Đăng bởi
adminn
03/06/2026

MẪU BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, CẤP ĐỔI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG BĂNG TẦN

MẪU BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, CẤP ĐỔI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG BĂNG TẦN

Cập nhật: 30/01/2026
Nghị định 15/2026/NĐ-CP


Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-
BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, CẤP ĐỔI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG BĂNG TẦN
Kính gửi: Cục Tần số vô tuyến điện.
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI CẤP, CẤP LẠI, CẤP ĐỔI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG BĂNG TẦN (MẪU 2)
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
– Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
– Đối với cấp, cấp lại: phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
– Đối với cấp đổi: kê khai đầy đủ các trường thông tin tại các Mục 1,4, 6 trong bản khai. Tại Mục 6 ghi cụ thể số giấy phép đề nghị cấp đổi.
– Đối với gia hạn: kê khai đầy đủ các trường thông tin tại các Mục 1, 3, 4, 5, 6 trong bản khai. Tại Mục 6 ghi cụ thể số giấy phép đề nghị gia hạn.
– Đối với sửa đổi, bổ sung: kê khai đầy đủ các trường thông tin tại Mục 1 và chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung của giấy phép tại các mục khác của bản khai trừ Mục 3. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.
– Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
– Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
– Khi cần liên hệ trực tiếp với Cục Tần số vô tuyến điện theo địa chỉ:
Cục Tần số vô tuyến điện – Bộ Khoa học và Công nghệ,
Số 115 đường Trần Duy Hưng – Phường Yên Hòa – Hà Nội
Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024.35564930
Hoặc các Trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực thuộc Cục:
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
CHÚ Ý: | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
1. TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
1.1. Mã số thuế | Số
1.1. Mã số thuế | Địa chỉ trụ sở chính
1.2. Giấy phép viễn thông theo quy định | Số | Ngày cấp | Ngày cấp
1.2. Giấy phép viễn thông theo quy định | Thời hạn | Từ ngày:………..Đến ngày:……….. | Từ ngày:………..Đến ngày:……….. | Từ ngày:………..Đến ngày:……….. | Từ ngày:………..Đến ngày:………..
1.3. Tài khoản | Số
1.3. Tài khoản | Ngân hàng
1.3. Tài khoản | Thanh toán phí, lệ phí qua Ngân hàng bằng Ủy nhiệm thu | Thanh toán phí, lệ phí qua Ngân hàng bằng Ủy nhiệm thu | □ Đồng ý
□ Không đồng ý | □ Đồng ý
□ Không đồng ý | □ Đồng ý
□ Không đồng ý
1.4. Địa chỉ liên lạc | Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: | Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: | Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: | Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: | Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã:
1.4. Địa chỉ liên lạc | Tỉnh/thành phố: | Tỉnh/thành phố: | Tỉnh/thành phố: | Tỉnh/thành phố: | Tỉnh/thành phố:
1.5. Số điện thoại/ Email
2. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp, cấp lại, gia hạn) | □ 15 năm □ Khác:…………….. | □ 15 năm □ Khác:…………….. | □ 15 năm □ Khác:…………….. | □ 15 năm □ Khác:…………….. | □ 15 năm □ Khác:……………..
4. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng dịch vụ công quốc gia | □ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng dịch vụ công quốc gia | □ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng dịch vụ công quốc gia | □ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng dịch vụ công quốc gia | □ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng dịch vụ công quốc gia
5. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | 5. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | 5. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | 5. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | 5. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | 5. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng)
□ 01 lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | □ 01 lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | □ 01 lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | □ 01 lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | □ 01 lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | □ 01 lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
6. MỤC ĐÍCH BẢN KHAI | □ Cấp
□ Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số …………….
□ Gia hạn cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp đổi cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp lại | □ Cấp
□ Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số …………….
□ Gia hạn cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp đổi cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp lại | □ Cấp
□ Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số …………….
□ Gia hạn cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp đổi cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp lại | □ Cấp
□ Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số …………….
□ Gia hạn cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp đổi cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp lại | □ Cấp
□ Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số …………….
□ Gia hạn cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp đổi cho giấy phép số ………………………..
□ Cấp lại
7. PHẠM VI PHỦ SÓNG
8. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | 8.1. Đoạn băng tần sử dụng | 8.1. Đoạn băng tần sử dụng | 8.1. Đoạn băng tần sử dụng
8. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | 8.2. Công nghệ sử dụng | 8.2. Công nghệ sử dụng | 8.2. Công nghệ sử dụng
8. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | 8.2.1. Tiêu chuẩn công nghệ | 8.2.1. Tiêu chuẩn công nghệ | 8.2.1. Tiêu chuẩn công nghệ
8. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | 8.2.2. Các mức giới hạn phát xạ | 8.2.2. Các mức giới hạn phát xạ | 8.2.2. Các mức giới hạn phát xạ
8. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | 8.3. Các tham số khác (nếu có) | 8.3. Các tham số khác (nếu có) | 8.3. Các tham số khác (nếu có)
9. CẤU HÌNH MẠNG LƯỚI (nếu có)
10. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có)
11. TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT:
11.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
11.2. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
11.3. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng-ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan.
11.4. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | 11. TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT:
11.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
11.2. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
11.3. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng-ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan.
11.4. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | 11. TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT:
11.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
11.2. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
11.3. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng-ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan.
11.4. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | 11. TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT:
11.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
11.2. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
11.3. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng-ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan.
11.4. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | 11. TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT:
11.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
11.2. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
11.3. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng-ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan.
11.4. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | 11. TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT:
11.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
11.2. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
11.3. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng-ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan.
11.4. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định.
…….., ngày……..tháng……..năm……
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của tổ chức)

Họ và tên
Khu vực 1: Số 115 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, Tp. Hà Nội.
Điện thoại: 024.35564919;
Fax: 024.35564913
Khu vực 2: Số 45 đường Trần Lựu, phường Bình Trưng, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.37404179;
Fax: 028.37404966
Khu vực 3: Số 539 – Đường Trần Hưng Đạo – Phường An Hải – Thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3933545;
Fax: 0236.3933707
Khu vực 4: số 170 Đường Nguyễn Văn Cừ – Phường An Bình – Thành phố Cần Thơ.
Điện thoại: 0292.3832760;
Fax: 0292.3887087 | Khu vực 5: Số 783 Tôn Đức Thắng – Phường Hồng Bàng – Thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 0225.3827857/
Fax: 0225.3827420
Khu vực 6: Số 364 Đại lộ Lê Nin – Phường Trường Vinh – tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0238.3833511;
Fax: 0238.3849518
Khu vực 7: Tổ 6 – Thôn Phú Thạnh – Phường Tây Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 0258.3892567;
Fax: 0258.3824410.
Khu vực 8: Ngõ 460 – Đường Trần Phú – Phường Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 0210.3840503/ 0210.3840507/ 0210.3840504 Fax: 0210. 3840504.
Mẫu 2: | Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp, gia hạn, cấp đổi, cấp lại, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần.
Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức đề nghị cấp, gia hạn, cấp đổi, cấp lại, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần.
Mục 1. | Viết bằng chữ in hoa tên hợp pháp của tổ chức cấp, gia hạn, cấp đổi, cấp lại, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức).
Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức.
Mục 1.2. | Kê khai theo Giấy phép viễn thông tương ứng theo quy định của pháp luật về viễn thông. Trường hợp đang thực hiện thủ tục gia hạn, sửa đổi, cấp lại giấy phép viễn thông tương ứng, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp văn bản chứng minh việc đã nộp hồ sơ gia hạn, sửa đổi, cấp lại giấy phép viễn thông và bổ sung thông tin về Giấy phép viễn thông tương ứng được cấp để hoàn thiện bản khai.
Mục 1.3. | Ghi số tài khoản của tổ chức và ghi tên ngân hàng mà tổ chức mở tài khoản. Đánh dấu “X” vào ô “Đồng ý” hoặc “Không đồng ý” nếu chấp thuận hoặc không chấp thuận việc chọn hình thức thanh toán phí sử dụng tần số vô tuyến điện và lệ phí cấp giấy phép bằng Ủy nhiệm thu.
Mục 1.4. | Kê khai địa chỉ liên lạc của tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức.
Mục 1.5. | Kê khai số điện thoại/email liên hệ tổ chức đề nghị cấp phép hoặc số điện thoại/email của cá nhân trực tiếp phụ trách về các vấn đề liên quan đến cấp giấy phép.
Mục 2. | Ghi rõ sử dụng băng tần cho mục đích gì, ví dụ: cung cấp dịch vụ thông tin di động toàn quốc, thử nghiệm công nghệ mới, …
Mục 3. | Thời hạn đề nghị cấp giấy phép: đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời hạn sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2033” (ghi theo ngày/tháng/năm).
Mục 4. | Tổ chức lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
– Đánh dấu “X” vào ô “Trực tiếp” thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các mục trả kết quả theo quy định.
– Đánh dấu “X” vào ô “Dịch vụ bưu chính” thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức kê khai tại mục 1.4.
– Đánh dấu “X” vào ô “Cổng dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Dịch vụ bưu chính.
Mục 5. | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức phải nộp 01 lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
Đánh dấu “X” vào ô 01 lần: nếu tổ chức đồng ý nộp 01 lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Mục 6. | Đánh dấu “X” vào ô tương ứng đối với trường hợp cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp đổi. Trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp đổi ghi kèm số giấy phép cần gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp đổi.
Mục 7. | Kê khai phạm vi phủ sóng đề nghị cấp phép: tên các địa phương (ví dụ: tỉnh/thành phố, xã/phường…) nằm trong vùng phủ sóng hoặc toàn quốc.
Mục 8. | Các thông số kỹ thuật chung:
8.1. Kê khai đoạn băng tần đề nghị cấp phép sử dụng.
8.2. Kê khai các công nghệ sử dụng ứng với đoạn băng tần. Ví dụ: WCDMA, GSM…. (trường hợp sử dụng đồng thời nhiều loại công nghệ trên cùng một băng tần thì kê khai hết các công nghệ mà doanh nghiệp đang sử dụng).
8.2.1. Kê khai tiêu chuẩn công nghệ sử dụng.
8.2.2. Kê khai các mức giới hạn phát xạ (phát xạ giả, phát xạ trong băng, phát xạ ngoài băng…).
Mục 9. | Kê khai cấu hình mạng lưới.
Mục 10. | Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
Ký tên, đóng dấu | – Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép
– Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *