Cap nhat: 16/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI THEO PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM ….
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính; UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
Ghi chú:
(1) Phần vốn đối ứng là phần vốn trong nước tính theo tiền Việt Nam đồng
(2) Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại tệ, ghi rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường hợp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo tỷ giá thời điểm ký kết Hiệp định. Phần vốn bố trí kế hoạch, thực hiện, giải ngân hàng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đến thời điểm thanh toán.
(3) Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo cáo theo quy định trên Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tên đơn vị:…
Chương:… | Mẫu biểu số 23
STT | Danh mục công trình, dự án(3) | Mã dự án đầu tư | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
STT | Danh mục công trình, dự án(3) | Mã dự án đầu tư | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | TMĐT | TMĐT | TMĐT | TMĐT | TMĐT | TMĐT | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
STT | Danh mục công trình, dự án(3) | Mã dự án đầu tư | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | Trong đó | Trong đó
STT | Danh mục công trình, dự án(3) | Mã dự án đầu tư | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng(1) | Vốn đối ứng(1) | Vốn nước ngoài(2) | Vốn nước ngoài(2) | Vốn nước ngoài(2) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
STT | Danh mục công trình, dự án(3) | Mã dự án đầu tư | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra tiền Việt | Quy đổi ra tiền Việt | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
STT | Danh mục công trình, dự án(3) | Mã dự án đầu tư | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Tổng số | Trong đó: Cấp phát từ NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17
TỔNG SỐ
I | Ngành, Lĩnh vực/Chương trình ……..
Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm ….
(năm trước) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm ….
(năm trước) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm ….
(năm trước) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm ….
(năm trước) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm …. (năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm …. (năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm …. (năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm …. (năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm …. (năm kế hoạch) | Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: | Trong đó: | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | NSTW | Trong đó: Thu hồi các khoản vốn ứng trước | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | Ghi chú
18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31
……, ngày… tháng… năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)