Câp nhật: 04/05/2026
Nghị định 140/2026/NĐ-CP
Phụ lục II
(Kèm theo Nghị định số 140/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Năm 20X2)
Đơn vị tính:…
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN: …
ĐƠN VỊ LẬP: …
TT | Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm 20X2 | Năm 20X1
I | DOANH THU | 400
1 | Doanh thu thuế | 401 | TM12
2 | Doanh thu từ phí, lệ phí | 402 | TM13
3 | Doanh thu từ dầu thô và khí thiên nhiên | 403 | TM14
4 | Doanh thu từ vốn góp và các khoản đầu tư của Nhà nước | 404
5 | Doanh thu từ viện trợ không hoàn lại | 405
6 | Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ | 406
7 | Doanh thu khác | 407 | TM15
II | CHI PHÍ | 410
1 | Chi phí tiền lương và chi phí khác cho con người | 411
2 | Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng | 412
3 | Chi phí khấu hao/hao mòn | 413
4 | Chi phí tài chính | 414
5 | Chi phí khác | 415
III | THẶNG DƯ/THÂM HỤT (I – II) | 420