Cap nhat: 30/08/2025
Nghị định 212/2025/NĐ-CP
Mẫu biểu số 01. Báo cáo quý
Kính gửi:
Căn cứ quy định tại Nghị định số … ngày … của Chính phủ quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, Bảo hiểm xã hội Việt Nam báo cáo định kỳ về tình hình đầu tư quỹ như sau:
1. Kỳ báo cáo: kỳ báo cáo quý … (từ ngày… đến ngày…).
2. Nội dung báo cáo:
– Tình hình thực hiện đầu tư trong kỳ báo cáo và lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo, trong đó bao gồm: số dư đầu tư đầu kỳ, số đầu tư trong kỳ, số thu hồi gốc trong kỳ, số dư đầu tư cuối kỳ (chi tiết theo từng quỹ thành phần); đối với số đầu tư trong kỳ, báo cáo chi tiết theo từng sản phẩm đầu tư (kỳ hạn đầu tư, lãi suất đầu tư);
– Số tiền sinh lời của hoạt động đầu tư trong kỳ theo từng sản phẩm đầu tư, lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ;
– Đánh giá việc triển khai phương án đầu tư hàng năm;
– Tình hình trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro trong kỳ báo cáo;
– Các nội dung khác (nếu có).
3. Thông tin cụ thể như sau:
Đơn vị: triệu đồng
Bảo hiểm xã hội Việt Nam cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung, tính chính xác, đầy đủ của báo cáo nêu trên.
(*) Ghi chú: không bao gồm tiền gửi có kỳ hạn theo phương thức chuyển tiền tự động thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, chi tổ chức và hoạt động của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
(**) Ghi chú: không bao gồm tiền lãi từ tiền gửi có kỳ hạn theo phương thức chuyển tiền tự động thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, chi tổ chức và hoạt động của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
BỘ TÀI CHÍNH
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ….
V/v Báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | …., ngày… tháng….năm….
Số TT | Chỉ tiêu | Quý | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý
I | Số dư đầu tư đầu kỳ (phân cụ thể theo từng quỹ thành phần)
Công cụ nợ của Chính phủ
Trái phiếu chính quyền địa phương
Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*)
Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại
Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có)
II | Đầu tư trong kỳ (phân cụ thể theo từng quỹ thành phần)
Công cụ nợ của Chính phủ
Trái phiếu chính quyền địa phương
Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*)
Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại
Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có)
III | Thu hồi gốc đầu tư trong kỳ (phân cụ thể theo từng quỹ thành phần)
Công cụ nợ của Chính phủ
Trái phiếu chính quyền địa phương
Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*)
Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại
Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có)
IV | Số dư đầu tư cuối kỳ (phân cụ thể theo từng quỹ thành phần)
Công cụ nợ của Chính phủ
Trái phiếu chính quyền địa phương
Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*)
Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại
Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có)
V | Tiền sinh lời từ hoạt động đầu tư (**)
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh) | GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)