Cap nhat: 05/08/2025
Thông tư 16/2025/TT-BNNMT
Mẫu số 01
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày……/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, tỉnh…./tên đơn vị rà soát quỹ đất đảm bảo tiêu chí để trồng rừng thay thế và có nhu cầu trồng rừng thay thế như sau:
1. Tổng diện tích cần trồng rừng thay thế:…………. ha, trong đó:
– Trồng rừng đặc dụng……
– Trồng rừng phòng hộ……
– Trồng rừng sản xuất…..
2. Đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh/của đơn vị: …. đồng/ha (Quyết định số:…./QĐ-…. ngày … tháng … năm ….).
3. Tổng kinh phí dự kiến:…… tỷ đồng.
(Chi tiết tại Phụ biểu Kế hoạch trồng rừng thay thế kèm theo)
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố …./tên đơn vị đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét điều chuyển kinh phí từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để tỉnh…./tên đơn vị bố trí trồng rừng thay thế./.
Phụ biểu: KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG THAY THẾ NĂM …
(Kèm theo Văn bản số: .…./… ngày….. tháng …. năm …. của UBND tỉnh, thành phố …./tên đơn vị)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/TÊN ĐƠN VỊ ….
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: /….
V/v đăng ký tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế | ………, ngày …… tháng .. … năm……
Nơi nhận:
– Như trên;
– ……….;
– Lưu: … | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
STT | Địa điểm | Tổng (ha) | Diện tích trồng thay thế | Diện tích trồng thay thế | Diện tích trồng thay thế | Diện tích trồng thay thế | Diện tích trồng thay thế | Diện tích trồng thay thế | Kinh phí dự kiến (đồng) | Thời vụ trồng
STT | Địa điểm | Tổng (ha) | Trồng rừng đặc dụng | Trồng rừng đặc dụng | Trồng rừng phòng hộ | Trồng rừng phòng hộ | Trồng rừng sản xuất | Trồng rừng sản xuất | Kinh phí dự kiến (đồng) | Thời vụ trồng
STT | Địa điểm | Tổng (ha) | Diện tích | Loài cây | Diện tích | Loài cây | Diện tích | Loài cây | Kinh phí dự kiến (đồng) | Thời vụ trồng
1
2
3
4
…
Tổng