Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU BẢN KHAI HÀNG HÓA TRONG HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI

MẪU BẢN KHAI HÀNG HÓA TRONG HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI

Cap nhat: 12/04/2025
Nghị định 34/2025/NĐ-CP


Mẫu số 43
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence – Freedom – Happiness
——————
BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION
* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận đơn suốt.
B/L No: Also state original port by shipment using multimodal transport document or through Bill of Lading
Note: Mục 9.1 và 9.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa
No 9.1 and 9.2: Only for inland waterway ships.
Vào
Arrival | Rời
Departure | Rời
Departure | Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu
Name of ship | 1.1 Tên tàu
Name of ship | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number
1.3 Số chuyến đi:
Voyage number | 1.3 Số chuyến đi:
Voyage number | 2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made | 2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made | 2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made | 2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made | 2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made | 2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made
3. Quốc tịch tàu:
Flag Slate of ship | 3. Quốc tịch tàu:
Flag Slate of ship | 4. Tên thuyền trưởng:
Name of master | 4. Tên thuyền trưởng:
Name of master | 4. Tên thuyền trưởng:
Name of master | 4. Tên thuyền trưởng:
Name of master | 4. Tên thuyền trưởng:
Name of master | 4. Tên thuyền trưởng:
Name of master
5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge | 5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge | 5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge | 5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge | 5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge | 5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge | 5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge | 5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge
Vận đơn số*
B/L No | 6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa
Marks and Nos. | 7. Số và loại bao kiện; loại hàng hóa, mã hàng hóa
Number and kind of packages; description of goods or, if available, the Harmonized System (HS) code | 8. Tổng trọng lượng
Gross weight | 8. Tổng trọng lượng
Gross weight | 8. Tổng trọng lượng
Gross weight | 8. Tổng trọng lượng
Gross weight | 9. Kích thước
Measurement | 9. Kích thước
Measurement
Xuất khẩu
Export cargo
Nhập khẩu
Import cargo
Nội địa
Domestic cargo
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharing at port
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
9.1 Số đăng ký hành chính
Official number | 9.1 Số đăng ký hành chính
Official number | 9.2 Số đăng kiểm
Registry number | 9.2 Số đăng kiểm
Registry number | 9.2 Số đăng kiểm
Registry number | 9.2 Số đăng kiểm
Registry number | 9.2 Số đăng kiểm
Registry number | 9.2 Số đăng kiểm
Registry number
(10)…….., ngày……..tháng……..năm……
Date ……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *