Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU BẢN NHẬN XÉT CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

MẪU BẢN NHẬN XÉT CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Cap nhat: 21/03/2026
Thông tư 09/2026/TT-BNNMT


Mẫu số 30. Bản nhận xét của thành viên hội đồng thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
BẢN NHẬN XÉT
Báo cáo đề xuất cấp/cấp lại giấy phép môi trường của thành viên Hội đồng thẩm định
1. Họ và tên người nhận xét:………………………………………………
2. Học hàm, học vị, chức vụ công tác:…………………………………..
3. Nơi công tác: (Tên cơ quan, địa chỉ, số điện thoại, Fax, E-mail)…….
4. Tên dự án đầu tư:………………………………………………………
5. Nhận xét về nội dung báo cáo đề xuất cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư:
6. Nhận xét về hình thức của báo cáo đề xuất cấp/cấp lại giấy phép môi trường (nhận xét ngắn gọn theo trình tự các chương, mục của báo cáo):……………
7. Những nhận xét khác
7.1. Về thông tin, số liệu làm cơ sở để lập báo cáo đề xuất cấp/cấp lại giấy phép môi trường (mức độ đầy đủ, chi tiết, chính xác của các thông tin, số liệu)……….
7.2. Về mức độ thỏa đáng của các đánh giá, kết luận nêu trong báo cáo …
7.3. Câu hỏi (nếu có) ………
8. Những yêu cầu đối với chủ dự án đầu tư …
9. Kết luận (nêu rõ 01 trong 03 mức độ): thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung (thông qua không yêu cầu, điều kiện trong trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 18b Thông tư này); thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung (thông qua có yêu cầu, điều kiện trong trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 18b Thông tư này); không thông qua (nêu rõ lý do).
Ghi chú: Trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, thành viên hội đồng thẩm định không thẩm định các nội dung từ Mục 1 đến Mục 6 tại Bảng trên. Trường hợp quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đã có nội dung xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh, thành viên hội đồng thẩm định không thẩm định các nội dung Mục 13 tại Bảng trên.
Stt | Nội dung thẩm định | Đánh giá từng nội dung (Chọn 1 trong 3 mức đánh giá): (1) Đạt yêu cầu; (2) Cần hoàn thiện; (3) Không đạt yêu cầu | Nêu rõ lý do trong trường hợp đánh giá mức (2) hoặc (3)
1 | Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường, khả năng chịu tải của môi trường theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền/khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
2 | Kết quả tổng hợp số liệu về hiện trạng môi trường khu vực thực hiện dự án
3 | Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án
4 | Việc đánh giá và dự báo về nguồn thải của dự án; tác động của chất thải và các tác động khác của dự án đến môi trường; đánh giá, dự báo các sự cố môi trường do chất thải gây ra
4.1 | Việc đánh giá và dự báo về nguồn thải của dự án; quy mô, tính chất của nước thải, khí thải, chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
4.1.1 | Nước thải
4.1.2 | Khí thải
4.1.3 | Chất thải rắn thông thường
4.1.4 | Chất thải nguy hại
4.2 | Đánh giá, dự báo các sự cố môi trường do chất thải gây ra
5 | Đánh giá và dự báo về tác động đến chế độ thủy văn của môi trường tiếp nhận nước thải, khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước (hoặc nguồn nước công trình thủy lợi)
6 | Đánh giá và dự báo về tác động tới lòng, bờ, bãi sông, dòng chảy (đối với dự án khai thác cát, sỏi và khoáng sản trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa và vùng cửa sông, ven biển)
7 | Sự phù hợp của các giải pháp bảo vệ môi trường
7.1 | Phương án thu gom, quản lý chất thải
7.2 | Biện pháp, công nghệ xử lý nước thải
7.3 | Biện pháp, công nghệ xử lý bụi, khí thải
7.4 | Phương án quản lý chất thải nguy hại
7.5 | Phương án quản lý chất thải rắn thông thường
7.6 | Các biện pháp khác nhằm giảm thiểu tác động đến môi trường tiếp nhận nước thải
7.7 | Các công trình, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường do chất thải gây ra
8 | Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có)
9 | Khối lượng chất thải nguy hại, chất thải công nghiệp phải kiểm soát
10 | Khối lượng chất thải rắn thông thường (chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn sinh hoạt,…)
11 | Nội dung đề nghị cấp phép môi trường
11.1 | Nước thải
11.2 | Khí thải
11.3 | Tiếng ồn, độ rung
11.4 | Công trình, thiết bị xử lý chất thải nguy hại
11.5 | Mã chất thải nguy hại và khối lượng được phép xử lý
11.6 | Số lượng Trạm trung chuyển chất thải nguy hại; địa bàn hoạt động
11.7 | Loại, khối lượng phế liệu đề nghị nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
12 | Sự phù hợp của kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và chương trình giám sát môi trường; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng
12.1 | Đối với nước thải
12.2 | Đối với khí thải
12.3 | Giám sát khác
13 | Sự phù hợp về nội dung đề nghị xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh (đối với trường hợp xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại Quyết định số 21/2025/QĐ-TTg)
13.1 | Tiêu chí môi trường đối với dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh
13.2 | Nội dung đề nghị xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh
14 | Các cam kết của chủ dự án
(Địa danh), ngày… tháng … năm…
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi họ tên)
Họ và tên

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *