Cap nhat: 06/04/2026
Quyết định 899/QĐ-KBNN
Mẫu số: 01
KHO BẠC NHÀ NƯỚC ……
BẢNG KÊ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Niên độ: ……………………)
Đơn vị tính: VNĐ
Tổng số tiền bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………..
Lưu ý:
– Bảng kê nộp ngân sách nhà nước được Phòng Nghiệp vụ lập 01 bản và bàn giao cho Phòng Kế toán nhà nước làm căn cứ chứng từ hạch toán kế toán.
– Ngày lập: là ngày Phòng Nghiệp vụ lập Bảng kê nộp ngân sách nhà nước, đồng thời bàn giao cho Phòng Kế toán nhà nước.
– Mã CQ thu (12) của Thông tin nộp ngân sách nhà nước do Phòng Kế toán nhà nước ghi.
– Mã ĐBHC (13) của Thông tin nộp ngân sách nhà nước do Phòng Kế toán nhà nước ghi trong trường hợp nộp khoản thu theo mã định danh khoản phải nộp (ID)
PHÒNG KTNN GHI:
Nợ TK: ……………….
Có TK: ……………….
STT | Chứng từ | Chứng từ | Thông tin ĐV trả tiền | Thông tin ĐV trả tiền | Thông tin nộp ngân sách nhà nước | Thông tin nộp ngân sách nhà nước | Thông tin nộp ngân sách nhà nước | Thông tin nộp ngân sách nhà nước | Thông tin nộp ngân sách nhà nước | Thông tin nộp ngân sách nhà nước | Thông tin nộp ngân sách nhà nước | Thông tin nộp ngân sách nhà nước | Thông tin nộp ngân sách nhà nước
STT | Số | Ngày | Tên Dự án /đơn vị trả tiền) | Tài khoản | Tên đơn vị (người nộp thuế) | Mã số thuế | Mã NDKT | Mã Chương | Tên CQ quản lý thu | Kỳ thuế | Mã CQ thu | Mã ĐBHC | Số tiền
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14)
Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số: | Tổng số:
Ngày lập: ….. tháng …. năm ……..
Phòng Nghiệp vụ | Ngày hạch toán: …. tháng …. năm ……..
Phòng Kế toán nhà nước
Người lập | Trưởng phòng | Người lập | Trưởng phòng