Cap nhat: 16/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM …
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú: (1) Bao gồm các khoản thu NSĐP hưởng 100%, các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.
UBND tỉnh, thành phố …… | Mẫu biểu số 30
STT | Nội dung | Thực hiện năm … (năm trước năm hiện hành) | Năm hiện hành | Năm hiện hành | Năm dự toán | Năm dự toán
STT | Nội dung | Thực hiện năm … (năm trước năm hiện hành) | Dự toán năm … (năm hiện hành) | Thực hiện năm … (năm hiện hành) | So sánh thực hiện/dự toán năm hiện hành (%) | Dự toán năm … (năm kế hoạch) | So sánh dự toán năm kế hoạch/Ước thực hiện năm hiện hành (%)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
I | THU NỘI ĐỊA
1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
– | Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
– | Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
– | Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
– | Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
Thu từ khí thiên nhiên
2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
– Thuế giá trị gia tăng
– Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
– Thuế tài nguyên
3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3.1 | Thu từ nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài
3.2 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
– | Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: – Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
– Thuế tối thiểu toàn cầu
– | Thu từ khí thiên nhiên
– | Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
– | Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
– | Thuế giá trị gia tăng
– | Thuế thu nhập doanh nghiệp
– | Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
– | Thuế tài nguyên
5 | Lệ phí trước bạ
6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
8 | Thuế thu nhập cá nhân
9 | Thuế bảo vệ môi trường
Trong đó: – Thu từ hàng hóa nhập khẩu
– Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
10 | Phí, lệ phí
Bao gồm: – Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
– Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu
Trong đó: – Các khoản phí, lệ phí ngoài danh mục phí, lệ phí được quy định tại Luật Phí và lệ phí do địa phương ban hành
– Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
– Phí hạ tầng cửa khẩu
– Phí tham quan các khu di tích, di sản thế giới
11 | Tiền sử dụng đất
Trong đó: – Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
– Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
12 | Thu tiền thuê đất
Trong đó: – Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
– Thu tiền thuê đất một lần được nhà đầu tư ứng trước để bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
– Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
– Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
13 | Thu tiền sử dụng khu vực biển
Trong đó: – Thuộc thẩm quyền giao của trung ương
– Thuộc thẩm quyền giao của địa phương
14 | Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
Trong đó: + Thu do các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc trung ương xử lý
+ Thu do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc địa phương xử lý
15 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
– | Cơ quan Trung ương cấp phép
Trong đó: + Tài nguyên khoáng sản
+ Tài nguyên nước
+ Tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
– | Cơ quan địa phương cấp phép
16 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
17 | Thu khác ngân sách
Trong đó: – Thu phạt vi phạm an toàn giao thông
– Thu phạt vi phạm hành chính do cơ quan Thuế thực hiện
– Tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
– | Thu khác ngân sách trung ương
– | Thu khác ngân sách địa phương
18 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
19 | Thu từ hoạt động xổ số
20 | Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
– | Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế ngân sách trung ương được hưởng 100%
– | Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế ngân sách địa phương được hưởng 100%
21 | Thu chênh lệch thu chi của Ngân hàng nhà nước
22 | Thu hồi vốn Nhà nước tại các tổ chức kinh tế
II | THU TỪ DẦU THÔ
III | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
1 | Thuế xuất khẩu
Trong đó, thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền
2 | Thuế nhập khẩu
Trong đó, thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền
3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt
4 | Thuế bảo vệ môi trường
5 | Thuế giá trị gia tăng
6 | Thuế nhập khẩu bổ sung
7 | Thu khác
……, ngày… tháng… năm…
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)