Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC ĐỐI VỚI ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ

MẪU BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC ĐỐI VỚI ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ

Cap nhat: 09/08/2025
Nghị định 133/2025/NĐ-CP


2. Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1b
Áp dụng đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHAI THÁC 1b
Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
– Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
– Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b được dùng để kê khai cho 1 đài vô tuyến điện. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài. Lưu ý ghi rõ số thứ tự tờ và tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b.
– Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi đề nghị cấp.
– Chỉ kê khai thông số sửa đổi, bổ sung trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi đề nghị sửa đổi, bổ sung. Các thông số giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư nếu giấy phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư. Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh nếu giấy phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư qua vệ tinh.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
3. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
3.2. Ghi thông số kỹ thuật vào các cột tương ứng.
– Băng tần hoặc tần số: kê khai băng tần số hoặc tần số mà thiết bị được chế tạo làm việc; băng tần hoặc tần số mà tổ chức, cá nhân đề nghị.
– Phương thức phát/Kiểu điều chế: kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ: A1A; F2B; F3C; F8E; J3E;…. hoặc ghi Kiểu điều chế đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị trong trường hợp không có thông tin về phương thức phát của thiết bị như SSB, AM,….
– Công suất phát: khai các mức công suất được thiết kế, chế tạo của thiết bị.
3.3. Địa điểm đặt thiết bị: kê khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã), thành phố (tỉnh).
3.4. Vệ tinh liên lạc:
– Tên vệ tinh: tên đăng ký của vệ tinh với ITU là tên của vệ tinh (satellite network) đã được đăng ký với ITU. Tên thương mại là tên của vệ tinh mà nhà cung cấp dung lượng vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác. (Ví dụ: Vệ tinh ở vị trí 174°E của Intelsat có tên thương mại là IS802@174°E khác với tên đã đăng ký với ITU là INTELSAT8 174E), ví dụ cách ghi: INTELSAT8 174E /IS802@174°E.
– Quỹ đạo: ghi rõ vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây.
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ
Kê khai hô hiệu theo dãy hô hiệu Vô tuyến điện nghiệp dư được Quốc tế phân chia cho Việt Nam sử dụng. Trường hợp không kê khai thông tin này, hô hiệu sẽ do Cơ quan quản lý quy định.
5. ĐÀI LIÊN LẠC
Kê khai hô hiệu hoặc tên của các đài vô tuyến điện nghiệp dư có thiết lập liên lạc vô tuyến điện với đài đề nghị cấp giấy phép.
6. CHỨNG CHỈ
Văn bản do các tổ chức được Bộ Khoa học và Công nghệ công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc văn bản do Cơ quan quản lý có thẩm quyền của nước ngoài cấp.
6.1. Ghi rõ trình độ của Chứng chỉ khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư (cấp 1/cấp 2/cấp 3/cấp 4) đối với chứng chỉ do Việt Nam cấp.
Hệ thống Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư gồm:
a) Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư cấp 1: Người có chứng chỉ này được quyền khai thác các loại thiết bị vô tuyến điện của một đài vô tuyến điện nghiệp dư trên tất cả các phương thức phát với công suất phát ra ăng-ten không vượt quá 1 kW, làm việc trên tất cả các băng tần quy định cho nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư;
b) Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư cấp 2: Người có chứng chỉ này được quyền khai thác các loại thiết bị vô tuyến điện của một đài vô tuyến điện nghiệp dư trên tất cả các phương thức phát với công suất phát ra ăng-ten không vượt quá 200 W, làm việc trên tất cả các băng tần quy định cho nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư;
c) Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư cấp 3: Người có chứng chỉ này được quyền khai thác các loại thiết bị vô tuyến điện của một đài vô tuyến điện nghiệp dư trên tất cả các phương thức phát với công suất phát ra ăng-ten không vượt quá 50 W, làm việc trên tất cả các băng tần quy định cho nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư;
d) Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư cấp 4: Người có chứng chỉ này được quyền khai thác các loại thiết bị vô tuyến điện của một đài vô tuyến điện nghiệp dư trên tất cả các phương thức phát (trừ phương thức phát điện báo CW) với công suất phát ra ăng-ten không vượt quá 20 W, làm việc trên tất cả các băng tần quy định cho nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư.
6.2. Ghi rõ ngày cấp.
6.3. Ghi rõ ngày hết hiệu lực của chứng chỉ.
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
8. Đối với các trường hợp Chứng chỉ khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam thì phải có xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
□ Cấp | □ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ……………………..
Tờ số: ……………./tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ………… | Tờ số: ……………./tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: …………
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | 1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | □ Vô tuyến điện nghiệp dư | □ Vô tuyến điện nghiệp dư | □ Vô tuyến điện nghiệp dư | □ Vô tuyến điện nghiệp dư | □ Vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh | □ Vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh | □ Vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
□ 1 năm | □2 năm | □2 năm | □3 năm | □3 năm | □10 năm | □10 năm | □10 năm | □ Khác:
3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất | 3.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
3.2. Thông số kỹ thuật | 3.2. Thông số kỹ thuật | Băng tần hoặc tần số (kHz/MHz) | Băng tần hoặc tần số (kHz/MHz) | Phương thức phát/ Kiểu điều chế | Phương thức phát/ Kiểu điều chế | Phương thức phát/ Kiểu điều chế | Công suất phát (W) | Công suất phát (W)
Các dải tần số của thiết bị | Các dải tần số của thiết bị
Các dải tần số/tần số đề nghị | Các dải tần số/tần số đề nghị
3.3. Địa điểm đặt thiết bị | 3.3. Địa điểm đặt thiết bị
3.4. Vệ tinh liên lạc (đối với vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh) | 3.4. Vệ tinh liên lạc (đối với vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh) | Tên vệ tinh:…………………… | Tên vệ tinh:…………………… | Tên vệ tinh:…………………… | Tên vệ tinh:…………………… | Quỹ đạo: ………………………… | Quỹ đạo: ………………………… | Quỹ đạo: …………………………
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ (nếu có) | 4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ (nếu có)
5. ĐÀI LIÊN LẠC | 5. ĐÀI LIÊN LẠC
6. CHỨNG CHỈ | 6. CHỨNG CHỈ
6.1.Loại | 6.1.Loại
62. Ngày cấp | 62. Ngày cấp | 6.3. Ngày hết hiệu lực | 6.3. Ngày hết hiệu lực | 6.3. Ngày hết hiệu lực
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) | 7. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có)
8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
Xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư đối với chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………… | Xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư đối với chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………… | Xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư đối với chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………… | Xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư đối với chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………… | Xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư đối với chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………… | Xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư đối với chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………… | Xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư đối với chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………… | Xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư đối với chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………… | Xác nhận của tổ chức được công nhận đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư đối với chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước chưa ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư với Việt Nam
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *