Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DÙNG CHO UBND TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG BÁO CÁO BỘ TÀI CHÍNH)

MẪU BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DÙNG CHO UBND TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG BÁO CÁO BỘ TÀI CHÍNH)

Cap nhat: 16/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC


BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM …
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú: (1) Bao gồm các khoản thu NSĐP hưởng 100%, các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.
UBND tỉnh, thành phố …… | Mẫu biểu số 30
STT | Nội dung | Thực hiện năm … (năm trước năm hiện hành) | Năm hiện hành | Năm hiện hành | Năm dự toán | Năm dự toán
STT | Nội dung | Thực hiện năm … (năm trước năm hiện hành) | Dự toán năm … (năm hiện hành) | Thực hiện năm … (năm hiện hành) | So sánh thực hiện/dự toán năm hiện hành (%) | Dự toán năm … (năm kế hoạch) | So sánh dự toán năm kế hoạch/Ước thực hiện năm hiện hành (%)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
I | THU NỘI ĐỊA
1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
– | Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
– | Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
– | Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
– | Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
Thu từ khí thiên nhiên
2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
– Thuế giá trị gia tăng
– Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
– Thuế tài nguyên
3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3.1 | Thu từ nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài
3.2 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
– | Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: – Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
– Thuế tối thiểu toàn cầu
– | Thu từ khí thiên nhiên
– | Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
– | Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
– | Thuế giá trị gia tăng
– | Thuế thu nhập doanh nghiệp
– | Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
– | Thuế tài nguyên
5 | Lệ phí trước bạ
6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
8 | Thuế thu nhập cá nhân
9 | Thuế bảo vệ môi trường
Trong đó: – Thu từ hàng hóa nhập khẩu
– Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
10 | Phí, lệ phí
Bao gồm: – Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
– Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu
Trong đó: – Các khoản phí, lệ phí ngoài danh mục phí, lệ phí được quy định tại Luật Phí và lệ phí do địa phương ban hành
– Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
– Phí hạ tầng cửa khẩu
– Phí tham quan các khu di tích, di sản thế giới
11 | Tiền sử dụng đất
Trong đó: – Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
– Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
12 | Thu tiền thuê đất
Trong đó: – Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
– Thu tiền thuê đất một lần được nhà đầu tư ứng trước để bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
– Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
– Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
13 | Thu tiền sử dụng khu vực biển
Trong đó: – Thuộc thẩm quyền giao của trung ương
– Thuộc thẩm quyền giao của địa phương
14 | Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
Trong đó: + Thu do các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc trung ương xử lý
+ Thu do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc địa phương xử lý
15 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
– | Cơ quan Trung ương cấp phép
Trong đó: + Tài nguyên khoáng sản
+ Tài nguyên nước
+ Tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
– | Cơ quan địa phương cấp phép
16 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
17 | Thu khác ngân sách
Trong đó: – Thu phạt vi phạm an toàn giao thông
– Thu phạt vi phạm hành chính do cơ quan Thuế thực hiện
– Tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
– | Thu khác ngân sách trung ương
– | Thu khác ngân sách địa phương
18 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
19 | Thu từ hoạt động xổ số
20 | Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
– | Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế ngân sách trung ương được hưởng 100%
– | Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế ngân sách địa phương được hưởng 100%
21 | Thu chênh lệch thu chi của Ngân hàng nhà nước
22 | Thu hồi vốn Nhà nước tại các tổ chức kinh tế
II | THU TỪ DẦU THÔ
III | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
1 | Thuế xuất khẩu
Trong đó, thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền
2 | Thuế nhập khẩu
Trong đó, thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền
3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt
4 | Thuế bảo vệ môi trường
5 | Thuế giá trị gia tăng
6 | Thuế nhập khẩu bổ sung
7 | Thu khác
……, ngày… tháng… năm…
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *