Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ NHÃN HIỆU BỊ MẤT HIỆU LỰC THEO ĐIỀU 9QUINQUES CỦA NGHỊ ĐỊNH THƯ MADRID

MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ NHÃN HIỆU BỊ MẤT HIỆU LỰC THEO ĐIỀU 9QUINQUES CỦA NGHỊ ĐỊNH THƯ MADRID

Cap nhat: 24/04/2026
Thông tư 10/2026/TT-BKHCN


Mẫu số 09
(I) THÔNG TIN VỀ ĐKQT BỊ MẤT HIỆU LỰC:
(1) Số ĐKQT bị mất hiệu lực:
(2) Ngày ĐKQT:
(3) Ngày chỉ định sau (trong trường hợp có chỉ định sau vào Việt Nam):
(4) Ngày ưu tiên của ĐKQT (nếu có):
(5) Ngày ghi nhận việc mất hiệu lực trong Sổ đăng bạ quốc tế của Văn phòng quốc tế:
(II) NHÃN HIỆU ĐƯỢC YÊU CẦU CHUYỂN ĐỔI
(III) NGƯỜI NỘP ĐƠN (tổ chức, cá nhân đề nghị cấp văn bằng bảo hộ)2
1. Người nộp đơn thứ nhất:
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
2. Người nộp đơn thứ hai (nếu có)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu/ [ ] Trường đại học/ [ ] Khác
[ ] Có yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ cho người nộp đơn này
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
……
(IV) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện:
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Sổ căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(V) DANH MỤC VÀ PHÂN LOẠI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ MANG NHÃN HIỆU CHUYỂN ĐỔI3
Nhóm …:
(tổng số: … hàng hóa/dịch vụ)
Nhóm …:
(tổng số: … hàng hóa/dịch vụ)
……
(VIII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
____________________
1 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu “x” vào ô [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô này là phù hợp.
2 Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
3 Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải nhỏ hơn hoặc bằng danh mục bị mất hiệu lực trong đăng ký quốc tế. Ghi thứ tự nhóm theo Bảng phân loại quốc tế về hàng hóa, dịch vụ theo Thỏa ước Ni-xơ; sử dụng dấu giữa “;” các sản phẩm, dịch vụ trong nhóm; kết thúc mỗi nhóm ghi tổng số sản phẩm, dịch vụ trong nhóm đó.
TỜ KHAI | Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ NHÃN HIỆU BỊ MẤT HIỆU LỰC THEO ĐIỀU 9quinques CỦA NGHỊ ĐỊNH THƯ MADRID | Số đơn:
Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ | Ngày nộp đơn:
Người nộp đơn dưới đây đề nghị thực hiện việc đăng ký nhãn hiệu quốc gia được chuyển đổi từ đăng ký quốc tế nhãn hiệu (ĐKQT) đã bị mất hiệu lực theo Điều 9quinques của Nghị định thư Madrid1
Mẫu nhãn hiệu
(VI) PHÍ, LỆ PHÍ | ĐVT: Nghìn đồng | ĐVT: Nghìn đồng | ĐVT: Nghìn đồng | ĐVT: Nghìn đồng
Loại phí, lệ phí | Đơn vị tính | Số lượng | Mức thu | Số tiền
[ ] Lệ phí nộp đơn | đơn
[ ] Phí phân loại quốc tế về nhãn hiệu | nhóm
[ ] Mỗi nhóm có trên 6 hàng hóa/dịch vụ (từ hàng hóa/dịch vụ thứ 7 trở đi ) | hàng hóa/dịch vụ
[ ] Phí công bố đơn (trường hợp đăng ký quốc tế nhãn hiệu chưa được chấp nhận bảo hộ tại Việt Nam) | đơn
[ ] Phí tra cứu phục vụ việc thẩm định đơn | nhóm
[ ] Mỗi nhóm có trên 6 hàng hóa/dịch vụ (từ hàng hóa/dịch vụ thứ 7 trở đi) | hàng hóa/dịch vụ
[ ] Phí thẩm định đơn | nhóm
[ ] Mỗi nhóm có trên 6 hàng hóa/dịch vụ (từ hàng hóa/dịch vụ thứ 7 trở đi) | hàng hóa/dịch vụ
Tổng số phi, lệ phí nộp theo đơn là: | Tổng số phi, lệ phí nộp theo đơn là: | Tổng số phi, lệ phí nộp theo đơn là: | Tổng số phi, lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
(VII) DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC
[ ] Tờ khai, gồm ……… trang x …….bản | [ ] [ ] Mẫu nhãn hiệu, gồm ………mẫu | [ ] [ ] Bản gốc Văn bản ủy quyền bằng tiếng ……… | [ ] [ ] Bản sao Văn bản ủy quyền ([ ] Bản gốc nộp sau; [ ] Bản gốc nộp theo đơn số: ……..) | [ ] [ ] Tài liệu khác, cụ thể:… | [ ] [ ] Có… trang bổ sung, bao gồm (nêu cụ thể). | [ ] [ ] Bản sao ĐKQT bị mất hiệu lực | [ ] Cán bộ nhận đơn:
Khai tại: ………ngày … tháng … năm ……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *