Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN

MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN

Cap nhat: 08/04/2026
Thông tư 81/2025/TT-BNNMT


Mẫu số 02
MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
A. KẾT QUẢ THU MUA, CHUYỂN TẢI CỦA CHUYẾN BIỂN
Ghi chú: (*) Mã định danh: (ABC-xxxxx-TM-yy-zz) Gồm 5 nhóm ký tự: ABC-xxxxx là số đăng ký tàu cá; TM là nhật ký thu mua, chuyển tải thuỷ sản; yy là số thứ tự chuyến biển trong năm; zz là hai số cuối của năm; VD: (BTh-90345-TM-08-25)
B. THÔNG TIN VỀ CÁC TÀU KHAI THÁC ĐÃ CHUYỂN THUỶ SẢN CHO TÀU THU MUA, CHUYỂN TẢI (*)
I. THÔNG TIN VỀ TÀU KHAI THÁC
II. THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN LIÊN QUAN ĐẾN SẢN PHẨM THU MUA, CHUYỂN TẢI
Ghi chú:
(*) Trong phần B Nhật ký thu mua, chuyển tải cần ghi đầy đủ thông tin của từng tàu khai thác thủy sản đã bán sản phẩm cho tàu thu mua chuyển tải; chỉ sao chép các thông tin từ Nhật ký khai thác thủy sản đối với các hoạt động khai thác liên quan đến sản phẩm thủy sản đã thu mua, chuyển tải.
HƯỚNG DẪN CÁCH GHI THÔNG TIN TRONG CÁC BIỂU MẪU
I. NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN
1. Mục [7], mục [8]: Ghi tên loại nghề phụ (nếu có) theo Giấy phép khai thác thủy sản.
2. Mục [9.e]: Ghi cụ thể tên loại nghề và kích thước chủ yếu tương ứng với loại nghề đó.
3. Mục [12]: Do cơ quan/đơn vị thu Nhật ký khai thác thủy sản ghi.
4. Mục [Mẻ thứ]: Ghi theo thứ tự các mẻ lưới hoặc mẻ câu.
5. Mục [Vĩ độ/Kinh độ]: Ghi cụ thể đến phút của Vĩ độ/Kinh độ. Nếu tàu không có máy định vị thì ghi tên vùng biển hoạt động của chuyến biển.
6. Mục [Loài …/Tên loài thủy sản]: Ghi cụ thể tên tiếng Việt của loài/nhóm loài thủy sản. Ví dụ: Cá Ngừ đại dương, cá Thu, cá Hồng, cá Song,…
II. NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
1. Mục [9]: Do cơ quan/đơn vị thu Nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản ghi.
2. Mục [Vĩ độ/Kinh độ]: Ghi cụ thể đến phút của Vĩ độ/Kinh độ. Nếu tàu không có máy định vị thì ghi tên vùng biển hoạt động của chuyến biển.
3. Mục [Thông tin tàu đánh bắt thủy sản]: Ghi số đăng ký; loại nghề khai thác thủy sản; số Giấy phép khai thác thủy sản của tàu đánh bắt thủy sản.
4. Mục [Loài …]: Ghi cụ thể tên tiếng Việt của loài/nhóm loài thủy sản. Ví dụ: Cá Ngừ đại dương, cá Thu, cá Hồng, cá Song,…
5. Mục [Khối lượng thủy sản]: Ghi tổng khối lượng thủy sản đã được thu mua/chuyển tải
CỤC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ | CỤC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ | Mã định danh: (ABC-xxxxx-TM-yy-zz)(*)
NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
1. Họ và tên chủ tàu: …………………………………………; ngày tháng năm sinh: ………………………; số định danh cá nhân: ……………………………..
2. Họ và tên thuyền trưởng: …………………………………..; ngày tháng năm sinh: ……………………..; số định danh cá nhân: …………………………..
3. Số đăng ký tàu: ……………………….; 4. Chiều dài lớn nhất của tàu: ………. m; 5. Tổng công suất máy chính: ……… kW
6. Số Giấy phép khai thác thủy sản: ………………………………….; Thời hạn đến: …………………………………………… | NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
1. Họ và tên chủ tàu: …………………………………………; ngày tháng năm sinh: ………………………; số định danh cá nhân: ……………………………..
2. Họ và tên thuyền trưởng: …………………………………..; ngày tháng năm sinh: ……………………..; số định danh cá nhân: …………………………..
3. Số đăng ký tàu: ……………………….; 4. Chiều dài lớn nhất của tàu: ………. m; 5. Tổng công suất máy chính: ……… kW
6. Số Giấy phép khai thác thủy sản: ………………………………….; Thời hạn đến: …………………………………………… | NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
1. Họ và tên chủ tàu: …………………………………………; ngày tháng năm sinh: ………………………; số định danh cá nhân: ……………………………..
2. Họ và tên thuyền trưởng: …………………………………..; ngày tháng năm sinh: ……………………..; số định danh cá nhân: …………………………..
3. Số đăng ký tàu: ……………………….; 4. Chiều dài lớn nhất của tàu: ………. m; 5. Tổng công suất máy chính: ……… kW
6. Số Giấy phép khai thác thủy sản: ………………………………….; Thời hạn đến: ……………………………………………
Chuyến biển số: …………
(Ghi số thứ tự của chuyến biển đang thực hiện trong năm) | 7. Cảng đi: …………………………………; Thời gian đi: Ngày …….. Tháng ………. năm ………
8. Cảng về: …………………………………; Thời gian cập: Ngày ……. tháng ……… năm ……..
9. Nộp Nhật ký: Ngày ……. tháng ……. năm …… ;Vào Sổ số: ………………………………… | 7. Cảng đi: …………………………………; Thời gian đi: Ngày …….. Tháng ………. năm ………
8. Cảng về: …………………………………; Thời gian cập: Ngày ……. tháng ……… năm ……..
9. Nộp Nhật ký: Ngày ……. tháng ……. năm …… ;Vào Sổ số: …………………………………
TT | Số đăng ký tàu cá | Thời gian (ngày, tháng, năm) | Vị trí thu mua, chuyển tải | Vị trí thu mua, chuyển tải | Khối lượng theo loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng theo loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng theo loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng theo loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng theo loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng theo loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Tổng khối lượng (kg)
TT | Số đăng ký tàu cá | Thời gian (ngày, tháng, năm) | Vĩ độ | Kinh độ | Loài …… | Loài …… | Loài …… | Loài …… | Loài …… | Loài ……. | Tổng khối lượng (kg)
1
2

n
Tổng khối lượng | Tổng khối lượng | Tổng khối lượng | Tổng khối lượng | Tổng khối lượng
Ngày …… tháng ……. năm …….
Thuyền trưởng tàu thu mua,chuyển tải
(ký, ghi rõ họ và tên)
1. Số đăng ký tàu: …………………………; 2. Chiều dài lớn nhất của tàu: ……… m; 3. Tổng công suất máy chính: ……… kW
4. Số Giấy phép khai thác thủy sản: …………….Thời hạn đến: ………………………….5. Nghề khai thác …………………
6. Cảng đi: ………………………………………; Thời gian đi: Ngày …….. tháng …… năm ………..
7. Thời gian khai thác đối với sản phẩm được thu mua, chuyển tải: Từ ngày ……/……/…………đến ngày…../……/…………
Mẻ thứ | Thời điểm bắt đầu thả (giờ, phút, ngày, tháng) | Vị trí thả | Vị trí thả | Thời điểm kết thúc thu (giờ, phút, ngày, tháng) | Vị trí thu | Vị trí thu | Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) | Tổng khối lượng (kg)
Mẻ thứ | Thời điểm bắt đầu thả (giờ, phút, ngày, tháng) | Vĩ độ | Kinh độ | Thời điểm kết thúc thu (giờ, phút, ngày, tháng) | Vĩ độ | Kinh độ | Loài ……… | Loài ……… | Loài ……… | Loài ……… | Loài ……… | Loài ……… | Tổng khối lượng (kg)
1
2

n
Tổng khối lượng | Tổng khối lượng | Tổng khối lượng | Tổng khối lượng | Tổng khối lượng | Tổng khối lượng | Tổng khối lượng
Ngày …… tháng ……. năm …….
Thuyền trưởng tàu khai thác thủy sản
(ký, ghi rõ họ và tên) | Ngày …… tháng ……. năm …….
Thuyền trưởng tàu thu mua, chuyển tải
(ký, ghi rõ họ và tên)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *