Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU SỔ THEO DÕI, THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI, KHỐI LƯỢNG ĐẤT ĐÁ THẢI (NẾU CÓ), KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN ĐƯA VÀO CHẾ BIẾN VÀ KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN SAU CHẾ BIẾN

MẪU SỔ THEO DÕI, THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI, KHỐI LƯỢNG ĐẤT ĐÁ THẢI (NẾU CÓ), KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN ĐƯA VÀO CHẾ BIẾN VÀ KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN SAU CHẾ BIẾN

Cap nhat: 24/03/2026
Thông tư 04/2026/TT-BNNMT


Mẫu số 03: Sổ theo dõi, thống kê khối lượng khoáng sản nguyên khai, khối lượng đất đá thải (nếu có), khối lượng khoáng sản đưa vào chế biến và khối lượng khoáng sản sau chế biến
SỔ THEO DÕI, THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI, KHỐI LƯỢNG ĐẤT ĐÁ THẢI (NẾU CÓ), KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN ĐƯA VÀO CHẾ BIẾN VÀ KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN SAU CHẾ BIẾN
– Số giấy phép: …………………………………………….……………………………….
– Tên mỏ: …………………………………………………………………………………
_________________
94 Đối với mỏ có nhiều loại khoáng sản khác nhau, bổ sung thêm các cột 2.1, 2.2 … để theo dõi đối với từng loại khoáng sản tương ứng khai thác được
95 Đối với mỏ có nhiều loại khoáng sản khác nhau đủ điều kiện đưa vào chế biến, bổ sung thêm các cột 3.1, 3.2 … để theo dõi đối với từng loại khoáng sản tương ứng đưa vào chế biến
96 Đối với mỏ đa kim, bổ sung thêm các cột 4.1, 4.2 … đối với từng loại khoáng sản tương ứng thu được sau chế biến; đối với khoáng sản than là than sạch địa chất (than sạch trong than nguyên khai)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ……..
———-
Ngày | Khối lượng khoáng sản nguyên khai được đưa ra khỏi trạng thái tự nhiên94 | Khối lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến95 | Khối lượng khoáng sản sau chế biến96 | Khối lượng vật chất, đất đá thải loại
(1) | (2) | (3) | (4) | (5)
Tổng
NGƯỜI LẬP
(Ký và ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *