Cap nhat: 07/03/2026
Nghị định 373/2025/NĐ-CP
Mẫu số: 01/TBH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC NHẬN TÁI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI
[01] Kỳ tính thuế: Quý ……. năm …………
[02] Lần đầu:1 □ [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: ……………………………………….
[05] Mã số thuế nộp thay của bên Việt Nam2: …………………………………………….
[06] Tên đại lý thuế (nếu có)3: ……………………………………………………………
[07] Mã số thuế4: …………………………………………………………………………..
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số …………………………… ngày …………………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
__________________________
1 Điền X vào ô nếu lần đầu khai thuế trong kỳ tính thuế.
2 Điền đầy đủ mã số thuế của bên Việt Nam khấu trừ và khai thuế thay cho tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài.
3 Điền tên của đại lý thuế, nếu trong trường hợp khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm thông qua đại lý thuế.
4 Điền đầy đủ mã số thuế của đại lý thuế (nếu có).
5 Điền số tiền phát sinh trong quý tính thuế tương ứng với hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.
6 Điền số tiền lũy kế phát sinh trong năm tính thuế tương ứng với hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.
7 Tổng doanh thu tại chỉ tiêu [09] bằng doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm (tại chỉ tiêu [10]) cộng với doanh thu khác (tại chỉ tiêu [11]).
8 Các khoản giảm trừ doanh thu (tại chỉ tiêu [12]) bằng các khoản thu hộ (tại chỉ tiêu [13]) cộng với các khoản chi khác (tại chỉ tiêu [14]).
9 Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (tại chỉ tiêu [15]) bằng tổng doanh thu (tại chỉ tiêu [09]) trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu (tại chỉ tiêu [12]).
10 Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ (tại chỉ tiêu [17]) bằng doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (tại chỉ tiêu [15]) nhân Tỷ lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu chịu thuế (tại chỉ tiêu [16]).
11 Số thuế miễn giảm trong kỳ (tại chỉ tiêu [18]) bằng Số thuế miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (tại chỉ tiêu [19]) cộng với số thuế miễn, giảm khác (tại chỉ tiêu [20]).
12 Số thuế phải nộp trong kỳ (tại chỉ tiêu [21]) bằng Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ (tại chỉ tiêu [17]) trừ đi số thuế miễn, giảm trong kỳ (tại chỉ tiêu [18]).
Mẫu số: 01-1/TBH
Phụ lục
HỢP ĐỒNG TÁI BẢO HIỂM, CHỨNG TỪ TÁI BẢO HIỂM THEO TỔ CHỨC NHẬN TÁI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Tờ khai thuế mẫu: 01/TBH)
[01] Kỳ tính thuế: Quý ………. năm …………
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ:…
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số phát sinh quý này5 | Số lũy kế năm6
I | 7Tổng doanh thu [09]=[10]+[11] | [09]
1 | Doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm | [10]
2 | Doanh thu khác | [11]
II | 8Các khoản giảm trừ doanh thu [12]=[13]+[14] | [12]
1 | Các khoản thu hộ | [13]
2 | Các khoản chi khác | [14]
III | 9Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp [15]=[09]-[12] | [15]
IV | Tỷ lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu chịu thuế | [16]
V | 10Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ [17]=[15]x[16] | [17]
VI | 11Số thuế miễn, giảm trong kỳ [18]=[19]+[20] | [18]
1 | Số thuế miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | [19]
2 | Số thuế miễn, giảm khác | [20]
VII | 12Số thuế phải nộp trong kỳ [21]=[17]-[18] | [21]
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……..
Chứng chỉ hành nghề số: ….. | …., ngày …. tháng …… năm …
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu/Ký điện tử)
STT | Tên tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài | Nước cư trú | Địa chỉ trụ sở chính ở nước ngoài | Loại Hợp đồng | Hợp đồng/Chứng từ tái bảo hiểm | Hợp đồng/Chứng từ tái bảo hiểm | Thời gian thực hiện hợp đồng | Thời gian thực hiện hợp đồng | Phí bảo hiểm | Doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm
STT | Tên tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài | Nước cư trú | Địa chỉ trụ sở chính ở nước ngoài | Loại Hợp đồng | Số | Ngày | Từ ngày | Đến ngày
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11)
1 | Tổ chức X
A: Hợp đồng TBH P&I
Hợp đồng/Chứng từ tái
……..
B: Hợp đồng TBH kỹ thuật
2 | Tổ chức X
A: Hợp đồng TBH P&I
………
B: Hợp đồng TBH kỹ thuật
Tổng cộng => số liệu này được tổng hợp lên chỉ tiêu [10] trên tờ khai 01/TBH)
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……..
Chứng chỉ hành nghề số: ….. | …., ngày …. tháng …… năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)