Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN THEO TỪNG LẦN PHÁT SINH)

MẪU TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN THEO TỪNG LẦN PHÁT SINH)

Cap nhat: 01/04/2026
Thông tư 21/2026/TT-BTС sửa đổi Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh)
□ Tổ chức áp dụng phương pháp tỷ lệ trên doanh thu theo quy định của pháp luật về thuế TNDN có hoạt động chuyển nhượng bất động sản
□ Cơ quan thi hành án hoặc tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm thi hành án
[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh ngày………tháng……..năm………..
[02] Lần đầu □                                       [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Bên chuyển nhượng
[04] Tên tổ chức chuyển nhượng: ……………………………………………………………………………
[05] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………………….
2. Bên nhận chuyển nhượng
[06] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng: ………………………………………………………..
[07] Mã số thuế/số định danh cá nhân/giấy tờ định danh của cá nhân: …………………………..
[08] Địa chỉ:………. Xã/phường/đặc khu:………………………. Tỉnh/Thành phố: ………………….
[09] Địa chỉ bất động sản được chuyển nhượng: [09a] Số nhà, đường phố: …………………..
[09b] Xã/phường/đặc khu:…………………………… [09c] Tỉnh/thành phố: ………………………….
Theo Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác: Số: …. ngày …. tháng …. năm …. có công chứng hoặc chứng thực tại UBND xã/phường/đặc khu hoặc văn phòng công chứng xác nhận ngày…tháng… năm….
3. Cơ quan thi hành án, tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm thi hành án
[10] Tên cơ quan/tổ chức: …………………………………………………………………………………….
[11] Mã số thuế của cơ quan/tổ chức: ……………………………………………………………………
[12] Địa chỉ: ………………. Xã/phường/đặc khu: ……………. Tỉnh/thành phố: ………………….
[13] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………………………
[14] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………….
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số …………………………………… ngày …………………………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
Mẫu số: 02/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số  21/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2026  của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền
(1) | (2) | (3) | (4)
1 | Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác | [16] 2 | Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác | [17] 2.1 | – Giá vốn của bất động sản, tài sản khác chuyển nhượng | [18] 2.2 | – Chi phí đền bù thiệt hại về đất | [19] 2.3 | – Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu | [20] 2.4 | – Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng | [21] 2.5 | – Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng | [22] 2.6 | – Chi phí khác | [23] 3 | Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác ([24]=[16]-[17]) | [24] 4 | Thuế suất thuế TNDN | [25] 5 | Thuế TNDN phải nộp ([26]=[24] x [25]) | [26] NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………
Chứng chỉ hành nghề số: … | …, ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *