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền đồng Việt Nam) | Ghi chú
TT | Danh mục công trình dự án | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng
số | Trong đó: Vốn NSTW | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW
(tính theo tiền đồng Việt Nam) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | NSTW | TPCP | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền đồng Việt Nam) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | NSTW | Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền đồng Việt Nam) | Ghi chú
A | B | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33
1 | Dự án A….
2 | Dự án B…
….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *