Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU ĐĂNG KÝ KẾT NỐI MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG (HẰNG NĂM)

MẪU ĐĂNG KÝ KẾT NỐI MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG (HẰNG NĂM)

Cap nhat: 08/04/2026
Thông tư 06/2026/TT-BKHCN


Mẫu số 01. Đăng ký kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng (hằng năm)
ĐĂNG KÝ KẾT NỐI MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Năm …….
Kính gửi: Cục Bưu điện Trung ương, Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức:
– Tên cơ quan, tổ chức ………………………………………………………………………..
– Địa chỉ trụ sở làm việc: ……………………………………………………………………….
– Điện thoại: …………………………………………………………………………………….
– Mã định danh điện tử: ……………………………………………………………………….
2. Đầu mối liên hệ
– Họ và tên: ……………………………………………………………………………………..
– Chức vụ/phòng/ban: …………………………………………………………………………
– Điện thoại: …………………………………………………………………………………….
– Hộp thư điện tử công vụ: …………………………………………………………………….
3. Nội dung đề nghị:
Chi tiết như Bảng thông tin đăng ký kết nối gửi kèm.
4. Cam kết
[tên cơ quan, tổ chức] cam kết cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác và bảo đảm sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng đúng mục đích, an toàn, hiệu quả và tiết kiệm theo quy định của pháp luật.
BẢNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ KẾT NỐI
(Kèm theo văn bản số …………….. ngày …/…/… của ………..)
1. Thông tin đăng ký kết nối mới
Trong đó:
(3) Địa điểm kết nối: ghi đầy đủ địa chỉ tòa nhà, số nhà, phường/xã, tỉnh/thành phố.
(6) Số lượng kênh: nếu lớn hơn 01 (một) cần thuyết minh lý do theo các trường hợp:
– Căn cứ cơ quan, tổ chức thuộc mạng truy nhập cấp I;
– Căn cứ theo cấp độ an ninh mạng của hệ thống thông tin (cấp độ 4 hoặc 5);
– Căn cứ mức độ quan trọng, yêu cầu an ninh mạng, tính liên tục trong hoạt động của hệ thống thông tin,….
(7) Băng thông mỗi kênh đăng ký kèm theo giải trình cơ sở xác định băng thông để bảo đảm chất lượng, hiệu quả, tiết kiệm.
(11) Thông tin đầu mối liên hệ của đơn vị sử dụng: ghi đầy đủ Họ và tên, chức vụ, phòng, ban, số điện thoại liên hệ.
2. Thông tin đăng ký thay đổi
Trong đó:
(4), (5) Thông tin thay đổi bao gồm: địa chỉ kết nối, số kênh, băng thông, cấp độ hệ thống thông tin kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng, địa chỉ IP, đầu mối liên hệ hoặc các thông tin liên quan khác.
(6) Thuyết minh sự thay đổi: thuyết minh rõ lý do thay đổi, cung cấp cơ sở pháp lý, thực tiễn đối với trường hợp tổng số lượng kết nối hoặc băng thông trên 01 (một) kênh tăng trên 20% so với đăng ký lần trước liền kề.
4. Thông tin đăng ký tạm dừng hoặc hủy kết nối
5. Thông tin ứng dụng, nền tảng triển khai tại ban, bộ, ngành, địa phương
TÊN CƠ QUAN,
TỔ CHỨC
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ……….…. | ……., ngày … tháng … năm ……
Xác nhận của cơ quan, tổ chức
(Ký, họ tên, chức danh và dấu)
STT | Tên cơ quan, tổ chức sử dụng | Địa điểm kết nối | Hệ thống kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng | Cấp độ an ninh mạng của hệ thống kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng | Số lượng kênh (kênh) | Băng thông mỗi kênh đăng ký (Mbps) | Số lượng địa chỉ IP để kết nối thiết bị | Ứng dụng, nền tảng sử dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng | Thời gian triển khai | Thông tin đầu mối liên hệ của đơn vị sử dụng
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11)
1 | Ví dụ:
UBND xã A | số 54 đường X, xã A, tỉnh Z | Mạng nội bộ | Cấp độ 3 (QĐ phê duyệt số …. ngày tháng năm ban hành) | 1 | 5 | 5 | Dịch vụ hành chính công | 01/07/2027 | Nguyễn Văn B, chuyên viên phòng, SĐT 09xxxxxxxx
1 | Ví dụ:
UBND xã A | số 54 đường X, xã A, tỉnh Z | Mạng nội bộ | Cấp độ 3 (QĐ phê duyệt số …. ngày tháng năm ban hành) | 1 | 5 | 5 | Xử lý văn bản | 01/07/2027 | Nguyễn Văn B, chuyên viên phòng, SĐT 09xxxxxxxx
1 | Ví dụ:
UBND xã A | số 54 đường X, xã A, tỉnh Z | Mạng nội bộ | Cấp độ 3 (QĐ phê duyệt số …. ngày tháng năm ban hành) | 1 | 5 | 5 | Hội nghị truyền hình | 01/07/2027 | Nguyễn Văn B, chuyên viên phòng, SĐT 09xxxxxxxx
1 | Ví dụ:
UBND xã A | số 54 đường X, xã A, tỉnh Z | Mạng nội bộ | Cấp độ 3 (QĐ phê duyệt số …. ngày tháng năm ban hành) | 1 | 5 | 5 | …….. | 01/07/2027 | Nguyễn Văn B, chuyên viên phòng, SĐT 09xxxxxxxx
2 | Sở X | số 234 đường Y, xã B, tỉnh Z | Mạng nội bộ/ Hệ thống MCU/ Trung tâm dữ liệu của tỉnh | Cấp độ 3 (QĐ phê duyệt số …. ngày tháng năm ban hành) | 2 | 50 | 20 | MCU THHN nội tỉnh | … | …
2 | Sở X | số 234 đường Y, xã B, tỉnh Z | Mạng nội bộ/ Hệ thống MCU/ Trung tâm dữ liệu của tỉnh | Cấp độ 3 (QĐ phê duyệt số …. ngày tháng năm ban hành) | 2 | 50 | 20 | Xử lý văn bản | … | …
2 | Sở X | số 234 đường Y, xã B, tỉnh Z | Mạng nội bộ/ Hệ thống MCU/ Trung tâm dữ liệu của tỉnh | Cấp độ 3 (QĐ phê duyệt số …. ngày tháng năm ban hành) | 2 | 50 | 20 | Dịch vụ hành chính công | … | …
2 | Sở X | số 234 đường Y, xã B, tỉnh Z | Mạng nội bộ/ Hệ thống MCU/ Trung tâm dữ liệu của tỉnh | Cấp độ 3 (QĐ phê duyệt số …. ngày tháng năm ban hành) | 2 | 50 | 20 | ………. | … | …
… | … | … | … | … | … | … | … | … | … | …
STT | Tên cơ quan, tổ chức sử dụng | Địa điểm kết nối | Thông tin cũ | Thông tin mới | Thuyết minh sự thay đổi | Thời gian thực hiện thay đổi
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)
1 | Ví dụ:
UBND xã A | Số 54 đường Trương Định, xã A, tỉnh X | Số 54 đường Trương Định, xã A, tỉnh Z | Số 135 đường Lý Chính Thắng, xã A, tỉnh Z | Thay đổi địa chỉ trụ sở làm việc | 01/07/2027
2 | UBND phường B | Số 111 đường Thành Thái, phường B, thành phố Y | 01 kênh băng thông 10Mbps | 01 kênh băng thông 15Mbps | Thay đổi băng thông, lý do: sử dụng thêm nền tảng quản lý đất đai của tỉnh | 01/08/2027
… | …. | … | ….
STT | Tên cơ quan, tổ chức sử dụng | Địa điểm kết nối | Số lượng kênh | Thời gian thực hiện tạm dừng hoặc hủy kênh kết nối
(1) | (2) | (3) | (4) | (5)
1 | Ví dụ: UBND xã B (trụ sở 2) | số 56 đường Thành Thái, xã B, tỉnh Z | 1 | 01/6/20xx
… | … | … | … | …
STT | Tên ứng dụng, nền tảng | Đơn vị chủ quản ứng dụng, nền tảng | Điểm đặt máy chủ ứng dụng, nền tảng | Điểm đặt máy chủ ứng dụng, nền tảng | Điểm đặt máy chủ ứng dụng, nền tảng | Điểm đặt máy chủ ứng dụng, nền tảng | Thời gian triển khai
STT | Tên ứng dụng, nền tảng | Đơn vị chủ quản ứng dụng, nền tảng | Trung tâm dữ liệu Quốc gia | Trung tâm dữ liệu tại Ban/Bộ/Ngành/Địa phương | Trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp | Địa chỉ Trung tâm dữ liệu
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)
1 | Ví dụ:
Hội nghị truyền hình nội tỉnh | Sở KHCN | x | số 56 đường Thành Thái, xã B, tỉnh Z | 01/01/2022
2 | Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính | Bộ A | x | 01/01/2027
2 | Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính | Bộ A | x | số 56 đường Thành Thái, xã B, tỉnh Z | 01/01/2025
… | … | … | … | … | … | … | …

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *