Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU BÁO CÁO CHI TIẾT TIỀN GỬI ĐƯỢC BẢO HIỂM

MẪU BÁO CÁO CHI TIẾT TIỀN GỬI ĐƯỢC BẢO HIỂM

Cap nhat: 04/05/2026
Thông tư 04/2026/TT-NHNN


Mẫu 01/BHTG
BÁO CÁO CHI TIẾT TIỀN GỬI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Tháng…. năm…..
Hướng dẫn lập mẫu biểu:
1. Thời điểm dữ liệu: Ngày cuối cùng của tháng báo cáo
2. Định kỳ báo cáo: Định kỳ hằng tháng
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 15 tháng tiếp theo
4. Phương thức báo cáo: Điện tử
5. Hướng dẫn nội dung các cột:
– Cột (1): Số hồ sơ thông tin khách hàng do hệ thống tự động tạo lập khi các thông tin về khách hàng được khai báo vào hệ thống. Mỗi khách hàng có một mã CIF duy nhất và được sử dụng trong mọi giao dịch của khách hàng với tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi;
– Cột (2): Là số dư tiền gửi gốc trên từng sổ/hợp đồng tiền gửi tại thời điểm sao kê dữ liệu. Trường hợp sổ tiền gửi/hợp đồng được gia hạn, số dư gốc mới được tính bằng gốc cũ cộng lãi;
– Cột (3): Mã tỉnh, thành phố nơi mở mã CIF cho khách hàng theo quy định hiện hành;
– Cột (4): Phân loại tiền gửi được bảo hiểm thành:
+ Tiền gửi có kỳ hạn (quy ước điền: TGCKH);
+ Tiền gửi không kỳ hạn (quy ước điền: TGKKH);
+ Tiền gửi tiết kiệm (quy ước điền: TGTK);
+ Chứng chỉ tiền gửi (quy ước điền: CCTG);
+ Tiền gửi được bảo hiểm khác (quy ước điền: KHÁC).
– Cột (5): Mã kỳ hạn được quy ước như sau:
+ Kỳ hạn tháng: Điền số nguyên. (VD: Kỳ hạn 24 tháng điền “24”; Kỳ hạn 12 tháng điền “12”; Kỳ hạn 1 tháng điền “01”; … );
+ Kỳ hạn đặc biệt: Một số kỳ hạn đặc biệt được quy ước cụ thể: Không kỳ hạn điền “0”; Kỳ hạn 7 ngày điền “0,25”; Kỳ hạn 15 ngày điền “0,5”;
+ Kỳ hạn khác: Đối với các kỳ hạn khác kỳ hạn quy định trên thì mã kỳ hạn quy ước tính bằng số ngày gửi chia cho 30 và lấy 2 số thập phân (VD: Kỳ hạn 10 ngày thì mã kỳ hạn điền 0,33).
– Cột (6): Điền lãi suất tương ứng với kỳ hạn tại cột (5), đây là lãi suất trên từng sổ/hợp đồng tiền gửi tại thời điểm sao kê dữ liệu.
Trường hợp lãi suất ghi trên sổ/hợp đồng tiền gửi là lãi suất tính lãi theo tỷ lệ %/tháng, %/tuần, %/ ngày…, đề nghị quy đổi lãi suất tính lãi theo tỷ lệ %/năm.
Trường hợp sổ/hợp đồng được gia hạn, lãi suất là mức lãi suất được cập nhật tại thời điểm gia hạn. Không ghi dấu %. (Ví dụ: Lãi suất 6,5% điền “6,5”).
Lưu ý:
– Thời điểm áp dụng mẫu biểu: Từ ngày 01 tháng 11 năm 2026. Trước thời điểm này, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi thực hiện cung cấp thông tin chi tiết về tiền gửi được bảo hiểm theo hướng dẫn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.
– Một khách hàng tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi có một mã CIF duy nhất, một mã CIF có thể có nhiều sổ tiền gửi/hợp đồng tiền gửi được bảo hiểm. Thông tin trên các sổ tiền gửi/hợp đồng tiền gửi này được liệt kê trên các dòng tương ứng (mỗi sổ/hợp đồng trên một dòng).
– Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi thống kê tất cả các khoản tiền gửi được bảo hiểm có số dư tại ngày cuối cùng tháng báo cáo của từng người gửi tiền theo Mẫu 01/BHTG.
STT | Mã khách hàng (CIF) | Số dư cuối tháng
(Đơn vị: Đồng) | Mã tỉnh, thành phố | Loại tiền gửi được bảo hiểm | Mã kỳ hạn | Lãi suất áp dụng (%/năm)
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)
1 | KH0001 | B | C | TGTK | 12 | 7
KH0001 | M | C | TGCKH | 6 | 6,5
KH0001 | N | C | TGKKH | 0 | 0,5

2 | KH0002 | … | … | CCTG | … | …
KH0002 | … | … | KHÁC | … | …
… | … | … | … | … | … | …

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *