Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI THEO PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT (GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC)

MẪU DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI THEO PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT (GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC)

Cap nhat: 16/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI THEO PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT (GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM…
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính; UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
Ghi chú:
(1) Bao gồm số vốn đầu tư các năm trước kéo dài sang năm…. (năm hiện hành) (nếu có)
(2) Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo cáo theo quy định trên Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tên đơn vị:…
Chương:… | Mẫu biểu số 24
STT | Danh mục công trình, dự án(2) | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
STT | Danh mục công trình, dự án(2) | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Số quyết định | TMĐT | TMĐT | TMĐT | TMĐT | TMĐT | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
STT | Danh mục công trình, dự án(2) | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó:
STT | Danh mục công trình, dự án(2) | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn trong nước | Vốn trong nước | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn trong nước | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài
STT | Danh mục công trình, dự án(2) | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: | Trong đó: | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài
STT | Danh mục công trình, dự án(2) | Địa điểm
XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13
TỔNG SỐ
I | Ngành, Lĩnh vực/Chương trình …………
Kế hoạch vốn hàng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Kế hoạch vốn hàng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Kế hoạch vốn hàng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Kế hoạch vốn hàng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm…(năm trước) (1) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm…(năm trước) (1) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm…(năm trước) (1) | Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm…(năm trước) (1) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm…(năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm…(năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm…(năm kế hoạch) | Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm…(năm kế hoạch) | Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn trong nước | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn trong nước | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Vốn trong nước | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NSTW | Vốn nước ngoài | Ghi chú
14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26
……, ngày… tháng… năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *