Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU BẢN KHAI CHUNG (CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA)

MẪU BẢN KHAI CHUNG (CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA)

Cap nhat: 12/04/2025
Nghị định 34/2025/NĐ-CP


Mẫu số 59
BẢN KHAI CHUNG
(Cho phương tiện thủy nội địa)
(*) Mục này chỉ khai khi phương tiện đến cảng.
Đến | Rời
1. Tên phương tiện: | 5. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | 5. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | 6. Thời gian hoạt động tại cảng:
Thời gian đến cảng:
Thời gian rời cảng: | 6. Thời gian hoạt động tại cảng:
Thời gian đến cảng:
Thời gian rời cảng:
2. Số đăng ký: | 5. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | 5. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | 6. Thời gian hoạt động tại cảng:
Thời gian đến cảng:
Thời gian rời cảng: | 6. Thời gian hoạt động tại cảng:
Thời gian đến cảng:
Thời gian rời cảng:
3. Dung tích: | 7. Cảng, bến rời cuối cùng | 7. Cảng, bến rời cuối cùng | 8. Cảng/bến kế tiếp | 8. Cảng/bến kế tiếp
4. Trọng tải: | 7. Cảng, bến rời cuối cùng | 7. Cảng, bến rời cuối cùng | 8. Cảng/bến kế tiếp | 8. Cảng/bến kế tiếp
9. Tên thuyền trưởng | 9. Tên thuyền trưởng | 9. Tên thuyền trưởng | 9. Tên thuyền trưởng | 9. Tên thuyền trưởng
10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | 10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | 10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | 10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | 10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện:
11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | 11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | 11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | 11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | 11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ:
12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | 12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | 12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | 12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | 12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*):
…, ngày… tháng… năm …
Thuyền trưởng (hoặc người được ủy quyền hoặc đại lý)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *