Cap nhat: 01/04/2026
Quyết định 323/QĐ-KTNN
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
… (ghi tên cuộc kiểm toán thực hiện)
MẪU SỐ 01/KHKT-NSBN
(Áp dụng cho các cuộc kiểm toán tại các bộ, cơ quan trung ương)
…, ngày … tháng … năm…
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
… (ghi tên cuộc kiểm toán thực hiện)
Căn cứ Quyết định số… /QĐ-KTNN ngày…/…/… của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc giao Kế hoạch kiểm toán năm … cho các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, KTNN chuyên ngành (khu vực)… lập Kế hoạch kiểm toán … (ghi tên cuộc kiểm toán thực hiện) như sau:
A. KẾT QUẢ KHẢO SÁT THU THẬP THÔNG TIN
I. Thông tin chung về đơn vị, tình hình quản lý tài chính, tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
Nêu một số thông tin, tình hình chủ yếu của đơn vị được kiểm toán (kinh phí được giao, kinh phí được sử dụng, kinh phí đề nghị quyết toán, kinh phí chuyển sang năm sau, các chủ trương, chính sách của Nhà nước đang ảnh hưởng tới hoạt động của đơn vị…); thông tin, số liệu cụ thể tham chiếu các phụ lục “(Chi tiết theo Phụ lục số 03/KHKT-NSBN)”.
II. Thông tin về các chuyên đề lồng ghép (nếu có)
Mỗi chuyên đề lồng ghép sẽ được trình bày thành một mục riêng theo yêu cầu của từng chuyên đề (nếu cần thiết có thể đưa ra phụ lục để giảm dung lượng của KHKT tổng quát).
III. Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
Vận dụng theo quy định tại CMKTNN và các hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực kiểm toán.
B. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
Căn cứ vào mục tiêu chung của KTNN đối với lĩnh vực kiểm toán và chuyên đề lồng ghép, kết quả khảo sát, đánh giá rủi ro và xác định trọng yếu kiểm toán để xác định mục tiêu của cuộc kiểm toán.
C. ĐÁNH GIÁ RỦI RO VÀ XÁC ĐỊNH TRỌNG YẾU KIỂM TOÁN
Vận dụng các hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực kiểm toán và hướng dẫn phương pháp tiếp cận kiểm toán dựa trên đánh giá rủi ro và xác định trọng yếu.
D. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỦ TỤC KIỂM TOÁN
Trường hợp cuộc kiểm toán hoặc lồng ghép chủ đề kiểm toán có tiêu chí kiểm toán thì bổ sung tiêu đề và trình bày các tiêu chí kiểm toán cho phù hợp với loại hình kiểm toán.
I. Nội dung kiểm toán
1. Nội dung, khoản mục trọng yếu kiểm toán
Dựa trên thông tin thu thập được, phân tích và đánh giá rủi ro để rút ra những nội dung, khoản mục trọng yếu cần tập trung kiểm toán theo nhóm (loại hình) đối tượng/đơn vị/lĩnh vực được kiểm toán.
2. Các nội dung, khoản mục kiểm toán khác cần lưu ý
Trình bày các nội dung, khoản mục kiểm toán khác cần lưu ý thêm ngoài các nội dung của mục 1 nêu trên, để bao quát đối với các trường hợp đặc thù hoặc cá biệt, gắn với đối tượng/đơn vị hoặc vấn đề cụ thể.
II. Phương pháp và thủ tục kiểm toán
Nêu các phương pháp, thủ tục kiểm toán chủ yếu áp dụng đối với nội dung/vấn đề kiểm toán trọng yếu.
Đ. PHẠM VI KIỂM TOÁN
I. Thời kỳ được kiểm toán
II. Đơn vị được kiểm toán
Kiểm toán tổng hợp (ghi tên đơn vị được kiểm toán tổng hợp – nếu có) và kiểm toán chi tiết. (Chi tiết tại Phụ lục số 01/KHKT-NSBN)
III. Giới hạn kiểm toán
Trình bày những lĩnh vực, nội dung hoặc chỉ tiêu không kiểm toán và lý do không kiểm toán.
E. ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI HẠN KIỂM TOÁN
I. Địa điểm kiểm toán
II. Thời hạn kiểm toán
G. TỔ CHỨC ĐOÀN KIỂM TOÁN
I. Đoàn kiểm toán
– Trưởng đoàn;
– Phó Trưởng đoàn;
– Và các thành viên của Đoàn kiểm toán chia thành các Tổ kiểm toán.
(Chi tiết danh sách Đoàn kiểm toán và bố trí nhân sự, thời gian kiểm toán tại các đơn vị được kiểm toán theo Phụ lục số 02/KHKT-NSBN).
II. Về lập, gửi Biên bản kiểm toán, Báo cáo kiểm toán (trường hợp cần quy định về việc lập và gửi Biên bản kiểm toán, Báo cáo kiểm toán).
H. DỰ TOÁN KINH PHÍ VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN VẬT CHẤT CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN
I. Dự toán kinh phí
– Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú (tiền tàu, xe, máy bay, phụ cấp lưu trú…);
– Tiền phòng nghỉ;
– Chi phí thuê tư vấn (thuê chuyên gia, kiểm định…);
– Chi phí khác.
II. Điều kiện vật chất
– Ô tô phục vụ đi lại của Đoàn kiểm toán;
– Trang thiết bị văn phòng;
…
Kế hoạch kiểm toán gồm … trang và các Phụ lục … (ghi số các phụ lục kèm theo) đã được Lãnh đạo KTNN phê duyệt ngày…/…/… Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi Kế hoạch kiểm toán thực hiện theo quy định của KTNN./.
Lưu ý: Tên các mục và chỉ tiêu trong các bảng, biểu, phụ lục có thể thay đổi phù hợp với đối tượng kiểm toán và chế độ tài chính, kế toán hiện hành. Ngoài các phụ lục quy định tại mẫu biểu này tuỳ theo cuộc kiểm toán, có thể bổ sung một số phụ lục khác (nếu cần thiết).
CÁC ĐƠN VỊ DỰ KIẾN ĐƯỢC KIỂM TOÁN, KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU
I. KIỂM TOÁN TỔNG HỢP (nếu có)
1.
2.
…
II. KIỂM TOÁN CHI TIẾT
1. Tại các đơn vị dự toán, đơn vị sự nghiệp
1.1. …
1.2. …
…
2. Tại các Ban Quản lý dự án/Chủ đầu tư/dự án (nếu có)
2.1. …
2.2. …
…
3. Tại các doanh nghiệp nhà nước (nếu có)
3.1. …
3.2. …
…
4. …
III. ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU (nếu có)
…
KẾ HOẠCH CHI TIẾT VỀ THỜI GIAN, NHÂN SỰ
PHỤ LỤC PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CHO CÁC KIỂM TOÁN VIÊN
(Chỉ áp dụng đối với Đoàn kiểm toán không phân Tổ kiểm toán, hoặc chỉ lập một Tổ kiểm toán)
Ghi chú: Trường hợp Đoàn kiểm toán không thành lập Tổ kiểm toán, hoặc chỉ thành lập một Tổ kiểm toán và các thông tin liên quan đến các đơn vị, đối tượng được kiểm toán trình bày tại KHKT tổng quát đã đầy đủ thì lập phụ lục này và xét duyệt cùng với KHKT tổng quát; hoặc sau khi triển khai tại đơn vị, Tổ trưởng (hoặc Trưởng đoàn) căn cứ tình hình cụ thể lập Tờ trình kèm phụ lục phân công nhiệm vụ được Trưởng đoàn phê duyệt, gửi Kiểm toán trưởng và các Vụ chức năng theo quy định (khi đó Tổ kiểm toán không phải lập thêm KHKT chi tiết).
THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ VÀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
1. Thông tin chung
1.1. Thông tin chung về đơn vị
– Tên gọi đầy đủ; trụ sở; chức năng, nhiệm vụ…
– Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý; thông tin về lãnh đạo bộ, cơ quan trung ương phụ trách về tài chính.
– Số lượng đơn vị trực thuộc (đơn vị hành chính, sự nghiệp – chi tiết có thể đưa ra biểu). Trong đó nêu rõ: Số lượng đơn vị dự toán ngân sách, số lượng đơn vị sử dụng ngân sách; số lượng và mức độ các đơn vị sự nghiệp thực hiện tự chủ tài chính, các đơn vị thực hiện tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính…
– Số lượng các Ban quản lý dự án trực thuộc.
– Số lượng doanh nghiệp (doanh nghiệp nhà nước, cổ phần, liên doanh…) và các đơn vị trực thuộc doanh nghiệp (nếu có).
…
1.2. Phân cấp quản lý tài chính và những vấn đề cần lưu ý
a) Chi đầu tư phát triển
b) Chi thường xuyên
c) Chi chương trình mục tiêu quốc gia/chương trình mục tiêu
d) Quản lý tài sản công và các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
– Phân cấp về quản lý và sử dụng các loại tài sản công (đất đai, trụ sở, phương tiện đi lại, trang thiết bị làm việc đang quản lý, khai thác và sử dụng), theo dõi hạch toán, thanh lý, điều chuyển; cơ chế đặc thù được áp dụng (nếu có)…
– Các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách (tên; cơ chế quản lý và sử dụng…).
…
đ) Hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ, tài chính và hoạt động khác
…
2. Thông tin tình hình tài chính
2.1. Các thông tin theo số liệu báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán
– Báo cáo kết quả hoạt động tổng hợp năm… (Chi tiết Phụ lục số 03.1/KHKT-NSBN);
– Tình hình thực hiện dự toán thu, chi ngân sách (Chi tiết Phụ lục số 03.2/KHKT-NSBN);
– Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động năm… (Chi tiết Phụ lục số 03.3/KHKT-NSBN);
– Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động các đơn vị trực thuộc năm… (Chi tiết Phụ lục số 03.4/KHKT-NSBN);
– Báo cáo kết quả hoạt động các đơn vị trực thuộc năm… (Chi tiết Phụ lục số 03.5/KHKT-NSBN);
– Tình hình thực hiện, thanh toán, quyết toán dự án đầu tư (Chi tiết Phụ lục số 03.6/KHKT-NSBN);
– Tình hình tài chính của các doanh nghiệp trực thuộc năm… (Chi tiết Phụ lục số 03.7/KHKT-NSBN).
– ….
Lưu ý: Chỉ cần ghi chi tiết phụ lục báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán theo chế độ báo cáo hiện hành kèm theo. Trường hợp có nhiều phụ lục, cần lựa chọn các phụ lục quan trọng, cần thiết. Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán được kiểm toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện.
2.2. Các thông tin về tình hình tài chính liên quan khác
Lưu ý: Chỉ trình bày bổ sung các chỉ tiêu, thông tin không có trong các phụ lục báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán kèm theo (các chỉ tiêu tài chính đã có trong báo cáo không phải trình bày lại).
2.2.1. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
a) Chi đầu tư phát triển
– Tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư, chi tiết theo nguồn vốn;
– Công tác lập và phê duyệt dự án đầu tư;
– Danh mục các dự án được khởi công mới trong năm;
– Công tác lựa chọn nhà thầu;
– Công tác lập và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành;
– Tình hình nợ đọng và xử lý nợ đọng vốn đầu tư xây dựng (nếu có);
…
b) Chi thường xuyên
– Việc lập, phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị dự toán;
– Tình hình quản lý, sử dụng phí, lệ phí (nếu có);
…
c) Chi chương trình mục tiêu quốc gia/chương trình mục tiêu: Nêu khái quát về tình hình và kinh phí do đơn vị quản lý và sử dụng…
d) Thu, chi hoạt động sự nghiệp và hoạt động khác: Nêu những nét chính về cơ cấu thu, chi; cơ chế quản lý đặc thù đối với hoạt động thu, chi sự nghiệp…
đ) Công tác xử lý chuyển nguồn ngân sách cuối năm;
…
2.2.2. Công tác quản lý, sử dụng tài sản công và các loại quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
– Tình hình thực hiện quản lý, sử dụng tài sản (đất đai, trụ sở, phương tiện đi lại, trang thiết bị làm việc…);
– Nguồn hình thành, tình hình quản lý và sử dụng, số dư chi tiết các quỹ (nếu có);
….
2.2.3. Thông tin về doanh nghiệp nhà nước hoặc dự án chọn kiểm toán (nếu có)
…
3. Các chính sách kế toán đang áp dụng
– Chế độ kế toán và lập báo cáo quyết toán ngân sách bộ, cơ quan trung ương;
– Niên độ kế toán áp dụng năm báo cáo;
– Các thay đổi về chính sách kế toán và khó khăn, vướng mắc (nếu có);
– Các thông tin khác (nếu có).
4. Hệ thống kiểm soát nội bộ
– Nêu khái quát ngắn gọn về hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ dựa trên các yếu tố như: Môi trường kiểm soát; Quy trình đánh giá rủi ro của đơn vị; Quy trình của đơn vị để giám sát hệ thống kiểm soát nội bộ; Hệ thống thông tin và truyền thông; Các hoạt động kiểm soát.
– Đánh giá về hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ.
5. Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán (nếu có)
5.1. Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trong kỳ được kiểm toán
Nêu rõ đơn vị tiến hành thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; đơn vị được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; một số kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán chủ yếu; tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiến nghị kiểm toán (nếu có).
5.2. Các vấn đề cần lưu ý từ những cuộc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
…
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TỔNG HỢP NĂM …
Đơn vị tính: …
Lưu ý: Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp).
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM …
Đơn vị tính: …
Lưu ý: Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp).
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG NĂM …
Đơn vị tính: …
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM …
Đơn vị tính:…
Lưu ý: Cột (1), (2),… trình bày các chỉ tiêu chủ yếu theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành như: Số dư kinh phí năm trước chuyển sang; dự toán được giao trong năm; tổng kinh phí được sử dụng; kinh phí đề nghị quyết toán (nguồn NSNN, nguồn vốn viện trợ, nguồn vay nợ nước ngoài, nguồn phí được khấu trừ để lại…)…; Cột (*) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán.
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM …
Đơn vị tính: …
Lưu ý: Cột (7) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán.
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Đơn vị tính: …..
Lưu ý: (i) Cột (6) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; (ii) Cột (7) đánh dấu (x) vào dòng dự án chọn kiểm toán.
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC TRỰC THUỘC NĂM … (nếu có)
Đơn vị tính: …
Lưu ý: (i) Cột (6) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; (ii) Cột (7) đánh dấu (x) vào dòng doanh nghiệp chọn kiểm toán.
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA/CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
NĂM …
Đơn vị tính:…
Lưu ý: Cột (1), (2),… trình bày các chỉ tiêu chủ yếu theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành như: Số dư kinh phí năm trước chuyển sang; dự toán được giao trong năm; tổng kinh phí được sử dụng; kinh phí đề nghị quyết toán (nguồn NSNN, nguồn vốn viện trợ, nguồn vay nợ nước ngoài…)…; Cột (*) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH/KV…
Số: …. /KH-CN/KV… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……. ,ngày… tháng… năm…
Nơi nhận:
– Lãnh đạo KTNN (phụ trách);
– Kiểm toán trưởng;
– Đoàn KTNN (lưu hồ sơ);
– Tổ KSCLKT CN (KV);
– Vụ Tổng hợp;
– Vụ Chế độ & KSCLKT;
– Vụ Pháp chế;
– Văn phòng KTNN (Phòng TK-TH, Phòng kế toán);
– Lưu: VT, KTNN CN (KV)… | KIỂM TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ | Danh sách
kiểm toán viên | Số hiệu thẻ KTVNN | Chức vụ, chức danh | Đơn vị, dự án được kiểm toán | Địa điểm | Thời gian kiểm toán | Thời gian kiểm toán | Thời gian kiểm toán
Tổ | Danh sách
kiểm toán viên | Số hiệu thẻ KTVNN | Chức vụ, chức danh | Đơn vị, dự án được kiểm toán | Địa điểm | Tổng số ngày
làm việc
thực tế | Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)
STT | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện | KTV thực hiện | KTV thực hiện
(1) | (2) | (3) | (4) | (4)
TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TOÁN (nếu có) | TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TOÁN (nếu có) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) | (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) | (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN)
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | Năm nay/ năm trước
A | B | C | D | (1) | (2) | (3)=(1)/(2)
Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành
STT | Nội dung | Dự toán | Thực hiện | Thực hiện/
dự toán
A | B | (1) | (2) | (3)=(2)/(1)
Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Tổng số | Loại | Loại | Loại
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Tổng số | Tổng số | Khoản … | Khoản …
A | B | C | (1) | (2) | (3) | (4)
Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành
Lưu ý: Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp). | Lưu ý: Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp). | Lưu ý: Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp). | Lưu ý: Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp). | Lưu ý: Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp). | Lưu ý: Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp). | Lưu ý: Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện (khi đó sửa đổi tên cột cho phù hợp).
STT | Chỉ tiêu
Đơn vị | … | … | … | Tình hình thanh tra, kiểm tra,
kiểm toán
A | B | (1) | (2) | … | (*)
Đơn vị …
Đơn vị …
Đơn vị …
….
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu
Đơn vị | Doanh thu | Chi phí | Chi phí thuế TNDN | Kết quả hoạt động trong năm | Điều chỉnh kết quả hoạt động do chi phí ghi nhận năm nay nhưng doanh thu đã ghi nhận năm trước | Thặng dư/ thâm hụt trong năm | Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
A | B | (1) | (2) | (3) | (4)=(1)-(2)-(3) | (5) | (6)=(4)+(5) | (7)
1 | Đơn vị…
2 | Đơn vị…
– | …….
Tổng cộng
STT | Tên dự án | Tổng mức đầu tư | Nguồn vốn | Thời gian KC-HT | Khối lượng hoàn thành đến … | Giá trị giải ngân đến … | Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán | Chọn
kiểm toán
A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)
I | Các dự án đã được phê duyệt quyết toán
1 | Dự án …
…
II | Các dự án đã lập quyết toán dự án hoàn thành, chưa phê duyệt
1 | Dự án …
…
III | Các dự án đã hoàn thành, chưa lập quyết toán dự án hoàn thành
1 | Dự án …
…
IV | Các dự án đang dở dang
1 | Dự án …
…
Tổng cộng
STT | Tên đơn vị | Vốn chủ sở hữu | Doanh thu | Chi phí | Lãi, lỗ | Nộp NSNN | Tình hình thanh tra,
kiểm tra, kiểm toán | Chọn kiểm toán
A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)
I | Các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
1 | …
II | Các doanh nghiệp cổ phần do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
1 | …
STT | Chỉ tiêu
Đơn vị | … | … | … | Tình hình thanh tra, kiểm tra,
kiểm toán
A | B | (1) | (2) | … | (*)
Đơn vị …
Đơn vị …
Đơn vị …
….
Tổng cộng