Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM

MẪU ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM

Cap nhat: 20/03/2026
Quyết định 03/2026/QĐ-TTg


Mẫu số 01
ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM
ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM
Kính gửi:……………………………………….
(Tên doanh nghiệp) đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam như sau:
PHẦN 1 – THÔNG TIN DOANH NGHIỆP VÀ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM
1. Thông tin chung về doanh nghiệp
1.1. Tên doanh nghiệp (Tiếng Việt):
1.2. Tên doanh nghiệp (Tiếng Anh):
1.3. Tên giao dịch (Tên viết tắt):
1.4. Thông tin người đại diện theo pháp luật:
1.5. Thông tin liên hệ của doanh nghiệp:
1.6. Thông tin liên hệ của (người phụ trách hồ sơ)
1.7. Loại hình doanh nghiệp:
□ Cổ phần                             □ TNHH
□ Hợp danh                           □ DNTN
□ Loại khác (ghi rõ):
1.8. Liệt kê những sản phẩm chính:
1.9. Số lượng lao động trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn:
1.10. Tổng doanh thu trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
1.11. Tổng doanh thu xuất khẩu trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
1.12. Tổng số thuế nộp ngân sách nhà nước trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
1.13. Tổng số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
1.14. Tổng kinh phí cho hoạt động từ thiện và các hoạt động xã hội khác trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
1.15. Các tỉnh/thành phố có cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ:
1.16. Doanh nghiệp là thành viên của các hiệp hội/ngành nghề nào ở trong và ngoài nước?
1.17. Số liệu về vốn sở hữu nước ngoài
1.18. Doanh nghiệp đã được công nhận có sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam hay không? Nếu có, cung cấp thông tin
2. Thông tin về sản phẩm đăng ký xét chọn
2.1. Danh sách các sản phẩm đăng ký xét chọn
2.2. Thông tin chi tiết về sản phẩm đăng ký xét chọn
Sản phẩm thứ nhất:
– Tên thương hiệu sản phẩm:
– Mô tả sản phẩm:
+ Công dụng chính:
+ Đặc tính kỹ thuật và ưu điểm nổi bật:
+ Quy trình sản xuất sản phẩm:
+ Thị trường xuất khẩu:
Sản phẩm thứ 2:
Từ sản phẩm thứ 2 trở đi, doanh nghiệp mô tả đầy đủ các nội dung như của sản phẩm thứ nhất.
PHẦN 2 – HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN
1. Các tiêu chí “Chất lượng”
1.1. Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất, chất lượng cơ bản và đặc thù theo ngành, lĩnh vực (ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, ISO/IEC 17025, SA 8000, ISO 45001, HACCP, GMP, VietGAP, GlobalG.A.P và các hệ thống quản lý khác)
1.2. Chính sách quản lý chất lượng/công bố về chất lượng sản phẩm theo quy định của pháp luật
1.3. Đầu tư duy trì chất lượng sản phẩm trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
1.4. Giải thưởng chất lượng trong nước, khu vực và quốc tế đã đạt được
2. Các tiêu chí “Đổi mới sáng tạo”
2.1. Chính sách khuyến khích đổi mới sáng tạo
2.2. Tổ chức hoạt động đổi mới sáng tạo
2.2.1. Chức năng, nhiệm vụ của Bộ phận Nghiên cứu và phát triển (R&D)
2.2.2. Các hoạt động hợp tác nghiên cứu với các đơn vị bên ngoài
2.2.3. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
2.2.4. Mức độ đầu tư cho hoạt động đổi mới sáng tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
2.3. Kết quả triển khai hoạt động đổi mới sáng tạo
2.4. Tài liệu chứng minh căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
2.4.1. Số lượng văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng của sản phẩm đăng ký xét chọn còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
2.4.2. Số lượng giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan của sản phẩm đăng ký xét chọn (nếu có)
2.4.3. Quy chế quản lý các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ (nếu có)
2.4.4. Kết quả chuyển giao các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
2.5. Kế hoạch phát triển nguồn nhân lực của doanh nghiệp
2.5.1. Chính sách phát triển nguồn nhân lực
2.5.2. Các chương trình đào tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
2.5.3. Đầu tư và phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
a) Tỷ lệ đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực tính trên tổng lợi nhuận trước thuế
b) Tỷ lệ nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng trên tổng số người lao động
2.5.4. Mục tiêu phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm tới
2.5.5. Nội dung kế hoạch phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm tới
2.6. Giải thưởng sáng tạo trong nước, khu vực và quốc tế
3. Các tiêu chí “Năng lực tiên phong”
3.1. Tầm nhìn doanh nghiệp
3.1.1. Tuyên bố về tầm nhìn doanh nghiệp
3.1.2. Giải thích nội dung tuyên bố tầm nhìn doanh nghiệp
3.2. Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
3.2.1. Tuyên bố về giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
3.2.2. Giải thích nội dung giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
3.3. Chiến lược kinh doanh
3.3.1. Mục tiêu chiến lược
3.3.2. Nền tảng xây dựng Chiến lược
3.3.3. Năng lực triển khai chiến lược
3.4. Tầm nhìn thương hiệu
3.4.1. Tuyên bố về tầm nhìn thương hiệu sản phẩm
3.4.2. Giải thích nội dung tuyên bố tầm nhìn thương hiệu
3.5. Lời hứa thương hiệu
3.5.1. Tuyên bố về lời hứa thương hiệu
3.5.2. Giải thích nội dung tuyên bố lời hứa thương hiệu
3.6. Chiến lược định vị thương hiệu
3.6.1. Mục tiêu chiến lược
3.6.2. Nền tảng xây dựng chiến lược
3.7. Biện pháp bảo vệ thương hiệu
3.8. Xây dựng thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp
3.8.1. Nội dung truyền thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp
3.8.2. Công cụ truyền thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp
3.9. Xây dựng thương hiệu bên ngoài doanh nghiệp
3.9.1. Nội dung marketing và truyền thông thương hiệu ra bên ngoài
3.9.2. Công cụ marketing và truyền thông thương hiệu bên ngoài doanh nghiệp
3.10. Kế hoạch Tài chính
3.10.1. Mục tiêu kế hoạch tài chính trong 2 năm tới
3.10.2. Nội dung kế hoạch tài chính trong 2 năm tới
3.11. Danh mục giải thưởng dành cho cá nhân lãnh đạo doanh nghiệp
Doanh nghiệp cam kết các thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam là trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về những thông tin đã cung cấp.
TÊN DOANH NGHIỆP
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ………. | ………., ngày ……. tháng ……. năm 20…….
Họ và tên | Chức vụ | Di động | Email
Mã số doanh nghiệp | Địa chỉ | Điện thoại | Fax | Email | Website
Họ và tên | Chức vụ/ Bộ phận | Di động | Email
Năm… | Năm…
Năm… | Năm…
Năm … | Năm…
Năm … | Năm…
Năm … | Năm…
Năm… | Năm…
STT | Tên nhà máy/Cơ sở sản xuất/Chi nhánh kinh doanh dịch vụ | Mã số DN | Địa chỉ | Tỉnh/thành phố
1 | Nhà máy/Cơ sở sản xuất
1.1
1.2

2 | Chi nhánh kinh doanh dịch vụ/Văn phòng đại diện
2.1
2.2

Tên hiệp hội/ tổ chức | Năm bắt đầu tham gia | Địa chỉ hiệp hội/tổ chức
Tỷ lệ sở hữu nước ngoài | Tỷ lệ sở hữu nước ngoài | Tỷ lệ sở hữu nước ngoài
Tổng tỷ lệ sở hữu nước ngoài | Tỷ lệ của chủ sở hữu nước ngoài lớn nhất | Tên chủ sở hữu nước ngoài lớn nhất
Năm | 2008 | 2010 | 2012 | 2014 | 2016 | 2018 | 2020 | 2022 | …. | Tổng số lần
STT | Tên thương hiệu sản phẩm
(gồm tên gọi sản phẩm + tên thương hiệu) | Năm sản phẩm bắt đầu có mặt trên thị trường | Đối tượng khách hàng | Đối tượng khách hàng | Doanh thu của sản phẩm đăng ký xét chọn
(Tỷ đồng) | Doanh thu của sản phẩm đăng ký xét chọn
(Tỷ đồng) | Doanh thu của sản phẩm đăng ký xét chọn
(Tỷ đồng) | Doanh thu của sản phẩm đăng ký xét chọn
(Tỷ đồng)
STT | Tên thương hiệu sản phẩm
(gồm tên gọi sản phẩm + tên thương hiệu) | Năm sản phẩm bắt đầu có mặt trên thị trường | B2B | B2C | Nội địa | Nội địa | Xuất khẩu | Xuất khẩu
STT | Tên thương hiệu sản phẩm
(gồm tên gọi sản phẩm + tên thương hiệu) | Năm sản phẩm bắt đầu có mặt trên thị trường | Năm … | Năm … | Năm … | Năm …
1
2

STT | Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng | Số chứng chỉ | Năm bắt đầu áp dụng | Hiệu lực
1
2

STT | Chính sách/Công bố về chất lượng sản phẩm | Năm bắt đầu áp dụng | Hiệu lực
1
2

Năm | Hạng mục đầu tư | Giá trị
(Tỷ đồng) | Tổng lợi nhuận trước thuế
(Tỷ đồng) | Tỷ lệ đầu tư/Tổng lợi nhuận trước thuế (%)


Tổng cộng | Tổng cộng
STT | Tên giải thưởng | Năm xét tặng | Tổ chức xét tặng
1
2

Năm … | Năm … | Ghi chú
Giá trị quỹ (Tỷ đồng)
Tỷ lệ % giá trị quỹ/Tổng doanh thu
Năm …… | Năm ……
Kinh phí dành cho đổi mới sáng tạo (Tỷ đồng)
Tỷ lệ % kinh phí dành cho đổi mới sáng tạo/Tổng doanh thu
STT | Năm | Các hoạt động R&D, sáng tạo, sáng kiến, công nghệ mới áp dụng | Nội dung | Đánh giá kết quả
(Giá trị kinh tế mang lại)
1
2

STT | Đối tượng sở hữu công nghiệp/ Giống cây trồng đã được bảo hộ | Quốc gia bảo hộ | Số giấy chứng nhận/Văn bằng bảo hộ | Ghi chú
1
2
….
STT | Quyền tác giả/Quyền liên quan | Số giấy chứng nhận/Tài liệu chứng minh | Ghi chú
1
2
….
STT | Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ đã được chuyển giao | Loại hình chuyển giao | Giá trị đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được chuyển giao
1
2
….
STT | Nội dung | Đối tượng tham dự | Số lượng chương trình đào tạo
Năm……
1 | … | … | …
2
Năm ……
1 | … | … | …
2
STT | Năm | Đầu tư phát triển nguồn nhân lực (Tỷ đồng) | Tổng lợi nhuận trước thuế (Tỷ đồng) | Tỷ lệ đầu tư/Tổng lợi nhuận trước thuế (%)
Tổng cộng | Tổng cộng
STT | Năm | Số lượng nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng | Tỷ lệ nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng trên tổng số người lao động (%)
Tổng cộng | Tổng cộng | Tổng cộng
STT | Tên giải thưởng | Năm xét tặng | Tổ chức xét tặng
1
2

STT | Họ và tên | Chức vụ | Tên giải thưởng | Năm xét tặng | Tổ chức xét tặng
1
2

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *