Cap nhat: 01/04/2026
Quyết định 323/QĐ-KTNN
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
… (ghi tên cuộc kiểm toán thực hiện)
MẪU SỐ 01/KHKT-CTMT
(Áp dụng cho các cuộc kiểm toán Chương trình mục tiêu quốc gia
hoặc các Chương trình mục tiêu áp dụng theo cơ chế Chương trình mục tiêu quốc gia)
…, ngày … tháng … năm …
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
… (ghi tên cuộc kiểm toán thực hiện)
Căn cứ Quyết định số … /QĐ-KTNN ngày …/…/… của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc giao Kế hoạch kiểm toán năm … cho các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, KTNN chuyên ngành (khu vực) … lập Kế hoạch kiểm toán …. (ghi tên cuộc kiểm toán thực hiện) như sau:
A. KẾT QUẢ KHẢO SÁT THU THẬP THÔNG TIN
I. Thông tin chung về đơn vị, tình hình quản lý tài chính, tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
Nêu một số thông tin, tình hình chủ yếu của Chương trình (thông tin chung về Chương trình; cơ chế quản lý Chương trình; quyết toán chi Chương trình; tổng mức vốn được phân bổ của các đơn vị thụ hưởng Chương trình; các chủ trương, chính sách của Nhà nước đang ảnh hưởng tới Chương trình…); thông tin, số liệu cụ thể tham chiếu các phụ lục “(Chi tiết theo Phụ lục số 03/KHKT-CTMT)”.
II. Thông tin về các chuyên đề lồng ghép (nếu có)
Mỗi chuyên đề lồng ghép sẽ được trình bày thành một mục riêng theo yêu cầu của từng chuyên đề (nếu cần thiết có thể đưa ra phụ lục để giảm dung lượng của KHKT tổng quát).
III. Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
Vận dụng theo quy định tại CMKTNN và các hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực kiểm toán.
B. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
Căn cứ vào mục tiêu chung của KTNN đối với lĩnh vực kiểm toán và chuyên đề lồng ghép, kết quả khảo sát, đánh giá rủi ro và xác định trọng yếu kiểm toán để xác định mục tiêu của cuộc kiểm toán.
C. ĐÁNH GIÁ RỦI RO VÀ XÁC ĐỊNH TRỌNG YẾU KIỂM TOÁN
Vận dụng các hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực kiểm toán và hướng dẫn phương pháp tiếp cận kiểm toán dựa trên đánh giá rủi ro và xác định trọng yếu.
D. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, THỦ TỤC KIỂM TOÁN
I. Nội dung kiểm toán
1. Nội dung, khoản mục trọng yếu kiểm toán
Dựa trên thông tin thu thập được, phân tích và đánh giá rủi ro để rút ra những nội dung, khoản mục trọng yếu cần tập trung kiểm toán theo nhóm (loại hình) đối tượng/đơn vị/lĩnh vực được kiểm toán.
2. Các nội dung, khoản mục kiểm toán khác cần lưu ý
Trình bày các nội dung, khoản mục kiểm toán khác cần lưu ý thêm ngoài các nội dung của mục 1 nêu trên, để bao quát đối với các trường hợp đặc thù hoặc cá biệt, gắn với đối tượng/đơn vị hoặc vấn đề cụ thể.
II. Phương pháp và thủ tục kiểm toán
Nêu các phương pháp, thủ tục kiểm toán chủ yếu áp dụng đối với nội dung/vấn đề kiểm toán trọng yếu.
Đ. PHẠM VI KIỂM TOÁN
I. Thời kỳ được kiểm toán
II. Đơn vị được kiểm toán
Kiểm toán tổng hợp (ghi tên đơn vị được kiểm toán tổng hợp – nếu có) và kiểm toán chi tiết. (Chi tiết tại Phụ lục số 01/KHKT-CTMT)
III. Giới hạn kiểm toán
Trình bày nhữg hoặc .
E. ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI HẠN KIỂM TOÁN
I. Địa điểm kiểm toán
II. Thời hạn kiểm toán
G. TỔ CHỨC ĐOÀN KIỂM TOÁN
I. Đoàn kiểm toán
– Trưởng đoàn;
– Phó Trưởng đoàn;
– Và các thành viên của Đoàn kiểm toán chia thành các Tổ kiểm toán.
(Chi tiết danh sách Đoàn kiểm toán và bố trí nhân sự, thời gian kiểm toán tại các đơn vị được kiểm toán theo Phụ lục số 02/KHKT-CTMT).
II. Về lập, gửi Biên bản kiểm toán, Báo cáo kiểm toán (trường hợp cần quy định về việc lập và gửi Biên bản kiểm toán, Báo cáo kiểm toán).
H. DỰ TOÁN KINH PHÍ VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN VẬT CHẤT CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN
I. Dự toán kinh phí
– Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú (tiền tàu, xe, máy bay, phụ cấp lưu trú…);
– Tiền phòng nghỉ;
– Chi phí thuê tư vấn (thuê chuyên gia, kiểm định…);
– Chi phí khác.
II. Điều kiện vật chất
– Ô tô phục vụ đi lại của Đoàn kiểm toán;
– Trang thiết bị văn phòng;
…
Kế hoạch kiểm toán gồm … trang và các Phụ lục … (ghi số các phụ lục kèm theo) đã được Lãnh đạo KTNN phê duyệt ngày…/…/… Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi Kế hoạch kiểm toán thực hiện theo quy định của KTNN./.
Lưu ý: Tên các mục và chỉ tiêu trong các bảng, biểu, phụ lục có thể thay đổi phù hợp với đối tượng kiểm toán và chế độ tài chính, kế toán hiện hành. Ngoài các phụ lục quy định tại mẫu biểu này tuỳ theo cuộc kiểm toán, có thể bổ sung một số phụ lục khác (nếu cần thiết).
CÁC ĐƠN VỊ DỰ KIẾN ĐƯỢC KIỂM TOÁN, KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU
A. KIỂM TOÁN TẠI CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
I. KIỂM TOÁN TỔNG HỢP (nếu có)
1.
2.
…
II. KIỂM TOÁN CHI TIẾT
1. Tại Bộ…
1.1. …
1.2. …
…
2. Tại cơ quan/đơn vị…
2.1. …
2.2. …
…
3. …
III. ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU (nếu có)
…
B. KIỂM TOÁN TẠI CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
I. KIỂM TOÁN TỔNG HỢP (nếu có)
1.
2.
…
II. KIỂM TOÁN CHI TIẾT
1. Tại tỉnh A
1.1. …
1.2. …
…
2. Tại tỉnh B
2.1. …
2.2. …
…
III. ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU (nếu có)
…
KẾ HOẠCH CHI TIẾT VỀ THỜI GIAN, NHÂN SỰ
PHỤ LỤC PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CHO CÁC KIỂM TOÁN VIÊN
(Chỉ áp dụng đối với Đoàn kiểm toán không phân Tổ kiểm toán hoặc chỉ lập một Tổ kiểm toán)
Ghi chú: Trường hợp Đoàn kiểm toán không thành lập Tổ kiểm toán, hoặc chỉ thành lập một Tổ kiểm toán và các thông tin liên quan đến các đơn vị, đối tượng được kiểm toán trình bày tại KHKT tổng quát đã đầy đủ thì lập phụ lục này và xét duyệt cùng với KHKT tổng quát; hoặc sau khi triển khai tại đơn vị, Tổ trưởng (hoặc Trưởng đoàn) căn cứ tình hình cụ thể lập Tờ trình kèm phụ lục phân công nhiệm vụ được Trưởng đoàn phê duyệt, gửi Kiểm toán trưởng và các Vụ chức năng theo quy định (khi đó Tổ kiểm toán không phải lập thêm KHKT chi tiết).
THÔNG TIN VỀ CHƯƠNG TRÌNH
VÀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CHƯƠNG TRÌNH
1. Thông tin chung
1.1. Thông tin chung về Chương trình
– Quyết định phê duyệt Chương trình;
– Mục tiêu của Chương trình;
– Nội dung của Chương trình;
– Nguồn vốn, tổng mức đầu tư cho Chương trình;
– Phạm vi triển khai Chương trình;
– Thời gian thực hiện Chương trình;
…
1.2. Thông tin về tổ chức bộ máy quản lý tài chính
Trong đó nêu thông tin về cơ cấu tổ chức, Ban lãnh đạo của đơn vị được kiểm toán liên quan đến nội dung, thời kỳ được kiểm toán; việc thay đổi tổ chức, cơ chế, bộ máy của đơn vị trong thời kỳ được kiểm toán.
1.3. Thông tin về cơ chế quản lý Chương trình
– Phân cấp quản lý tài chính;
– Cấp phát, thanh quyết toán vốn;
…
2. Thông tin về tình hình quản lý và sử dụng, quyết toán kinh phí
2.1. Các thông tin theo số liệu báo cáo quyết toán
– Quyết toán chi chương trình… năm/ giai đoạn…(từ năm… đến năm…) theo mục lục ngân sách(Chi tiết Phụ lục số 03.1/KHKT-CTMT);
– Tổng mức vốn được phân bổ của các đơn vị thụ hưởng chương trình…năm/ giai đoạn… (từ năm… đến năm…) (Chi tiết Phụ lục số 03.2/KHKT-CTMT);
– Báo cáo quyết toán kinh phí chương trình… năm/ giai đoạn… (từ năm… đến năm…) của …(Chi tiết Phụ lục số 03.3/KHKT-CTMT);
– …
Lưu ý: Chỉ cần ghi chi tiết phụ lục báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán theo chế độ báo cáo hiện hành kèm theo. Trường hợp có nhiều phụ lục, cần lựa chọn các phụ lục quan trọng, cần thiết. Trường hợp đơn vị chưa có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán được kiểm toán, có thể lấy số liệu ước thực hiện.
2.2. Các thông tin về tình hình tài chính liên quan khác (nếu có)
Lưu ý: Chỉ trình bày bổ sung các chỉ tiêu, thông tin không có trong các phụ biểu báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán kèm theo (các chỉ tiêu tài chính đã có trong báo cáo không phải trình bày lại).
3. Các chính sách kế toán đang áp dụng
– Chế độ kế toán và lập báo cáo quyết toán;
– Niên độ kế toán áp dụng năm báo cáo;
– Các thay đổi về chính sách kế toán và khó khăn, vướng mắc (nếu có);
– Các thông tin khác (nếu có).
4. Hệ thống kiểm soát nội bộ
– Nêu khái quát ngắn gọn về hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ dựa trên các yếu tố như: Môi trường kiểm soát; Quy trình đánh giá rủi ro của đơn vị; Quy trình của đơn vị để giám sát hệ thống kiểm soát nội bộ; Hệ thống thông tin và truyền thông; Các hoạt động kiểm soát.
– Đánh giá về hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ.
5. Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán (nếu có)
5.1. Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trong kỳ được kiểm toán
Nêu rõ đơn vị tiến hành thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; đơn vị được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; một số kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán chủ yếu; tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiến nghị kiểm toán (nếu có).
5.2. Các vấn đề cần lưu ý từ những cuộc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
…
TỔNG HỢP PHÂN BỔ VỐN CỦA CHƯƠNG TRÌNH … NĂM …/GIAI ĐOẠN … (từ năm… đến năm …)
(Tổng hợp theo các văn bản phân bổ vốn của Chương trình)
TỔNG HỢP CHI CHƯƠNG TRÌNH … NĂM …/GIAI ĐOẠN … (từ năm… đến năm …)
Đơn vị tính:…..
Lưu ý: (i) Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành; (ii) Cột (4) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; (iii) Cột (5) đánh dấu (x) vào dòng đơn vị chọn kiểm toán.
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHƯƠNG TRÌNH … NĂM …/GIAI ĐOẠN (từ năm … đến năm …)
CỦA …
Đơn vị tính: …
Lưu ý: Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành; trường hợp chế độ, chính sách thay đổi, các chỉ tiêu được biên tập cho phù hợp.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH … NĂM …/GIAI ĐOẠN (từ năm … đến năm …)
CỦA …
Đơn vị tính: …
Lưu ý: (i) Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành; (ii) Cột (12) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; (iii) Cột (13) đánh dấu (x) vào dòng đơn vị chọn kiểm toán.
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
SỬ DỤNG NGUỒN VỐN CỦA CHƯƠNG TRÌNH … NĂM …/GIAI ĐOẠN (từ năm … đến năm …)
CỦA …
Đơn vị tính: …..
Lưu ý: (i) Cột (6) nêu rõ đơn vị đã thanh tra, kiểm tra, kiểm toán năm hoặc đang được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; (ii) Cột (7) đánh dấu (x) vào dòng dự án chọn kiểm toán.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH/KV…
Số: …. /KH-CN/KV… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……. ,ngày… tháng… năm…
Nơi nhận:
– Lãnh đạo KTNN (phụ trách);
– Kiểm toán trưởng;
– Đoàn KTNN (lưu hồ sơ);
– Tổ KSCLKT CN (KV);
– Vụ Tổng hợp;
– Vụ Chế độ&KSCLKT;
– Vụ Pháp chế;
– Văn phòng KTNN (Phòng TK-TH, Phòng kế toán);
– Lưu: VT, KTNN chuyên ngành (KV) … | KIỂM TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ | Danh sách
kiểm toán viên | Số hiệu thẻ KTVNN | Chức vụ, chức danh | Đơn vị, dự án được kiểm toán | Địa điểm | Thời gian kiểm toán | Thời gian kiểm toán | Thời gian kiểm toán
Tổ | Danh sách
kiểm toán viên | Số hiệu thẻ KTVNN | Chức vụ, chức danh | Đơn vị, dự án được kiểm toán | Địa điểm | Tổng số ngày
làm việc thực tế | Ngày
bắt đầu | Ngày
kết thúc
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)
STT | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện | KTV thực hiện
(1) | (2) | (3) | (4)
TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TOÁN (nếu có) | TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TOÁN (nếu có) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TOÁN | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) | (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) | (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) | (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN)
STT | Đơn vị | Tổng vốn được Trung ương giao | Tổng vốn bộ/địa phương đã giao | Trong đó | Trong đó
STT | Đơn vị | Tổng vốn được Trung ương giao | Tổng vốn bộ/địa phương đã giao | Chi sự nghiệp | XDCB
A | B | (1) | (2)=(3)+(4) | (3) | (4)
I | BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
1 | Bộ…
Đơn vị thụ hưởng…
…
2 | Bộ …
Đơn vị thụ hưởng…
… | …
II | ĐỊA PHƯƠNG
1 | Tỉnh…
Đơn vị thụ hưởng…
…
2 | Tỉnh…
Đơn vị thụ hưởng…
… | …
Tổng cộng
STT | Đơn vị | Kinh phí | Kinh phí | Kinh phí | Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán | Chọn kiểm toán
STT | Đơn vị | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán | Chọn kiểm toán
A | B | (1)=(2)+(3) | (2) | (3) | (4) | (5)
I | Các bộ, cơ quan trung ương
1 | Bộ…
– | Vốn trong nước
– | Vốn ngoài nước
1.1 | Đơn vị thụ hưởng
– | Vốn trong nước
– | Vốn ngoài nước
1.2 | …
…
2 | Bộ …
…
II | Địa phương (tỉnh/xã)
1 | Tỉnh…
– | Vốn trong nước
– | Vốn ngoài nước
1.1 | Đơn vị thụ hưởng
– | Vốn trong nước
– | Vốn ngoài nước
1.2 | Đơn vị thụ hưởng
…
2 | Tỉnh…
…
Tổng cộng
STT | Đơn vị | Dự toán được sử dụng/được chi trong năm | Dự toán được sử dụng/được chi trong năm | Dự toán được sử dụng/được chi trong năm | Dự toán được sử dụng/được chi trong năm | Dự toán được sử dụng/được chi trong năm | Dự toán được sử dụng/được chi trong năm | Dự toán được sử dụng/được chi trong năm | Dự toán giữ lại theo chế độ | Lũy kế chi từ đầu năm | Lũy kế chi từ đầu năm | Lũy kế chi từ đầu năm | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự toán hủy bỏ | Dự toán còn lại
STT | Đơn vị | Tổng số | Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh | Dự toán giữ lại theo chế độ | Tổng số | Chi ra | Chi ra | Tổng số | Chia ra | Chia ra | Chia ra | Dự toán hủy bỏ | Dự toán còn lại
STT | Đơn vị | Tổng số | Tổng cộng | Chia ra | Chia ra | Chia ra | Dự toán giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh | Dự toán giữ lại theo chế độ | Tổng số | Thực chi | Dư tạm ứng chưa thanh toán | Tổng số | Dư dự toán năm trước chuyển sang | Dư cam kết chi năm trước chuyển sang | Dư tạm ứng năm trước chuyển sang | Dự toán hủy bỏ | Dự toán còn lại
STT | Đơn vị | Tổng số | Tổng cộng | Dư dự toán năm trước chuyển sang | Dư cam kết chi năm trước chuyển sang | Dư tạm ứng năm trước chuyển sang | Dự toán giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh | Dự toán giữ lại theo chế độ | Tổng số | Thực chi | Dư tạm ứng chưa thanh toán | Tổng số | Dư dự toán năm trước chuyển sang | Dư cam kết chi năm trước chuyển sang | Dư tạm ứng năm trước chuyển sang | Dự toán hủy bỏ | Dự toán còn lại
A | B | (1) =(2)+(6)±(7) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17)
I | Bộ, cơ quan trung ương
1 | Bộ…
– | Vốn trong nước
– | Vốn ngoài nước
2 | Bộ …
…
II | Địa phương
1 | Tỉnh
1.1 | Đơn vị…
– | Vốn trong nước
– | Vốn ngoài nước
.. | …
2 | Tỉnh
… | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Kinh phí năm trước chuyển sang (kỳ) | Kinh phí năm trước chuyển sang (kỳ) | Dự toán được giao trong năm (kỳ) | Tổng số được sử dụng trong năm (kỳ) | Kinh phí thực nhận trong năm (kỳ) | Kinh phí đề nghị quyết toán | Kinh phí giảm trong năm (kỳ) | Kinh phí giảm trong năm (kỳ) | Kinh phí giảm trong năm (kỳ) | Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm (kỳ) sau sử dụng và quyết toán | Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm (kỳ) sau sử dụng và quyết toán | Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán | Chọn kiểm toán
STT | Đơn vị | Kinh phí đã nhận | Dự toán còn dư ở Kho bạc | Dự toán được giao trong năm (kỳ) | Tổng số được sử dụng trong năm (kỳ) | Kinh phí thực nhận trong năm (kỳ) | Kinh phí đề nghị quyết toán | Đã nộp NSNN | Còn phải nộp NSNN | Dự toán bị hủy | Kinh phí đã nhận | Dự toán còn dư ở Kho bạc | Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán | Chọn kiểm toán
A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13)
1 | Đơn vị
1.1 | Nguồn…
…
1.2 | Nguồn…
…
2 | Đơn vị
2.1 | Nguồn…
…
2.2 | Nguồn…
…
Tổng cộng
STT | Tên dự án | Tổng mức đầu tư | Nguồn vốn | Thời gian KC-HT | Khối lượng hoàn thành đến … | Giá trị giải ngân đến … | Tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán | Chọn kiểm toán
A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)
I | Các dự án đã được phê duyệt quyết toán
1 | Dự án …
…
II | Các dự án đã lập quyết toán dự án hoàn thành, chưa phê duyệt
1 | Dự án …
…
III | Các dự án đã hoàn thành, chưa lập quyết toán dự án hoàn thành
1 | Dự án …
…
IV | Các dự án đang dở dang
1 | Dự án …
…
Tổng số