Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DÙNG CHO CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG BÁO CÁO BỘ TÀI CHÍNH, KHO BẠC NHÀ NƯỚC)

MẪU DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DÙNG CHO CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG BÁO CÁO BỘ TÀI CHÍNH, KHO BẠC NHÀ NƯỚC)

Cap nhat: 16/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ………..
Đơn vị: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã KBNN nơi giao dịch
(Kèm theo quyết định (theo mẫu A) số: ……… của ………)
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước)
Đơn vị: triệu đồng
Ghi chú:
– Trong trường hợp ủy quyền cho các đơn vị dự toán cấp II phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân sách thì do thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II ký theo ủy quyền của thủ trưởng đơn vị dự toán cấp I.
– Chi tiết: các khoản chi bằng lệnh chi tiền; ghi thu ghi chi các dự án ODA
Tên đơn vị:…
Chương:… | Mẫu biểu số 35
STT | Nội dung | Tổng số
I | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1 | Số thu phí, lệ phí
1.1 | Lệ phí
– | Lệ phí A
– | Lệ phí B
…………………
1.2 | Phí
– | Phí A
– | Phí B
…………………
2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1 | Chi sự nghiệp ……………………..
a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
2.2 | Chi quản lý hành chính
a | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
b | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1 | Lệ phí
– | Lệ phí A
– | Lệ phí B
……………………
3.2 | Phí
– | Lệ phí A
– | Lệ phí B
……………………
II | Dự toán chi ngân sách nhà nước
1 | Chi quản lý hành chính
1.1 | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
1.2 | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
– | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ
– | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ
2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
– | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
– | Nhiệm vụ chuyển đổi số
3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo
3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
5 | Chi bảo đảm xã hội
5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
6 | Chi hoạt động kinh tế
6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
8.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
9.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
10.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
…………………

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *