Cap nhat: 11/11/2025
Thông tư 91/2025/TT-BCA
Ghi chú:
– Kích thước Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy Công an nhân dân: 13cm x 19cm. Nền in chìm hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển, chính giữa in chìm hình Công an hiệu. Dòng chữ “Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy Công an nhân dân” in màu đỏ cờ, các nội dung còn lại in màu đen. Chất liệu: giấy 230g/m2.
– (1): Ghi tên đơn vị đăng kiểm;
– (2): Kết cấu gồm 3 phần: Số thứ tự, ký hiệu địa phương quản lý, sử dụng phương tiện thủy trước chữ “CN” và 02 chữ số cuối của năm cấp; giữa mỗi phần có dấu “/”; ví dụ: Phương tiện thủy Công an tỉnh Ninh Bình quản lý, kiểm tra năm 2025 ghi là …./35CN/25. Trường hợp cấp đăng kiểm tạm thì thêm ký hiệu ĐKT vào sau 02 chữ số cuối của năm cấp.
– (3): Nếu phương tiện thủy chưa đặt tên thì ghi theo chủng loại phương tiện thủy; ví dụ:“tàu tuần tra”, “xuồng máy”,…
– (4): Ghi công dụng của phương tiện thủy, ví dụ: Tuần tra, kiểm soát; phòng cháy, chữa cháy;….
– (5): Chức vụ của người ký.
…..……(1)………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
…………….………. Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN THỦY CÔNG AN NHÂN DÂN
Số:…….(2)…..….
Tên phương tiện: ……….(3)…………; Số đăng ký: ……………….………….……….
Số hiệu thiết kế: ……….……….…; Công dụng: ……………..(4)………….…………
Đơn vị quản lý phương tiện: ….………….……………………………………….……..
Sản xuất năm: ………..tại:………………………….. .……..; Hạ thủy năm: …….…..
Kích thước L x B x D x d: .…………………………………………..……………..…m;
Lmax x Bmax: ………………..………….m; Mạn khô F:…………….………….mm;
Vật liệu vỏ: ………………………..; Tổng công suất máy chính: ……….…..….…HP;
Số lượng, kiểu máy chính: ………………..……; Số máy: ……………………………
Căn cứ Biên bản kiểm tra kỹ thuật số:……………………; Ngày……/….…/……..….
CHỨNG NHẬN
Phương tiện trên có đặc tính kỹ thuật được ghi trong Sổ kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy Công an nhân dân số: ……………………..đủ điều kiện an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, được phép hoạt động vùng: …………………………………………………………….…………………………….
Sức chở người:……………….…người. Lượng chở hàng: …….…………………tấn
Giấy này có hiệu lực đến ngày ………tháng……..năm.…..……
………, ngày..…..tháng..….năm….…… …………..(5)…………..