Đăng bởi
adminn
13/03/2026

MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO SỐ 02 CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO SỐ 02 CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Tên mẫu

MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO SỐ 02 CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Lĩnh vực Đầu Tư – Kinh Doanh
Cơ sở pháp lý Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 47/2025/TT-BKHCN
Mô tả Mẫu đề cương báo cáo số 02 là biểu mẫu áp dụng cho các cơ quan thực hiện chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, theo quy định tại Thông tư 47/2025/TT-BKHCN. Biểu mẫu này giúp các đơn vị hệ thống hóa thông tin và báo cáo hiệu quả.
Trường hợp sử dụng
Dùng trong trường hợp nào?
– Báo cáo công tác tham mưu xây dựng và hoàn thiện thể chế
– Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ
– Báo cáo hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ
– Báo cáo hoạt động đăng ký chuyển giao công nghệ
– Báo cáo hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
– Báo cáo tình hình thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế – xã hội
– Báo cáo tình hình thẩm định công nghệ dự án đầu tư
– Báo cáo tình hình thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước
– Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
– Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao
– Báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận trong hoạt động khoa học và công nghệ
– Báo cáo cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
– Báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao
– Báo cáo tình hình triển khai phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia
– Báo cáo hoạt động khởi nghiệp sáng tạo
– Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Viễn thông
– Báo cáo về hạ tầng viễn thông trên địa bàn
– Báo cáo tình hình quản lý nhà nước trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
– Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử
– Báo cáo hoạt động sở hữu trí tuệ
– Báo cáo tình hình xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia
– Báo cáo tình hình quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
– Báo cáo về phát triển nhân lực khoa học và công nghệ
– Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Bưu chính
– Nhiệm vụ trọng tâm thời gian tới
– Kiến nghị đề xuất
Cơ quan tiếp nhận
Nộp tại đâu?
Cơ quan tiếp nhận: Bộ Khoa học và Công nghệ.


ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO số 02

ĐCBC: 02-BKHCN

BÁO CÁO

Công tác ……

Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ

I. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ TRỌNG TÂM

1. Công tác tham mưu xây dựng và hoàn thiện thể chế

2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao

2.1. Lĩnh vực Khoa học, công nghệ

2.1.1. Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và kết quả hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ, thông tin khoa học và công nghệ

– Kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ (Biểu số 01.1/NCKH)

– Kết quả hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ (Biểu mẫu số 01.2/ƯDCN)

– Kết quả hoạt động đăng ký chuyển giao công nghệ (Biểu mẫu số 01.4/CGCN)

– Kết quả hoạt động thông tin khoa học và công nghệ (Biểu mẫu số 01.5/TTTKKHCN)

2.1.2. Báo cáo tình hình hoạt động thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế – xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư; Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

– Tình hình thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế – xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư (Biểu mẫu số 02.1/TĐCN)

– Tình hình thẩm định, có ý kiến công nghệ dự án đầu tư (Biểu số 02.2/TĐCN)

– Tình hình thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (Biểu số 02.3/TĐNV)

2.1.3. Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

– Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt (Biểu số 03.1/NKMM)

2.1.4. Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao

– Kết quả hoạt động của Khu công nghệ cao (Biểu số 04.1/KCNC)

2.2. Lĩnh vực Đổi mới sáng tạo

2.2.1. Báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận trong hoạt động khoa học và công nghệ, kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước

– Kết quả cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Biểu số 05.1/TCKHCN)

– Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Biểu số 05.2/DNKHCN)

– Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao (Biểu số 05.3/DNCNC)

– Kết quả hoạt động của các doanh nghiệp công nghệ cao được cấp giấy chứng nhận (Biểu số 05.4/KQDNCNC)

– Kết quả cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu số 05.5/DNTLDASXCNC)

– Kết quả hoạt động của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu số 05.6/KQHĐDASXCNC)

– Kết quả cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao (Biểu số 05.7/HDUDCNC)

– Kết quả hoạt động của các cá nhân, tổ chức được cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao (Biểu số 05.8/KQUDCNC)

– Kết quả cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao (Biểu số 05.9/HDNC&PTCNC)

– Kết quả cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (Biểu số 05.10/HDCSUTCNC)

– Kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước (Biểu số 05.11/GXN)

– Kết quả đánh giá trình độ, năng lực công nghệ và đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp trong ngành sản xuất (Biểu số 05.12/ĐGTĐCN)

– Kết quả xây dựng và triển khai Lộ trình đổi mới công nghệ cho một số ngành kinh tế mũi nhọn của địa phương (Biểu số 05.13/LTĐMCN)

– Báo cáo công tác xây dựng cơ sở dữ liệu về ứng dụng và phát triển công nghệ (Biểu số 05.14/CSDLUDPTCN)

2.2.2. Báo cáo tình hình triển khai phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia

– Báo cáo hoạt động khởi nghiệp sáng tạo (Biểu số 06.1/KNST)

– Báo cáo hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo (Biểu số 06.2/KNST)

– Báo cáo tình hình hoạt động của quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương (Biểu số 06.3/QĐTMH)

– Báo cáo việc thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ (Biểu số 06.4/TLDN)

– Báo cáo triển khai kết quả thực hiện Nghị định số 271/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ trên địa bàn thành phố Hà Nội (Biểu số 06.5/KNST)

2.3. Lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông

2.3.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Viễn thông

– Báo cáo về hạ tầng viễn thông trên địa bàn (07.1/VT)

– Báo cáo về dung lượng kết nối Internet, nhà trạm viễn thông chia sẻ, sử dụng chung (07.2/VT)

– Báo cáo về tổng đầu tư mạng lưới, xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ viễn thông (07.3/VT)

– Báo cáo về dịch vụ viễn thông (07.4/VT)

– Báo cáo về số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông (07.5/VT)

– Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ viễn thông (07.6/VT)

– Báo cáo hạ tầng, doanh thu, người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây và người sử dụng dịch vụ Viễn thông cơ bản trên Internet (07.7/VT)

2.3.2. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện

– Báo cáo về Danh mục thiết bị phát sóng vô tuyến điện sử dụng trong mạng thông tin vô tuyến điện (08.1/TSVT)

2.4. Lĩnh vực chuyển đổi số

2.4.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử

– Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử (Biểu số 09.1/CTĐT)

2.5. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

2.5.1. Báo cáo hoạt động sở hữu trí tuệ

– Kết quả công tác quản lý về sở hữu trí tuệ và triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến tại địa phương (Biểu số 10.1/SHTT)

– Tình hình triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến của bộ, ngành (Biểu số 10.2/SHTT)

– Kết quả thực thi quyền sở hữu công nghiệp (Biểu số 10.3/SHTT)

2.6. Lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng

2.6.1. Báo cáo tình hình xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; hoạt động tiếp nhận công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy

– Tình hình xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật địa phương (Biểu số 11.1/QCKT)

– Tình hình tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy (Biểu số 11.2/ĐGSPH)

– Tình hình xây dựng, thẩm định, công bố TCVN; số lượng TCVN hài hòa TCQT, TCKV, TCNN. (Biểu số 11.3/TCVN)

2.6.2. Báo cáo tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố

– Tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố (Biểu số 12/GTCL)

2.6.3. Báo cáo kết quả hoạt động của Mạng lưới các cơ quan thông báo và hỏi đáp Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại

– Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại địa phương (Biểu số 13.1/TBT)

– Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại Bộ, ngành (Biểu số 13.2/TBT)

2.6.4. Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về đo lường

– Tình hình quản lý nhà nước về đo lường (Biểu số 14/ĐL)

2.6.5. Báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp

– Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương (Biểu số 15.1/KTCL)

– Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Bộ, ngành (Biểu số 15.2/KTCL)

– Tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (Biểu số 15.3/ĐGSPH)

2.7. Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử

2.7.1. Báo cáo công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân; phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử

– Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân tại địa phương (Biểu số 16.1/ATBX)

– Công tác phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử tại địa phương (Biểu số 16.2/NLNT)

2.8. Khối cơ quan

2.8.1. Báo cáo tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật và kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

– Tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật (Biểu số 17.1/XDVB)

– Kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (Biểu số 17.2/TTKT)

2.8.2. Báo cáo kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí khoa học và công nghệ

– Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của địa phương (Biểu số 18.1/KP)

– Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của Bộ, ngành (Biểu số 18.2/KP)

– Kết quả hoạt động và sử dụng kinh phí của quỹ phát triển khoa học và công nghệ (Biểu số 18.3/QUY)

2.8.3. Báo cáo về phát triển nhân lực khoa học và công nghệ; phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ

– Kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ (Biểu số 19.1/NLKHCN)

– Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (Biểu số 19.2/CCTC)

– Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (Biểu số 19.3/CCTC)

– Tình hình phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ (Biểu số 19.4/HTCN)

2.9. Doanh nghiệp

2.9.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Bưu chính

– Tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.1/BC)

– Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.2/BC)

III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THỜI GIAN TỚI

1. Phương hướng

2. Nhiệm vụ trọng tâm

IV. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *