Cap nhat: 20/03/2026
Quyết định 316/QĐ-BYT
Mẫu 2
TỔNG HỢP BÁO CÁO KẾT QUẢ
THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG Y TẾ TỈNH, THÀNH PHỐ
NĂM …………………………….
■ Tên Tỉnh/ Thành phố (Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố):………………. ………………………………………………………………..……………
■ Số cán bộ của Khoa TTGDSK của CDC Tỉnh/Thành phố (Ghi số lượng):……….…………………………………………………………………
■ Số trạm y tế xã/phường (Ghi số lượng):……………………….……. Số điểm trạm y tế xã, phường (Ghi số lượng). ……….…
■ Số cán bộ trạm y tế xã/phường (Ghi số lượng):……………………
■ Số thôn/bản (Ghi số lượng):……………………………….. Số y tế thôn/bản (Ghi số lượng):……………………………………………
A – Tổng hợp kết quả thực hiện:
B – Thuận lợi, khó khăn trong thực hiện (liệt kê ngắn gọn, cụ thể):
C – Đề xuất, kiến nghị(liệt kê ngắn gọn, cụ thể):
STT | Hoạt động (Theo kế hoạch thường xuyên, đột xuất) | Kết quả (Ghi cụ thể theo hướng dẫn) | Mức độ hoàn thành theo chỉ tiêu kế hoạch (Ghi tỷ lệ %)
I – Truyền thông gián tiếp (TV, Đài phát thanh, báo, loa truyền thanh tại cơ sở y tế và cộng đồng ở các tuyến) | I – Truyền thông gián tiếp (TV, Đài phát thanh, báo, loa truyền thanh tại cơ sở y tế và cộng đồng ở các tuyến) | I – Truyền thông gián tiếp (TV, Đài phát thanh, báo, loa truyền thanh tại cơ sở y tế và cộng đồng ở các tuyến) | I – Truyền thông gián tiếp (TV, Đài phát thanh, báo, loa truyền thanh tại cơ sở y tế và cộng đồng ở các tuyến)
24. | Truyền thông trên trang tin điện tử của SYT, CDC,… | Tổng số tin, bài, ảnh theo từng trang tin điện tử
25. | Truyền thông qua mạng xã hội (youtube, facebook, Zalo,…) | Tổng số tin, bài, ảnh theo từng trang MXH
26. | Truyền thông trên báo chí tỉnh/thành phố | Tổng số tin, bài, ảnh
27. | Truyền thông trên Truyền hình tỉnh/thành phố | Tổng số tin, bài, ảnh
28. | Truyền thông trên phát thanh tỉnh/thành phố | Tổng số tin, bài
29. | Loa truyền thanh cơ sở tại cộng đồng (loa truyền thanh công cộng, xã/ phường, thôn, ấp) | Tổng số tin, bài
30. | Truyền thông qua loa phát thanh tại trạm y tế xã, phường/ điểm trạm | Tổng số tin, bài
31. | Truyền thông lưu động (loa, xe lưu động, diễu hành tại cộng đồng ở tuyến tỉnh/thành/xã/phường) | Tổng số lần thực hiện ở tuyến tỉnh, xã
II – Truyền thông theo các chủ đề/ sự kiện y tế trong năm của Bộ Y tế và của địa phương | II – Truyền thông theo các chủ đề/ sự kiện y tế trong năm của Bộ Y tế và của địa phương | II – Truyền thông theo các chủ đề/ sự kiện y tế trong năm của Bộ Y tế và của địa phương | II – Truyền thông theo các chủ đề/ sự kiện y tế trong năm của Bộ Y tế và của địa phương
32. | Truyền thông theo chủ đề/ sự kiện y tế theo định hướng của Bộ Y tế (Bám sát danh sách sự kiện trong năm của Bộ Y tế) | Tổng số sự kiện được thực hiện theo định hướng của Bộ Y tế
33. | Lồng ghép/ phối hợp truyền thông sức khoẻ với các Ban, Ngành, đoàn thể địa phương ở các tuyến | Số ban, ngành đã lồng ghép
Số buổi tổ chức
Số người tham dự
34. | Tổ chức các cuộc thi trực tuyến và trực tiếp (kiến thức, kỹ năng, sáng kiến, xây dựng sản phẩm truyền thông,…) | Ghi số cuộc thi theo từng hình thức
Số người tham gia
35. | Triển lãm | Số cuộc triển lãm được tổ chức
III – Truyền thông trực tiếp (trạm y tế, cộng đồng ở các tuyến) | III – Truyền thông trực tiếp (trạm y tế, cộng đồng ở các tuyến) | III – Truyền thông trực tiếp (trạm y tế, cộng đồng ở các tuyến) | III – Truyền thông trực tiếp (trạm y tế, cộng đồng ở các tuyến)
36. | Truyền thông trực tiếp tại trạm y tế xã và điểm trạm (tư vấn cá nhân/ tham vấn, truyền thông nhóm, sinh hoạt CLB, nói chuyện sức khoẻ…) | Tổng số lượt người được truyền thông theo từng hình thức
37. | Truyền thông trực tiếp tại cộng đồng , bao gồm cả trường học ở các tuyến (thăm hộ gia đình/ vãng gia, truyền thông nhóm, nói chuyện sức khoẻ…) | Tổng số lượt người được truyền thông theo từng hình thức
IV – Sản xuất và sử dụng tài liệu truyền thông (video và audio clip, tài liệu in và tài liệu sử dụng trên mạng xã hội) | IV – Sản xuất và sử dụng tài liệu truyền thông (video và audio clip, tài liệu in và tài liệu sử dụng trên mạng xã hội) | IV – Sản xuất và sử dụng tài liệu truyền thông (video và audio clip, tài liệu in và tài liệu sử dụng trên mạng xã hội) | IV – Sản xuất và sử dụng tài liệu truyền thông (video và audio clip, tài liệu in và tài liệu sử dụng trên mạng xã hội)
38. | Sản xuất tài liệu nghe nhìn (sản phẩm phát thanh, sản phẩm truyền hình, infographic, tài liệu sử dụng trên mạng xã hội, trang tin điện tử,…) | Số lượng sản phẩm theo từng loại
39. | Sản xuất bản tin của đơn vị | Số bản tin
40. | Sản xuất tài liệu in trên giấy, vải,… (tờ rơi, áp phích, tranh, Factsheet, sách, băng rôn, standee,…) | Số lượng tài liệu cho từng loại
41. | Sử dụng tài liệu truyền thông tại trạm y tế xã và điểm trạm (3 loại – video, audio, tài liệu in/ tài liệu số) | Số tài liệu sử dụng/ số hiện có theo từng loại
V – Đào tạo, nghiên cứu khoa học (Đào tạo ban đầu và đào tạo lại) | V – Đào tạo, nghiên cứu khoa học (Đào tạo ban đầu và đào tạo lại) | V – Đào tạo, nghiên cứu khoa học (Đào tạo ban đầu và đào tạo lại) | V – Đào tạo, nghiên cứu khoa học (Đào tạo ban đầu và đào tạo lại)
42. | Đào tạo cho cán bộ, CTV tuyến tỉnh/thành phố/xã/phường | Số lớp và nội dung đào tạo, số người được đào tạo
43. | Khảo sát/ nghiên cứu/ đánh giá về lĩnh vực Truyền thông giáo dục sức khỏe | Số đề tài đã hoàn thành theo từng loại (cấp tỉnh, cơ sở)
VI – Mua sắm trang thiết bị truyền thông chuyên dụng cần thiết cho thực hiện hoạt động (cho các đơn vị truyền thông ở tỉnh/thành phố/xã/phường) | VI – Mua sắm trang thiết bị truyền thông chuyên dụng cần thiết cho thực hiện hoạt động (cho các đơn vị truyền thông ở tỉnh/thành phố/xã/phường) | VI – Mua sắm trang thiết bị truyền thông chuyên dụng cần thiết cho thực hiện hoạt động (cho các đơn vị truyền thông ở tỉnh/thành phố/xã/phường) | VI – Mua sắm trang thiết bị truyền thông chuyên dụng cần thiết cho thực hiện hoạt động (cho các đơn vị truyền thông ở tỉnh/thành phố/xã/phường)
44. | TTB cho truyền thông chuyên dụng cho Khoa TTGDSK tỉnh/thành phố | Có hoặc không theo kế hoạch
45. | TTB cho truyền thông trạm y tế xã/phường | Số trạm được đầu tư TTB theo kế hoạch
VII – Theo dõi, giám sát và đánh giá chỉ đạo tuyến | VII – Theo dõi, giám sát và đánh giá chỉ đạo tuyến | VII – Theo dõi, giám sát và đánh giá chỉ đạo tuyến | VII – Theo dõi, giám sát và đánh giá chỉ đạo tuyến
46. | Kiểm tra, giám sát sát hỗ trợ thực hiện công tác truyền thông trạm y tế xã/phường | Số trạm y tế xã được giám sát hỗ trợ
47. | Đánh giá cuối năm ở tuyến xã (lồng ghép trong đánh giá chung cuối năm của Sở Y tế) | Số xã được lồng ghép đánh giá truyền thông cuối năm
…….., ngày……/……./……
(Ký tên, đóng dấu)