Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG (ĐỐI VỚI ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ)

MẪU BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG (ĐỐI VỚI ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ)

Cap nhat: 09/08/2025
Nghị định 133/2025/NĐ-CP


1. Bản khai thông tin chung
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
Kính gửi: ……………………………………………………………………………………………….
HƯỚNG DẪN
KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
– Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
– Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
– Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
– Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số:
CHÚ Ý | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
CHÚ Ý | 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
1. TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): …………………………………………………………………………………………………………………………….
Ngày sinh: …………………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………… | 1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): …………………………………………………………………………………………………………………………….
Ngày sinh: …………………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………
1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………… | 1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………
1.3. Địa chỉ liên lạc: ……………………..……………………………………………….. | 1.3. Địa chỉ liên lạc: ……………………..………………………………………………..
1.4. Số điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………… | 1.4. Số điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………
1.5. Email : ………………………………………………………………………………….. | 1.5. Email : …………………………………………………………………………………..
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | □ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng – ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | 4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng – ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định.
………., ngày ………. tháng ………. năm ……….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức)

Họ và tên
Bản khai thông tin chung | Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép.
Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
Mục 1. | Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân
Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức.
Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân.
Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại liên hệ của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 1.5. | Kê khai email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
– Đánh dấu “X” vào ô “Trực tiếp” thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định.
– Đánh dấu “X” vào ô “Dịch vụ bưu chính” thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3.
– Đánh dấu “X” vào ô “Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Dịch vụ bưu chính.
Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
– Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Ký tên, đóng dấu | – Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép
– Trường hợp nộp hồ sơ qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *