Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU ĐĂNG KÝ KẾT NỐI MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG (GIAI ĐOẠN 5 NĂM)

MẪU ĐĂNG KÝ KẾT NỐI MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG (GIAI ĐOẠN 5 NĂM)

Cap nhat: 08/04/2026
Thông tư 06/2026/TT-BKHCN


Mẫu số 02. Đăng ký kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng (giai đoạn 5 năm)
ĐĂNG KÝ KẾT NỐI MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Giai đoạn 5 năm (………-………..)
Kính gửi: Cục Bưu điện Trung ương, Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức:
– Tên cơ quan, tổ chức ………………………………………………………………………..
– Địa chỉ trụ sở làm việc chính: ……………………………………………………………….
– Điện thoại: …………………………………………………………………………………….
– Mã định danh điện tử: ……………………………………………………………………….
2. Đầu mối liên hệ
– Họ và tên: ……………………………………………………………………………………..
– Chức vụ/phòng/ban: …………………………………………………………………………
– Điện thoại: …………………………………………………………………………………….
– Hộp thư điện tử công vụ: …………………………………………………………………….
3. Nội dung đề nghị:
Chi tiết tại Bảng thông tin đăng ký kết nối gửi kèm.
4. Cam kết
[tên cơ quan, tổ chức] cam kết cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác và bảo đảm sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng đúng mục đích, an toàn, hiệu quả và tiết kiệm theo quy định của pháp luật.
BẢNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ KẾT NỐI
(Kèm theo văn bản số …………….. ngày …/…/… của ………..)
1. Đánh giá tình hình kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng giai đoạn 5 năm trước
1.1. Đánh giá tình hình kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng (số lượng kết nối, băng thông,…)
1.2. Đánh giá tình hình sử dụng các dịch vụ, ứng dụng, nền tảng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
1.3. Đánh giá về chất lượng, mức độ sẵn sàng của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
1.4. Đánh giá về an toàn, bảo mật của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
1.5. Khó khăn, tồn tại và đề xuất, kiến nghị (nếu có).
2. Đăng ký kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng giai đoạn 5 năm
Trong đó: Băng thông được tính trên mỗi kênh.
3. Ứng dụng, nền tảng giai đoạn 5 năm
TÊN CƠ QUAN,
TỔ CHỨC
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ……….…. | ……., ngày … tháng … năm ……
Xác nhận của cơ quan, tổ chức
(Ký, họ tên, chức danh và dấu)
STT | Tên cơ quan, tổ chức | Hiện trạng | Hiện trạng | Hiện trạng | Dự kiến hạ tầng giai đoạn 5 năm | Dự kiến hạ tầng giai đoạn 5 năm | Dự kiến hạ tầng giai đoạn 5 năm | Dự kiến hạ tầng giai đoạn 5 năm | Dự kiến hạ tầng giai đoạn 5 năm | Dự kiến hạ tầng giai đoạn 5 năm
STT | Tên cơ quan, tổ chức | Địa điểm kết nối | Số lượng kênh | Băng thông (Mbps) | Năm thứ 1 | Năm thứ 1 | …. | Năm thứ 5 | Năm thứ 5 | Thuyết minh nhu cầu
STT | Tên cơ quan, tổ chức | Địa điểm kết nối | Số lượng kênh | Băng thông (Mbps) | Số lượng kênh | Băng thông (Mbps) | Số lượng kênh | Băng thông (Mbps)
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)-(13) | (14) | (15) | (16)
1 | Ví dụ: UBND xã A | số 54 đường Trương Định, xã A, tỉnh Z | 1 | 10 | 1 | 10 | 1 | 20
2 | Trung tâm dữ liệu của tỉnh A | 2 | 50 | 2 | 50 | 2 | 100
….
TỔNG CỘNG
STT | Tên ứng dụng, nền tảng | Đơn vị chủ quản ứng dụng, nền tảng | Điểm đặt máy chủ ứng dụng, nền tảng | Điểm đặt máy chủ ứng dụng, nền tảng | Điểm đặt máy chủ ứng dụng, nền tảng | Điểm đặt máy chủ ứng dụng, nền tảng | Thời gian triển khai
STT | Tên ứng dụng, nền tảng | Đơn vị chủ quản ứng dụng, nền tảng | Trung tâm dữ liệu Quốc gia | Trung tâm dữ liệu tại Ban/Bộ/Ngành/ Địa phương | Trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp | Địa chỉ Trung tâm dữ liệu
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)
1 | Ví dụ:
Hội nghị truyền hình nội tỉnh | Sở KHCN | x | số 56 đường Thành Thái, xã B, tỉnh Z | 01/01/2022
2 | Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính | Bộ A | x | 01/01/2027
2 | Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính | Bộ A | x | số 56 đường Thành Thái, xã B, tỉnh Z | 01/01/2025
… | … | … | … | … | … | … | …

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *