Cap nhat: 31/03/2026
Thông tư 18/2026/TT-BTC
BẢNG KÊ HÀNG TỒN KHO, MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CỦA HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong năm 2025 có mức doanh thu từ 3 tỷ đồng trở lên hoặc từ năm 2026 lựa chọn nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế)
[01] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………
[02] Mã số thuế: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
STT | Hàng tồn kho, máy móc, thiết bị | Đơn vị tính của hàng tồn kho, máy móc, thiết bị | Tồn kho tại ngày 31/12/2025 | Tồn kho tại ngày 31/12/2025
STT | Hàng tồn kho, máy móc, thiết bị | Đơn vị tính của hàng tồn kho, máy móc, thiết bị | Số lượng | Giá trị
[03] | [04] | [05] | [06] | [07]
I | HÀNG HÓA, SẢN PHẨM TỒN KHO
1 | Hàng hóa A/ Nhóm hàng hóa X
2 | Sản phẩm B/ Nhóm sản phẩm Y
……..
Tổng cộng | [08] | [09]
II | MÁY MÓC, THIẾT BỊ
1 | …
2 | …
Tổng cộng | [10] | [11]
Tổng cộng | Tổng cộng | [12] | [13]
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: …………………………..
Chứng chỉ hành nghề số: ……… | ………., ngày … tháng … năm .….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)