Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI

MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI

Cap nhat: 04/05/2026
Thông tư 38/2026/TT-BTC


Mẫu I.16
Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài
(Điểm b khoản 3 Điều 48 Luật Đầu tư và Điều 35 Nghị định 103/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
(Năm….)
(Thời hạn thực hiện báo cáo: Trước ngày 15 tháng 2 của năm sau năm báo cáo)
Phần I: Thông tin nhà đầu tư
Phần II: Thông tin hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Phần III: Tình hình thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Phần IV: Đánh giá tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư
Phần V: Mô tả chi tiết tình hình hoạt động của dự án tại nước ngoài
– Tình trạng dự án hiện nay: .. .[Nhà đầu tư mô tả chi tiết và lý do: Dự án vẫn đang hoạt động hoặc dừng triển khai hoặc chấm dứt hoạt động,… ] – Tiến độ thực hiện dự án:… [so với tiến độ tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài] – Tình hình thực hiện các mục tiêu:… [quy mô, diện tích, công suất, sản lượng,…] – Mục đích sử dụng vốn:… [nêu rõ vốn đã chuyển ra nước ngoài đã được sử dụng vào việc gì, có đúng mục tiêu hoạt động của dự án không] – An sinh xã hội: …. [liệt kê đầy đủ các khoản đóng góp tại nước tiếp nhận đầu tư] – Các vấn đề khác và đánh giá chung: …[các nội dung khác liên quan đến dự án mà nhà đầu tư muốn mô tả] Phần VI: Dự kiến thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài năm tới
Kính gửi: | – Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
– Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
-… (tên cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư)
(Tên nhà đầu tư thứ nhất)
Mã số thuế:
Địa chỉ
Số điện thoại
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) (nếu có)

Số điện thoại của người làm báo cáo: | Email:
Mã số dự án ĐTRNN/Số xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối: …………………… | Ngày cấp:
Điều chỉnh (nếu có)
Số giấy phép/Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh quyền đầu tư (nếu có): ………………….. | Ngày cấp:
Cơ quan cấp:
Tên dự án/ tổ chức kinh tế ở nước ngoài
Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài (ghi chi tiết)
Số điện thoại người đại diện tại nước ngoài: ……………. | Email:
Mục tiêu hoạt động chính:
Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện Năm báo cáo | Thực hiện Năm báo cáo | Thực hiện Năm báo cáo | Luỹ kế từ khi cấp GCNĐK ĐTRNN đến hết năm báo cáo | Luỹ kế từ khi cấp GCNĐK ĐTRNN đến hết năm báo cáo | Luỹ kế từ khi cấp GCNĐK ĐTRNN đến hết năm báo cáo
Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | (Nhà đầu tư thứ nhất) | (Nhà đầu tư tiếp theo – nếu có) | Tổng các nhà đầu tư | (Nhà đầu tư thứ nhất) | (Nhà đầu tư tiếp theo – nếu có) | Tổng các nhà đầu tư
1. Vốn đã chuyển ra nước ngoài
– Tiền | USD
– Máy móc, thiết bị, hàng hoá | USD
– Tài sản khác | USD
2. Số lao động làm việc cho dự án tại thời điểm báo cáo
– Số lao động Việt Nam
(1) = (2) + (3) | Người
+ Số lao động đưa từ Việt Nam ra (2) | Người
+ Số lao động Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư (3), | Người
– Số lao động nước ngoài | Người
3. Kết quả kinh doanh
– Doanh thu | USD
– Lợi nhuận | USD
– Nguồn thu khác (ghi rõ, nếu có) | USD
– Nghĩa vụ tài chính ở nước ngoài (ghi rõ, nếu có) | USD
4. Tiền chuyển về Việt Nam
– Lợi nhuận | USD
– Các khoản khác (ghi rõ, ví dụ: thu hồi vốn góp, vốn cho vay ra nước ngoài, vốn bảo lãnh, …) | USD
– Nghĩa vụ tài chính tại Việt Nam (ghi rõ, nếu có) | USD
5. Tiền giữ lại để tái đầu tư | USD
6. Tỷ lệ thu hồi vốn | %
7. Kết quả về tiếp cận công nghệ hiện đại, nâng cao năng lực quản trị.
Tiến độ thực hiện dự án so với Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài (Nhà đầu tư chọn [x] vào các ô tương ứng) | Trình bày lý do/giải pháp khắc phục
□ Đúng tiến độ
□ Chậm tiến độ
□ Khó khăn, vướng mắc
□ Không có khả năng triển khai
Dự kiến vốn chuyển ra năm tới | (Năm tiếp theo năm báo cáo) | (Năm tiếp theo năm báo cáo) | (Năm tiếp theo năm báo cáo)
Dự kiến vốn chuyển ra năm tới | (Nhà đầu tư thứ nhất) | (Nhà đầu tư tiếp theo – nếu có) | Tổng các nhà đầu tư
– Tiền
– Máy móc, thiết bị, hàng hoá
– Tài sản khác
…, ngày… tháng… năm…
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu – nếu có)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *