Cap nhat: 19/03/2026
Thông tư 05/2026/TT-BNNMT
Mẫu số 07: Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN QUYẾT TOÁN
TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kỳ quyết toán: Từ năm …… đến năm …….
Kính gửi: ………(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)……….
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán:…………………………………………………………………
2. Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………………….
3. Trụ sở tại:……………………………………………………………………………………………………….
4. Người đại diện theo pháp luật:…………………………………………………………………………..
5. Điện thoại:……………………………………, Fax…………………………………………………………
II. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản
1. Giấy phép khai thác khoáng sản số………. ngày……… tháng…….. năm……..
2. Cơ quan cấp giấy phép:……………………………………………………………………….
3. Khoáng sản được phép khai thác:………………………………………………………….
4. Phương pháp khai thác: …………………………………………… (lộ thiên, hầm lò).
5. Diện tích khu vực khai thác: …………………………………………….(m2, ha, km2).
6. Trữ lượng được phép khai thác: ………………………………………………(tấn, m3).
7. Công suất khai thác: ………………………….. (tấn/năm; m3/năm; m3/ngày-đêm).
8. Thời hạn giấy phép khai thác: …………………………………………… (tháng, năm).
9. Vị trí mỏ: ……………………………………………………………………………………………
II.2. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản): …………. đồng; được phê duyệt tại Quyết định số ………… ngày ……. tháng ……. năm …….. , phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số …………. ngày …….. tháng …….. năm………., phê duyệt bổ sung tại Quyết định số ……… ngày ……. tháng …….. năm ……… của ……… (Tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, phê duyệt bổ sung)………..).
2. Kết quả thực hiện nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trong kỳ quyết toán:
3. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong kỳ quyết toán:
Lưu ý:
a) Cột 4: là khối lượng khoáng sản nguyên khai (trừ than); là khối lượng than sạch trong than khai thác (đối với khoáng sản than).
b) Cột 7, 8, 9 chỉ áp dụng đối với khoáng sản thuộc mục 1 phần I của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.
c) Số liệu, thông tin về sản lượng khai thác thực tế được tổng hợp từ sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP. Số liệu được tổng hợp từ nguồn nào cần được ghi chú rõ trong cột số 10.
d) Trường hợp số liệu trong sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP có sự chênh lệch quá 10% so với số liệu trong sổ theo dõi, thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản phải có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước pháp luật về giải trình của mình.
4. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ……………đồng.
5. Chênh lệch giữa số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp29 hàng năm: …………………………………………………………. đồng.
………….(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán)…………. cam kết số liệu kê khai là đúng và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
______________________________
29 Theo Văn bản thông báo của cơ quan thuế
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ………/……… | ……….., ngày….. tháng…..năm 20…….
STT | Thời gian (trong kỳ quyết toán) | Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Ghi chú
STT | Thời gian (trong kỳ quyết toán) | Số nộp thừa chuyển từ kỳ trước | Số được thông báo hàng năm | Số đã nộp | Số còn nợ
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (8)
1 | Năm….
2 | Năm….
3 | Năm….
4 | Năm….
5 | Năm….
Tổng cộng
TT | Tên loại tài nguyên | Khối lượng khoáng sản nguyên khai | Khối lượng khoáng sản nguyên khai | Khối lượng khoáng sản sau chế biến | Khối lượng khoáng sản sau chế biến | Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác | Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến | Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong tinh quặng, sản phẩm sau chế biến | Ghi chú
TT | Tên loại tài nguyên | Đơn vị tính | Khối lượng | Đơn vị tính | Khối lượng
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)
1 | Năm………
Khoáng sản …
Khoáng sản …
2 | Năm………
Khoáng sản …
Khoáng sản …
… | …….
Tổng cộng
Khoáng sản …
Khoáng sản …
………., ngày…… tháng…… năm 20…
Tên tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)