Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU THÔNG TIN BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ VIỆT NAM

MẪU THÔNG TIN BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ VIỆT NAM

Cap nhat: 08/04/2026
Thông tư 81/2025/TT-BNNMT


Mẫu số 03
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ VIỆT NAM
ADDITIONAL INFORMATION FOR FISHERIES PRODUCTS OBTAINED FROM THE FISHING VESSELS OF VIET NAM
Đính kèm Chứng nhận số/Attached to the Catch certificate: ………………………………………………….
Mục I/Section I:
Quốc gia tàu treo cờ: State/Flag: Việt Nam
Các thông tin sau cần thu thập trong quá trình chứng nhận/The following information in section should be included if available at the moment of request for validation:
Số vận đơn/Invoice No.: …………………; Số công-ten-nơ/Container No.: …………………; Nước đến/Destination country: …………………………
Đơn vị nhập khẩu/Importer: …………………………………………………………………………………………………………………………………
Mục II/Section II:
“Tôi cam kết rằng những thông tin trên là đúng sự thực và phù hợp với khai báo ở trên”
“I herevy declare that the above information is true and corresponds to the above described export”
____________________
(5) Khối lượng nguyên liệu tại chú thích 4
Tàu cá/Fishing vessel | Tàu cá/Fishing vessel | Tàu cá/Fishing vessel | Tàu cá/Fishing vessel | Tàu cá/Fishing vessel | Tàu cá/Fishing vessel | Mô tả sản phẩm/Product description | Mô tả sản phẩm/Product description | Mô tả sản phẩm/Product description | Mô tả sản phẩm/Product description | Mô tả sản phẩm/Product description | Mô tả sản phẩm/Product description | Mô tả sản phẩm/Product description
Số giấy xác nhận | Tên, số đăng ký (mã ngư cụ khai thác)/Name, Registration (Fishing gear code) | Loại:
Tàu nhỏ*
Tàu thông thường**
Type: Small*/ Normal** | Hô hiệu/ Call sign | IMO number of, if not application, other unique vessel identifier (if application /Số IMO hoặc nếu không áp dụng thay bằng thiết bị nhận dạng tàu khác(nếu áp dụng) | Số giấy phép, giá trị đến ngày/ Fishing licence no, valid until | Vùng và thời gian khai thác/ Catch area (s) and date | Tên loài/ Species Name | Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép/ Type processing authorized on board | Ngày lên cá/Date of landing | Tổng khối lượng khai thác của tàu cá (kg)/ Total catch of the vessel (kg) | Khối lượng nguyên liệu đưa vào chế biến từ tổng khối lượng khai thác (kg)/Catch processed from the total catch (kg) | Khối lượng sản phẩm thủy sản trong lô hàng (kg)(5)/ Processed fishery product for export (kg)
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13)
Tổng/ Total
Nhà máy chế biến (Không phải của tổ chức, cá nhân xuất khẩu)
Processing plant (if different from the processing plant) | Nhà máy chế biến (Không phải của tổ chức, cá nhân xuất khẩu)
Processing plant (if different from the processing plant) | Cơ quan thẩm quyền/Validating authority | Cơ quan thẩm quyền/Validating authority
Tên và địa chỉ/Name and address | Chữ ký và đóng dấu
Signature and seal | Tên và địa chỉ/Name and address | Tên và địa chỉ/Name and address
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/Exporter | Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/Exporter | Chữ ký và đóng dấu/Signature and seal | Ngày/Date
Tên và địa chỉ/Name and address | Chữ ký và đóng dấu
Signature and seal

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *