| Tên mẫu |
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
| Lĩnh vực | Tín Dụng – Ngân Hàng |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 78/2025/TT-NHNN |
| Mô tả | Biểu mẫu này được sử dụng để đăng ký hạn mức nhận ủy thác của Ngân hàng Nhà nước, theo quy định tại Thông tư 78/2025/TT-NHNN. Mẫu đơn cần điền đầy đủ thông tin liên quan, nhằm giúp các tổ chức tín dụng thực hiện các giao dịch ủy thác một cách hợp pháp và hiệu quả. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Tổ chức nhận ủy thác muốn đăng ký hạn mức nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài. – Tổ chức nhận ủy thác cần xác nhận hạn mức ủy thác cho năm đăng ký cụ thể. – Tổ chức có nhu cầu báo cáo tình hình hoạt động nhận ủy thác trong các năm trước. – Tổ chức cần thông tin về quy mô vốn hoặc tài sản ủy thác theo quy định. – Tổ chức yêu cầu xác nhận tổng hạn mức nhận ủy thác đã được xác nhận lũy kế. – Tổ chức cần đăng ký số tiền cụ thể cho hạn mức nhận ủy thác. – Tổ chức cam kết tuân thủ các quy định liên quan đến nhận ủy thác đầu tư ra nước ngoài. – Tổ chức muốn đảm bảo tính hợp pháp và chính xác của hồ sơ đề nghị. – Tổ chức cần chuẩn bị hồ sơ theo quy định của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
Phụ lục số 09
ĐƠN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29/6/2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định 135/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (đã được sửa đổi, bổ sung);
{Tổ chức nhận ủy thác} đề nghị Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài năm …(ghi rõ năm đăng ký) với nội dung cụ thể sau đây:
1. Tên của Tổ chức nhận ủy thác: (Ghi đầy đủ tên của tổ chức bằng chữ in hoa)
2. Quy mô vốn/ quy mô tài sản ủy thác (xác định theo từng đối tượng nhận ủy thác quy định tại Khoản 5 Điều 21 Thông tư này):
3. Tài Khoản nhận ủy thác số: tại tổ chức tín dụng: (ghi rõ tên tổ chức tín dụng được phép nơi mở tài Khoản)
4. Tình hình hoạt động nhận ủy thác đầu tư của tổ chức nhận ủy thác của các năm trước:
– Tình hình thực hiện hạn nhận ủy thác đầu tư của năm trước liền kề và hạn mức tự doanh tạm thời của năm thực hiện:
– Tổng hạn mức nhận ủy thác đã được xác nhận lũy kế (bao gồm cả hạn mức nhận ủy thác và hạn mức nhận ủy thác tạm thời) đến năm đăng ký:
– Tổng số tiền thực tế thực hiện đầu tư ra nước ngoài từ nguồn nhận ủy thác lũy kế đến năm đăng ký:
5. Hạn mức nhận ủy thác đăng ký: Số tiền (ghi rõ số tiền bằng ngoại tệ bằng số và bằng chữ)
6. {Tổ chức nhận ủy thác} xin cam kết:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài;
b) Chỉ thực hiện nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong phạm vi hạn mức nhận ủy thác được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký và công cụ được phép đầu tư gián tiếp ở nước ngoài quy định tại Khoản 3 Điều 8 Nghị định 135/2015/NĐ-CP và quy định của Ngân hàng Nhà nước;
c) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Hồ sơ kèm theo:
Thành phần hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 24 Thông tư số 10/2016/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định 135/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.