Cap nhat: 04/02/2026
Thông tư 121/2025/TT-BTC
Kính gửi: …………………(2)
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thuế
1. Tên người nộp thuế: …………………
Căn cước công dân/Hộ chiếu số: … Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: …
Quốc tịch: …………………
Địa chỉ: …………………
Điện thoại: ………….. Fax (nếu có): … Email (nếu có): …
2. Tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác: …………………
Căn cước công dân/Hộ chiếu số: … Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: …
Quốc tịch: …………………
Địa chỉ: …………………
Điện thoại: ………….. Fax (nếu có): … Email (nếu có): …
Hợp đồng đại lý hải quan số: ………… ngày …………
II. Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu Ngân sách Nhà nước
1. Thông tin về tiền thuế đề nghị hoàn trả:
Đơn vị: VNĐ
(Bằng chữ:…)
2. Lý do đề nghị hoàn thuế: …………………(3)
3. Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế:
3.1. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng:
Có, số chứng từ thanh toán: …………………
Không.
3.2. Việc sử dụng, gia công, chế biến:
Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến.
Đã qua sử dụng, gia công, chế biến.
3.3. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất:
a) Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam: …………………
b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa: …………………
c) Thực hiện theo hình thức thuê:
Có.
Không.
d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn: (4)
Có.
Không.
4. Hình thức hoàn trả:
4.1. Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ (cột 9) thuộc tờ khai hải quan số… ngày…
4.2. Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp (cột 10) thuộc tờ khai hải quan số… ngày…
4.3. Hoàn trả trực tiếp (cột 11):
Hồ sơ, tài liệu kèm theo: …………………(5)
Tổ chức/cá nhân cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
Ghi chú:
(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế.
(3) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.
(4) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập giá tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế.
(5) Liệt kê tài liệu kèm theo.
(6) Mẫu này thay thế mẫu số 03/TXNK Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 06/2021/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019 về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Mẫu số: 35/ĐNHT/NVTHQ | Mẫu số: 35/ĐNHT/NVTHQ
TÊN TỔ CHỨC(1)
Số …/…
V/v đề nghị hoàn thuế … | TÊN TỔ CHỨC(1)
Số …/…
V/v đề nghị hoàn thuế … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…, ngày… tháng… năm… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…, ngày… tháng… năm…
Mã số thuế:
Mã số thuế:
STT | Loại thuế | Thông tin
tờ khai hải quan/tờ khai hải quan bổ sung | Thông tin
tờ khai hải quan/tờ khai hải quan bổ sung | Thông tin
Quyết định ấn định thuế | Thông tin
Quyết định ấn định thuế | Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản | Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản | Số tiền thuế đề nghị | Số tiền thuế đề nghị | Số tiền thuế đề nghị
STT | Loại thuế | Số
tờ khai | Ngày
tờ khai | Số Quyết định | Ngày Quyết định | Thu Ngân sách Nhà nước | Tài khoản tiền gửi | Bù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợ | Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp | Hoàn trả trực tiếp
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11)
Tổng cộng | Tổng cộng | Tổng cộng | Tổng cộng | Tổng cộng | Tổng cộng
Số tiền hoàn trả: | Bằng số: …………………
Bằng chữ: …………………
Trong đó: | Chuyển khoản: Tài khoản số: ………… Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước) …………
Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước …………
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Họ và tên:… | Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:…