Cap nhat: 20/03/2026
Quy chế phối hợp 01/QCPH-CT-CQLĐĐ
PHỤ LỤC I
THÔNG TIN TRUYỀN NHẬN TƯƠNG ỨNG VỚI HỒ SƠ
(Kèm theo Quy chế phối hợp số 01/QCPH-CT-CQLĐĐ ngày 07/01/2026 của Cục Thuế và Cục Quản lý đất đai)
STT | Loại hồ sơ | Các giấy tờ cần thiết | Thông tin cần thiết trên phiếu chuyển | Cách xác định thông tin đưa vào phiếu chuyển | Yêu cầu khác
1 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận)
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Họ và tên (bao gồm cả tên người đồng sở hữu) | Trên đơn đăng ký biến động
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | Mã số thuế | Truy vấn… | (nếu có)
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền | Trên đơn đăng ký biến động
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – SĐT (Nếu có) | Trên đơn đăng ký biến động
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Số thửa | Trên Giấy chứng nhận đã cấp
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Số tờ | Trên Giấy chứng nhận đã cấp
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Địa chỉ nhà đất | Trên Giấy chứng nhận đã cấp
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Giá đất
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Mục đích sử dụng đất | Trên xác nhận của UBND phường kèm theo đơn đăng ký cấp giấy của NSDĐ
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Thời gian sử dụng đất | Trên xác nhận của UBND phường kèm theo đơn đăng ký cấp giấy của NSDĐ
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Diện tích đất | Trên quyết định chuyển MĐSD (trường hợp có quyết định chuyển MĐSD)
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Diện tích trong hạn mức | Hạn mức cho phép tại địa bàn
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Diện tích ngoài hạn mức | Hạn mức cho phép tại địa bàn
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Loại đất trước CMĐ | Trên xác nhận của UBND phường kèm theo đơn đăng ký cấp giấy của NSDĐ
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Vị trí đất trước CMĐ | Trên xác nhận của UBND phường kèm theo đơn đăng ký cấp giấy của NSDĐ
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Nguồn gốc đất | Theo xác nhận của UBND phường/xã kèm theo đơn xin cấp GCN của NSDĐ
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Cấp nhà
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Kết cấu nhà
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Diện tích nhà
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Năm hoàn công, bắt đầu sử dụng nhà
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Diện tích đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính + thời điểm hoàn thành nghĩa vụ tài chính
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Diện tích nhà đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính + thời điểm hoàn thành nghĩa vụ tài chính
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có) | – Điều Khoản thu tiền sử dụng đất | Đối với trường hợp có nhiều Điều Khoản thu tiền sử dụng đất thì ghi rõ diện tích tương ứng với từng loại Điều Khoản
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có)
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có)
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có)
– Giấy chứng nhận đã cấp
– Tờ khai Lệ phí trước bạ nhà đất
– Tờ khai Thuế SDĐ PNN/NN (nếu có)
– Hồ sơ miễn giảm (nếu có)
2 | ………
……… | ……… | ……… | ……… | ………
……… | ……… | ……… | ……… | ………
……… | ……… | ……… | ……… | ………