Đăng bởi
adminn
11/06/2026

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Cap nhat: 25/04/2026
Thông tư 09/2026/TT-BKHCN


Mẫu số 4.3
…/2026/TT-BKHCN
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Kính gửi: …………….. (2)
Tên tổ chức, cá nhân: (1)
Địa chỉ: ………………………. Số điện thoại: ………………… Email: (3)
Đề nghị ……………….. (2) xem xét, cấp đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ như sau:
I. Các Bên tham gia chuyển giao công nghệ
1. Bên giao công nghệ:
– Tên (tổ chức, cá nhân) (5):
– Địa chỉ:
– Điện thoại (tel): …………………………………… Email:
– Fax: ……………………………………………….. Website:
– Người đại diện: ………………. Chức danh: …………….. CCCD/Hộ chiếu:
– Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
– Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số ………………….. Cơ quan cấp: ……………. cấp ngày ……………….. tại
2. Bên nhận công nghệ:
– Tên (tổ chức, cá nhân) (5):
– Địa chỉ:
– Điện thoại (tel): ………………………………… Email:
– Fax: …………………………………………….. Website:
– Người đại diện: ………………. Chức danh: ……………. CCCD/Hộ chiếu:
– Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
– Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số …………………… Cơ quan cấp: ……………. cấp ngày ……………… tại
II. Nội dung chuyển giao công nghệ(4)
1. Giấy chứng nhận đăng ký số …… ngày …. tháng … năm ….. do………. (tên cơ quan cấp đăng ký) cấp.
2. Tên công nghệ: …………………………………… Lĩnh vực:
3. Đối tượng công nghệ chuyển giao
4. Hình thức chuyển giao công nghệ
5. Phương thức chuyển giao công nghệ
6. Quyền chuyển giao công nghệ
7. Sản phẩm công nghệ tạo ra:
– Tên, ký hiệu sản phẩm;
– Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, QCVN, tiêu chuẩn quốc tế,…);
– Sản lượng (8);
– Tỷ lệ xuất khẩu (9).
8. Giá, phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ:
– Giá chuyển giao;
– Phương thức thanh toán;
– Chi phí đã thanh toán đến thời điểm đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
9. Thời gian thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
10. Thời hạn còn lại của hợp đồng chuyển giao công nghệ
11. Số lần gia hạn, sửa đổi, bổ sung chuyển giao công nghệ
– Gia hạn, sửa đổi, bổ sung lần 1:
+ Nội dung;
+ Số Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
– Gia hạn, sửa đổi, bổ sung lần …:
+ Nội dung;
+ Số Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
III. Nội dung đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung: (nêu cụ thể đối với từng nội dung gia hạn, sửa đổi, bổ sung)
2. Lý do gia hạn, sửa đổi, bổ sung: (nêu cụ thể đối với từng nội dung gia hạn, sửa đổi, bổ sung)
3. Giá chuyển giao (nếu có)(10)
V. Các văn bản kèm theo đơn đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
Thay mặt các Bên tham gia chuyển giao công nghệ ……… (1) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của các nội dung được nêu trên đây và tài liệu kèm theo. Nếu được ……….. (15), các bên tham gia chuyển giao công nghệ cam kết tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
Ghi chú:
(1) Bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; Bên nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước; Bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ.
(3) Địa chỉ, thông tin liên lạc của (1).
(4) Tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thực hiện kê khai thông tin như sau:
– Trường hợp 1: Trường hợp trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, tổ chức, cá nhân đã đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại cơ quan đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì không bắt buộc phải kê khai thông tin tại Mục này.
– Trường hợp 2: Trường hợp trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, tổ chức, cá nhân chưa đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc đã đăng ký tại cơ quan không phải là cơ quan mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì phải kê khai đầy đủ các nội dung yêu cầu tại Mục này.
(5) Trường hợp là cá nhân phải cung cấp thông tin cá nhân gồm: Căn cước công dân/Hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định) số .. …….ngày cấp: nơi cấp: ……
(6) Ghi rõ tên hình thức, cơ sở thực hiện hình thức chuyển giao theo quy định nào của pháp luật.
(7) Ghi rõ tên phương thức, cơ sở thực hiện phương thức chuyển giao theo quy định nào của pháp luật.
(8) Tổng số lượng sản phẩm (đơn vị) do công nghệ được chuyển giao sản xuất ra theo nội dung chuyển giao công nghệ được đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
(9) Tính theo số lượng hoặc giá trị trong một năm (năm thực hiện gia hạn, sửa đổi, bổ sung hoặc năm trước liền kề năm thực hiện gia hạn, sửa đổi, bổ sung).
(10) Trường hợp có thay đổi về giá chuyển giao công nghệ, đề nghị nêu cụ thể giá đối với từng nội dung gia hạn, sửa đổi, bổ sung và phương thức thanh toán tương ứng với mỗi nội dung đó.
(11) Nộp một trong hai bản, bản dịch công chứng tiếng Việt hoặc bản gốc/bản sao chứng thực hợp đồng bằng tiếng Việt.
(12) Trong trường hợp trước ngày 01 tháng 4 năm 2018, tổ chức, cá nhân chưa đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc đã đăng ký tại cơ quan không phải là cơ quan mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
(13) Đối với Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,… của các bên tham gia chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận không khai thác được thông tin hoặc doanh nghiệp chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin trên cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp để bảo đảm đủ căn cứ xem xét, giải quyết hồ sơ.
(14) Đối với Căn cước công dân/hộ chiếu còn thời hạn theo quy định dành cho cá nhân của các bên tham gia chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận không khai thác được thông tin hoặc doanh nghiệp chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin trên cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp bản giấy để bảo đảm đủ căn cứ xem xét, giải quyết hồ sơ.
(15) Ghi “gia hạn nội dung chuyển giao công nghệ” trong trường hợp đăng ký gia hạn nội dung chuyển giao công nghệ; Ghi “sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ” trong trường hợp đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
(16) Trường hợp là cá nhân chỉ cần ký, ghi rõ họ tên.
…….. (1)
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …./….. | Tỉnh (thành phố), ngày… tháng…năm…
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ | Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ | □
Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu | Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu | □
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ | Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ | □
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ chuyển giao | Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ chuyển giao | □
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp
– Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):…… (số, ngày cấp, gia hạn)
– Số Giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:. (số, ngày cấp, ngày gia hạn) | Sáng chế | □
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp
– Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):…… (số, ngày cấp, gia hạn)
– Số Giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:. (số, ngày cấp, ngày gia hạn) | Giải pháp hữu ích | □
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp
– Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):…… (số, ngày cấp, gia hạn)
– Số Giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:. (số, ngày cấp, ngày gia hạn) | Kiểu dáng công nghiệp | □
Chuyển giao công nghệ độc lập | Chuyển giao công nghệ độc lập | Chuyển giao công nghệ độc lập | □
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp | Dự án đầu tư | Dự án đầu tư | □
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp | Góp vốn bằng công nghệ | Vào dự án đầu tư | □
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp | Góp vốn bằng công nghệ | Hình thức khác (nếu có) | □
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp | Nhượng quyền thương mại | Nhượng quyền thương mại | □
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp | Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ | Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ | □
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp | Mua bán máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ chuyển giao | Theo hợp đồng mua bán độc lập | □
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp | Mua bán máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ chuyển giao | Theo dự án đầu tư | □
Hình thức khác (ghi rõ hình thức khác nếu có)(6) | Hình thức khác (ghi rõ hình thức khác nếu có)(6) | Hình thức khác (ghi rõ hình thức khác nếu có)(6) | □
Chuyển giao tài liệu về công nghệ, quy trình quản lý chất lượng, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật liên quan | □
Đào tạo | □
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật | □
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật | □
Phương thức chuyển giao khác (nếu có) (7) | □
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ | Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ | □
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ | Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác | □
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ | Không được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác | □
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ | Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ | □
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ | Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ | □
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bản thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt(11) | □
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với văn bản thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bằng tiếng (nước ngoài)(11) | □
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng chuyển giao công nghệ được gia hạn, sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt(12) | □
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ được gia hạn, sửa đổi, bổ sung bằng tiếng…. (nước ngoài) | □
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,… của các bên tham gia chuyển giao công nghệ(13) | □
Chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu còn thời hạn theo quy định dành cho cá nhân của các bên tham gia chuyển giao công nghệ(14) | □
Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước | □
Bản gốc Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ) | □
Thuyết minh về công nghệ chuyển giao | □
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1)
Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)(16)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *