Cap nhat: 07/01/2026
Thông tư 33/2025/TT-BXD
PHỤ LỤC IV
MẪU – GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mẫu giấy chứng nhận cấp cho linh kiện, phương tiện sản xuất lắp ráp, nhập khẩu, hoán cải và kiểm tra định kỳ
____________________
1) Tên Tổ chức kiểm tra bằng tiếng Việt
2) Sử dụng tiếng Anh nếu Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận là Tổ chức/doanh nghiệp nước ngoài
3) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (railway vehicle): Áp dụng đối với phương tiện giao thông đường sắt LINH KIỆN SỬ DỤNG TRÊN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (component of railway vehicle): Áp dụng đối với linh kiện sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt
4) Không áp dụng đối với linh kiện và phương tiện hoán cải
5) Chỉ áp dụng đối với bản giấy GCN
6) Trường hợp cấp lại ghi rõ Cấp lại lần 1, Cấp lại lần 2
7) Lựa chọn: Sản xuất lắp ráp/nhập khẩu/hoán cải/định kỳ
8) Tên Cơ sở sản xuất/doanh nghiệp nhập khẩu/cơ sở sửa chữa/chủ sở hữu phương tiện/chủ khai thác phương tiện
9) Áp dụng đối với phương tiện kiểm tra định kỳ
10) Ghi theo văn bản của Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận
11) Áp dụng đối với phương tiện hoán cải
12) Địa chỉ của Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận
____________________
13) Không áp dụng đối với linh kiện, phương tiện hoán cải
14) Áp dụng đối với trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
15) Các ghi chú khác (nếu có)
16) Áp dụng đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG … 3)
CERTIFICATE OF TECHNICAL SAFETY QUALITY AND ENVIRONMENTAL PROTECTION FOR …
Liên số (Copy N0): 5)
…. 6)
Căn cứ …
… 1) CHỨNG NHẬN
… 2) HAS CERTIFIED THAT
Nội dung hoán cải: 11)
(Modified items):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
MAJOR TECHNICAL SPECIFICATIONS
(Thông số kỹ thuật theo từng loại linh kiện/phương tiện cụ thể)
Linh kiện/Phương tiện này đã được kiểm tra phù hợp với …
This component/vehicle has been inspected in compliance with …
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày: … 13)
This certificate is valid until …
Ghi chú (Note): 14)
– Loại linh kiện/phương tiện, số hiệu/chế tạo, số đăng ký, năm sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật cơ bản được ghi theo thông tin trên văn bản của Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận. Tổ chức kiểm tra không chịu trách nhiệm về các thông tin của Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận trong hồ sơ đăng ký chứng nhận và các vấn đề liên quan đến nguồn gốc, xuất xứ, nhãn hiệu hàng hóa, kiểu dáng công nghiệp, sở hữu trí tuệ, các loại thuế (thuế xuất khẩu, nhập khẩu, …), giá trị thương mại đối với linh kiện/phương tiện đăng ký chứng nhận.
– …. 15)
Ghi chú (Note): 16)
– …. 15)