Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN (ÁP DỤNG CHO CUỘC KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH, CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN NHÀ NƯỚC CỦA CÁC DOANH NGHIỆP)

MẪU KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN (ÁP DỤNG CHO CUỘC KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH, CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN NHÀ NƯỚC CỦA CÁC DOANH NGHIỆP)

Cap nhat: 01/04/2026
Quyết định 323/QĐ-KTNN


KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
… (ghi tên cuộc kiểm toán thực hiện)
MẪU SỐ 01/KHKT-DN
(Áp dụng cho cuộc kiểm toán báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý,
sử dụng vốn, tài sản nhà nước của các doanh nghiệp)
…, ngày … tháng … năm…
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
… (ghi tên cuộc kiểm toán thực hiện)
Căn cứ Quyết định số … /QĐ-KTNN ngày …/…/… của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc giao Kế hoạch kiểm toán năm … cho các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, KTNN chuyên ngành (khu vực) … lập Kế hoạch kiểm toán …. (ghi tên cuộc kiểm toán thực hiện) như sau:
A. KẾT QUẢ KHẢO SÁT THU THẬP THÔNG TIN
I. Thông tin chung về đơn vị và tình hình quản lý tài chính, tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
Nêu một số thông tin, tình hình chủ yếu của đơn vị được kiểm toán (tổng doanh thu, thu nhập; tổng chi phí; tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; số nộp NSNN…; các chủ trương, chính sách của Nhà nước đang ảnh hưởng tới hoạt động của doanh nghiệp; thông tin, số liệu cụ thể tham chiếu các phụ lục “(Chi tiết theo Phụ lục số 03/KHKT-DN)”.
II. Thông tin về các chuyên đề lồng ghép (nếu có)
Mỗi chuyên đề lồng ghép sẽ được trình bày thành một mục riêng theo yêu cầu của từng chuyên đề (nếu cần thiết có thể đưa ra phụ lục để giảm dung lượng của KHKT tổng quát).
III. Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
Vận dụng theo quy định tại CMKTNN và các hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực kiểm toán.
B. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
Căn cứ vào mục tiêu chung của KTNN đối với lĩnh vực kiểm toán và chuyên đề lồng ghép, kết quả khảo sát, đánh giá rủi ro và xác định trọng yếu kiểm toán để xác định mục tiêu của cuộc kiểm toán.
C. ĐÁNH GIÁ RỦI RO VÀ XÁC ĐỊNH TRỌNG YẾU KIỂM TOÁN
Vận dụng các hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực kiểm toán và hướng dẫn phương pháp tiếp cận kiểm toán dựa trên đánh giá rủi ro và xác định trọng yếu.
D. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỦ TỤC KIỂM TOÁN
Trường hợp cuộc kiểm toán hoặc lồng ghép chủ đề kiểm toán có tiêu chí kiểm toán thì bổ sung tiêu đề và trình bày các tiêu chí kiểm toán cho phù hợp với loại hình kiểm toán.
I. Nội dung kiểm toán
1. Nội dung, khoản mục trọng yếu
Dựa trên thông tin thu thập được, phân tích và đánh giá rủi ro để rút ra những nội dung, khoản mục trọng yếu cần tập trung kiểm toán theo nhóm (loại hình) đối tượng/đơn vị/lĩnh vực được kiểm toán.
2. Các nội dung, khoản mục kiểm toán khác cần lưu ý
Trình bày các nội dung, khoản mục kiểm toán khác cần lưu ý thêm ngoài các nội dung của mục 1 nêu trên, để bao quát đối với các trường hợp đặc thù hoặc cá biệt, gắn với đối tượng/đơn vị hoặc vấn đề cụ thể.
II. Phương pháp và thủ tục kiểm toán
Nêu các phương pháp, thủ tục kiểm toán chủ yếu áp dụng đối với nội dung/vấn đề kiểm toán trọng yếu.
Đ. PHẠM VI KIỂM TOÁN
I. Thời kỳ được kiểm toán
II. Đơn vị được kiểm toán
Kiểm toán tổng hợp (ghi tên đơn vị được kiểm toán tổng hợp – nếu có) và kiểm toán chi tiết (Chi tiết tại Phụ lục số 01/KHKT-DN).
III. Giới hạn kiểm toán
Trình bày những lĩnh vực, nội dung hoặc chỉ tiêu không kiểm toán và lý do không kiểm toán.
E. ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI HẠN KIỂM TOÁN
I. Địa điểm kiểm toán
II. Thời hạn kiểm toán
G. TỔ CHỨC ĐOÀN KIỂM TOÁN
I. Đoàn kiểm toán
– Trưởng đoàn;
– Phó Trưởng đoàn;
– Và các thành viên của Đoàn kiểm toán chia thành các Tổ kiểm toán.
(Chi tiết danh sách Đoàn kiểm toán và bố trí nhân sự, thời gian kiểm toán tại các đơn vị được kiểm toán theo Phụ lục số 02/KHKT-DN).
II. Về lập, gửi Biên bản kiểm toán, Báo cáo kiểm toán (trường hợp cần quy định về việc lập và gửi Biên bản kiểm toán, Báo cáo kiểm toán).
H. DỰ TOÁN KINH PHÍ VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN VẬT CHẤT CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN
I. Dự toán kinh phí
– Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú (tiền tàu, xe, máy bay, phụ cấp lưu trú…);
– Tiền phòng nghỉ;
– Chi phí thuê tư vấn (thuê chuyên gia, kiểm định…);
– Chi phí khác.
II. Điều kiện vật chất
– Ô tô phục vụ đi lại của Đoàn kiểm toán;
– Trang thiết bị văn phòng;

Kế hoạch kiểm toán gồm … trang và các Phụ lục … (ghi số các phụ lục kèm theo) đã được Lãnh đạo KTNN phê duyệt ngày…/…/… Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi Kế hoạch kiểm toán thực hiện theo quy định của KTNN./.
Lưu ý: Tên các mục và chỉ tiêu trong các bảng, biểu, phụ lục có thể thay đổi phù hợp với đối tượng kiểm toán và chế độ tài chính, kế toán hiện hành. Ngoài các phụ lục quy định tại mẫu biểu này tuỳ theo cuộc kiểm toán, có thể bổ sung một số phụ lục khác (nếu cần thiết).
CÁC ĐƠN VỊ DỰ KIẾN ĐƯỢC KIỂM TOÁN, KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU
I. KIỂM TOÁN TỔNG HỢP (nếu có)
1.
2.

II. KIỂM TOÁN CHI TIẾT
1. Tại các doanh nghiệp
1.1. …
1.2. …

2. Tại các Ban Quản lý dự án/Chủ đầu tư/dự án (nếu có)
2.1. …
2.2. …

3. …
III. ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU (nếu có)

KẾ HOẠCH CHI TIẾT VỀ THỜI GIAN, NHÂN SỰ
PHỤ LỤC PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CHO CÁC KIỂM TOÁN VIÊN
(Chỉ áp dụng đối với Đoàn kiểm toán không phân Tổ kiểm toán hoặc chỉ lập một Tổ kiểm toán)
Ghi chú: Trường hợp Đoàn kiểm toán không thành lập Tổ kiểm toán, hoặc chỉ thành lập một Tổ kiểm toán và các thông tin liên quan đến các đơn vị, đối tượng được kiểm toán trình bày tại KHKT tổng quát đã đầy đủ thì lập phụ lục này và xét duyệt cùng với KHKT tổng quát; hoặc sau khi triển khai tại đơn vị, Tổ trưởng (hoặc Trưởng đoàn) căn cứ tình hình cụ thể lập Tờ trình kèm phụ lục phân công nhiệm vụ được Trưởng đoàn phê duyệt, gửi Kiểm toán trưởng và các Vụ chức năng theo quy định (khi đó Tổ kiểm toán không phải lập thêm KHKT chi tiết).
THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ VÀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
1. Thông tin chung
1.1. Tên, trụ sở giao dịch
– Tên đơn vị (tên đầy đủ);
– Tên giao dịch quốc tế (nếu có);
– Trụ sở chính; Văn phòng giao dịch;
– Quyết định thành lập (Quyết định thành lập, các lần thay đổi, chuyển đổi);
– Quyết định ban hành điều lệ tổ chức hoạt động (nếu có);

1.2. Tổ chức bộ máy quản lý
Trong đó nêu thông tin về cơ cấu tổ chức, Ban lãnh đạo của đơn vị được kiểm toán liên quan đến nội dung, thời kỳ được kiểm toán.
1.3. Lĩnh vực hoạt động của Tập đoàn/Tổng công ty/Công ty
– Ngành nghề kinh doanh chủ yếu (theo Giấy phép kinh doanh);
– Các sản phẩm, dịch vụ chính của đơn vị (theo từng loại sản phẩm);
– Những thay đổi quan trọng trong những năm gần đây (nếu có);

1.4. Thông tin về vốn góp của Nhà nước tại đơn vị (tỷ lệ, số tuyệt đối)
1.5. Các cơ chế đặc thù của Tập đoàn/Tổng công ty/Công ty

2. Thông tin tình hình tài chính
2.1. Các thông tin theo số liệu báo cáo tài chính
– Bảng cân đối kế toán (Chi tiết theo Phụ lục số 03.1/KHKT-DN kèm theo);
– Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Chi tiết theo Phụ lục số 03.2/KHKT-DN kèm theo);
– Một số chỉ tiêu chủ yếu của các đơn vị thành viên/trực thuộc (Chi tiết theo Phụ lục số 03.3/KHKT-DN kèm theo);

Lưu ý: Chỉ cần ghi chi tiết phụ lục báo cáo tài chính theo chế độ báo cáo hiện hành kèm theo. Trường hợp có nhiều phụ lục cần lựa chọn các phụ lục quan trọng, cần thiết. Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính được kiểm toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện.
2.2. Các thông tin về tình hình tài chính liên quan khác
Lưu ý: Chỉ trình bày bổ sung các chỉ tiêu, thông tin không có trong các phụ biểu báo cáo tài chính kèm theo (các chỉ tiêu tài chính đã có trong báo cáo không phải trình bày lại).
2.2.1. Các hoạt động đầu tư tài chính của Tập đoàn/Tổng công ty/Công ty
– Danh sách đầu tư của đơn vị, tỷ lệ % vốn góp điều lệ (lập phụ biểu kèm theo);
– Việc mua, bán, chia tách, tăng/giảm nguồn vốn kinh doanh (nếu có);
– Các hoạt động đầu tư trong năm không phải hợp nhất BCTC (nếu có);
– Các điều khoản cam kết liên quan, thỏa thuận tài trợ và cho thuê tài chính (nếu có);
– Sử dụng các công cụ tài chính phái sinh (nếu có);

2.2.2. Tình hình đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm TSCĐ của Tập đoàn/Tổng công ty/Công ty (nếu có)
– Tên dự án; tổng mức đầu tư; giá trị dự toán được duyệt; hình thức lựa chọn nhà thầu; hình thức hợp đồng; giá trị hoàn thành đề nghị quyết toán; tình hình tạm ứng, thanh toán (Chi tiết Phụ lục số 03.4/KHKT-DN kèm theo);
– Các thay đổi, phát sinh trong quá trình thực hiện dự án có ảnh hưởng lớn đến quy mô, giá trị dự án (nguyên nhân, lý do số lần điều chỉnh);
– Tình hình nguồn vốn cấp cho dự án;
– Tình hình phê duyệt báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành (nếu có);

(Đối với các dự án dự kiến được kiểm toán – nếu có, cần bổ sung đầy đủ thông tin)
2.2.3. Tình hình cổ phần hóa sắp xếp doanh nghiệp
– Tình hình thực hiện Đề án tái cơ cấu và công tác cổ phần hóa;
– Những thay đổi hiện tại và sắp tới về ngành nghề, về công nghệ, loại hình dịch vụ,…

2.2.4. Tình hình quản lý tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí
– Các khoản nợ phải thu khó đòi, việc trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi;
– Các khoản nợ phải trả quá hạn, không có khả năng thanh toán;
– Tình hình hàng tồn kho, trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, hàng tồn kho ứ đọng kém phẩm chất;
– Quản lý doanh thu; chi phí;
– Thực hiện Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin đối với doanh nghiệp do nhà nước là chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn Nhà nước;
– Thông tin về tình hình quản lý, sử dụng đất đai;

3. Các chính sách kế toán đang áp dụng
– Chế độ kế toán và lập báo cáo tài chính;
– Niên độ kế toán áp dụng năm báo cáo;
– Các thay đổi về chính sách kế toán và khó khăn, vướng mắc (nếu có);
– Các thông tin khác (nếu có).
4. Hệ thống kiểm soát nội bộ
– Nêu khái quát ngắn gọn về hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ dựa trên các yếu tố như: Môi trường kiểm soát; Quy trình đánh giá rủi ro của đơn vị; Quy trình của đơn vị để giám sát hệ thống kiểm soát nội bộ; Hệ thống thông tin và truyền thông; Các hoạt động kiểm soát.
– Đánh giá về hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ.
5. Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán (nếu có)
5.1. Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trong kỳ được kiểm toán
Nêu rõ đơn vị tiến hành thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; đơn vị được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; một số kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán chủ yếu; tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiến nghị kiểm toán (nếu có).
5.2. Các vấn đề cần lưu ý từ những cuộc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
….
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TẠI NGÀY …/…/…
CỦA …
Đơn vị tính:….
Lưu ý: (i) Cột (1) trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính chính thức, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp); (ii) Cột (3) lập trên cơ sở thông tin đơn vị cung cấp.
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM ….
CỦA …
Đơn vị tính:….
Lưu ý: (i) Cột (1) trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính chính thức, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp); (ii) Cột (3) lập trên cơ sở thông tin đơn vị cung cấp.
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
TẠI ….
Đơn vị tính:…
Lưu ý: (i) Ngoài các chỉ tiêu trên, tùy theo đặc điểm của đơn vị được kiểm toán và mục tiêu của cuộc kiểm toán có thể bổ sung các chỉ tiêu khác cho phù hợp; (ii) Cột (8) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; (iii) Cột (9) đánh dấu (x) vào dòng đơn vị chọn kiểm toán.
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
TẠI …
Đơn vị tính: …..
Lưu ý: (i) Cột (6) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; (ii) Cột (7) đánh dấu (x) vào dòng dự án chọn kiểm toán.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH/KV…
Số: …. /KH-CN/KV… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

……. ,ngày… tháng… năm…
Nơi nhận:
– Lãnh đạo KTNN (phụ trách);
– Kiểm toán trưởng;
– Đoàn KTNN (lưu hồ sơ);
– Tổ KSCLKT CN (KV);
– Vụ Tổng hợp;
– Vụ Chế độ&KSCLKT;
– Vụ Pháp chế;
– Văn phòng KTNN (Phòng TK-TH, Phòng kế toán)
– Lưu: VT, KTNN chuyên ngành (KV)…. | KIỂM TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ | Danh sách
kiểm toán viên | Số hiệu thẻ KTVNN | Chức vụ, chức danh | Đơn vị; dự án… được kiểm toán | Địa điểm | Thời gian kiểm toán | Thời gian kiểm toán | Thời gian kiểm toán
Tổ | Danh sách
kiểm toán viên | Số hiệu thẻ KTVNN | Chức vụ, chức danh | Đơn vị; dự án… được kiểm toán | Địa điểm | Tổng số ngày
làm việc thực tế | Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)
STT | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện | KTV thực hiện
(1) | (2) | (3) | (4)
TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TOÁN (nếu có) | TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TOÁN (nếu có) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TOÁN | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) | (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) | (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) | (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN)
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số cuối năm | Số đầu năm | So sánh cuối năm/đầu năm
A | B | C | (1) | (2) | (3) = (1)/(2)
Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số năm nay | Số năm trước | So sánh năm nay/năm trước
A | B | C | (1) | (2) | (3)=(1)/(2)
Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành
STT | Chỉ tiêu

Tên đơn vị | Tổng tài sản | Vốn chủ sở hữu | Tỷ lệ vốn Nhà nước | Tổng doanh thu, thu nhập khác | Tổng chi phí | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | Thuế và các khoản nộp NSNN | Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán | Chọn kiểm toán
A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)
I | Các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
1 | …
II | Các doanh nghiệp cổ phần do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
….
Tổng cộng
STT | Tên dự án | Tổng mức đầu tư/tổng dự toán | Nguồn vốn | Thời gian
KC-HT | Khối lượng hoàn thành đến… (thời điểm khảo sát) | Quyết toán
(hoặc thanh toán đến…) | Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán | Chọn kiểm toán
A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)
I | Các dự án đã được phê duyệt quyết toán
1 | Dự án …

II | Các dự án đã có quyết toán A-B
1 | Dự án …

III | Các dự án đã hoàn thành, chưa có quyết toán A-B
1 | Dự án …

IV | Các dự án chưa hoàn thành (dở dang)
1 | Dự án …

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *