Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU BẢN KHAI CHUNG TRONG HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI

MẪU BẢN KHAI CHUNG TRONG HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI

Cap nhat: 12/04/2025
Nghị định 34/2025/NĐ-CP


Mẫu số 42
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence – Freedom – Happiness
—————
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
Vào
Arrival | Vào
Arrival | Rời
Departure | Rời
Departure | Rời
Departure
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship | 1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship | 1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship | 1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship | 1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number | 1.2 Số IMO
IMO number
1.3 Hô hiệu
Call sign | 1.3 Hô hiệu
Call sign | 1.3 Hô hiệu
Call sign | 1.3 Hô hiệu
Call sign | 1.3 Hô hiệu
Call sign | 1.4 Số chuyến đi:
Voyage number | 1.4 Số chuyến đi:
Voyage number | 1.4 Số chuyến đi:
Voyage number | 1.4 Số chuyến đi:
Voyage number | 1.4 Số chuyến đi:
Voyage number | 1.4 Số chuyến đi:
Voyage number | 1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure | 2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure | 2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure | 2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure | 2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship | 4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship | 5. Tên thuyền trưởng:
Name of master | 5. Tên thuyền trưởng:
Name of master | 5. Tên thuyền trưởng:
Name of master | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (date, number and Port of registry) | 7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (date, number and Port of registry) | 7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (date, number and Port of registry) | 7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (date, number and Port of registry) | 7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (date, number and Port of registry) | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage | 9. Tổng dung tích:
Gross tonnage | 10. Dung tích có ích:
Net tonnage | 10. Dung tích có ích:
Net tonnage | 10. Dung tích có ích:
Net tonnage | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent
11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged | 11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged
12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo | 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo
Loại hàng hóa
Kind of cargo | Loại hàng hóa
Kind of cargo | Tên hàng hóa
Cargo name | Tên hàng hóa
Cargo name | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Đơn vị tính
Unit | Đơn vị tính
Unit
Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo | Xuất khẩu
Export cargo
……. | …….
Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo | Nhập khẩu
Import cargo
…… | ……
Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo | Nội địa
Domestic cargo
…. | ….
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo | Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
…………. | ………….
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit | Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
Loại hàng
Kind of cargo | Tên hàng hóa
Cargo name | Tên hàng hóa
Cargo name | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging | Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging | Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging | Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging | Đơn vị tính
Unit
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port
……
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit | Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
…..
13. Số thuyền viên
Number of crew | 14. Số hành khách
Number of passengers | 14. Số hành khách
Number of passengers | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of copies) | Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of copies) | Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of copies) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT) | 15. Ghi chú:
Remarks
– Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
16. Bản khai hàng hóa:
Cargo Declaration | 17. Bản khai dự trữ của tàu
Ship’s Stores Declaration | 17. Bản khai dự trữ của tàu
Ship’s Stores Declaration | – Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
– Chiều dài lớn nhất:
LOA
– Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
– Chiều cao tĩnh không:
Air draft
– Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
– Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
– Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
– Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any) | – Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
– Chiều dài lớn nhất:
LOA
– Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
– Chiều cao tĩnh không:
Air draft
– Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
– Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
– Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
– Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any) | – Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
– Chiều dài lớn nhất:
LOA
– Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
– Chiều cao tĩnh không:
Air draft
– Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
– Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
– Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
– Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any) | – Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
– Chiều dài lớn nhất:
LOA
– Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
– Chiều cao tĩnh không:
Air draft
– Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
– Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
– Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
– Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any) | – Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
– Chiều dài lớn nhất:
LOA
– Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
– Chiều cao tĩnh không:
Air draft
– Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
– Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
– Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
– Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any) | – Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
– Chiều dài lớn nhất:
LOA
– Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
– Chiều cao tĩnh không:
Air draft
– Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
– Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
– Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
– Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any) | – Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
– Chiều dài lớn nhất:
LOA
– Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
– Chiều cao tĩnh không:
Air draft
– Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
– Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
– Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
– Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any) | – Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
– Chiều dài lớn nhất:
LOA
– Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
– Chiều cao tĩnh không:
Air draft
– Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
– Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
– Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
– Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any) | – Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
– Chiều dài lớn nhất:
LOA
– Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
– Chiều cao tĩnh không:
Air draft
– Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
– Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
– Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
– Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
18. Danh sách thuyền viên
Crew List | 19. Danh sách hành khách
Passenger List | 19. Danh sách hành khách
Passenger List | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities
21. Bản khai hành lý thuyền viên(*)
Crew’s Effects Declaration (only on arrival) (*) | 22. Bản khai kiểm dịch y tế (*)
Maritime Declaration of Health (only on arrival) (*) | 22. Bản khai kiểm dịch y tế (*)
Maritime Declaration of Health (only on arrival) (*) | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities
22.1 Số đăng ký hành chính
Official number | 22.1 Số đăng ký hành chính
Official number | 22.1 Số đăng ký hành chính
Official number | 22.2 Số đăng kiểm
Registry number | 22.2 Số đăng kiểm
Registry number | 22.2 Số đăng kiểm
Registry number | 22.2 Số đăng kiểm
Registry number | 22.2 Số đăng kiểm
Registry number | 22.2 Số đăng kiểm
Registry number | 22.2 Số đăng kiểm
Registry number | 22.2 Số đăng kiểm
Registry number | 22.2 Số đăng kiểm
Registry number
22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance | 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships. | Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships. | Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships. | 23….., ngày… tháng… năm…
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer) | 23….., ngày… tháng… năm…
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer) | 23….., ngày… tháng… năm…
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer) | 23….., ngày… tháng… năm…
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer) | 23….., ngày… tháng… năm…
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer) | 23….., ngày… tháng… năm…
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer) | 23….., ngày… tháng… năm…
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer) | 23….., ngày… tháng… năm…
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer) | 23….., ngày… tháng… năm…
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *