Đăng bởi
adminn
13/03/2026

MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU (ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ)

MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU (ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ)
Tên mẫu

MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU (ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ)

Lĩnh vực Xây Dựng – Nhà Đất
Cơ sở pháp lý Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 142/2025/TT-BTC
Mô tả Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu áp dụng cho dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP). Mẫu này được xây dựng theo quy định tại Thông tư 142/2025/TT-BTC, nhằm chuẩn hóa quy trình đánh giá, đảm bảo tính công khai, minh bạch và hiệu quả trong lựa chọn nhà đầu tư.
Trường hợp sử dụng
Dùng trong trường hợp nào?
1. Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư cần đánh giá hồ sơ dự thầu.
2. Cần khẳng định sự hợp lệ của hồ sơ dự thầu.
3. Xác minh tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp của hồ sơ dự thầu.
4. Kiểm tra các thành phần trong hồ sơ dự thầu.
5. Đánh giá năng lực của nhà đầu tư theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
6. Đánh giá kỹ thuật của hồ sơ dự thầu.
7. Đánh giá tài chính – thương mại trong hồ sơ dự thầu.
8. Xử lý các trường hợp hồ sơ dự thầu không hợp lệ.
9. Cần có biên bản ghi lại ý kiến bảo lưu từ thành viên tổ chuyên gia.
10. Đề xuất danh sách xếp hạng nhà đầu tư cho cơ quan có thẩm quyền.
11. Báo cáo về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư.
12. Xếp loại nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu và lý do bị loại.
Cơ quan tiếp nhận
Nộp tại đâu?
Không xác định.


MẪU SỐ 1C

MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ DỰ THẦU

(Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư)

(Kèm theo Thông tư số 142/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

PHẦN I

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ DỰ THẦU

Tên Dự án:

Tên Bên mời thầu hoặc Tổ chuyên gia:

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

Dự án _____ [Ghi tên dự án]

Kính gửi: _____ [Ghi tên cơ quan có thẩm quyền]

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Giới thiệu chung về dự án và căn cứ pháp lý

a) Khái quát về dự án

– Tên dự án: ___________________

– Loại hợp đồng dự án:___________________

– Tên cơ quan có thẩm quyền: ___________________

– Tên cơ quan ký kết hợp đồng:________________________

– Tên đơn vị chuẩn bị dự án/Tên nhà đầu tư (trường hợp nhà đầu tư đề xuất dự án):___________________________

– Mục tiêu, quy mô, địa điểm thực hiện dự án: ____________

– Yêu cầu về kỹ thuật, tiêu chuẩn, chất lượng công trình dự án, sản phẩm hoặc dịch vụ cung cấp :___________

– Tổng mức đầu tư; vốn nhà nước hỗ trợ xây dựng (nếu có) :_________________________

– Dự kiến tiến độ triển khai dự án gồm: _______

– Thời gian xây dựng, chuyển giao công trình dự án (đối với dự án BT):_______

– Thời hạn hợp đồng dự án: _______

– Phương thức thanh toán (đối với dự án BT): __________

– Giá trị quỹ đất dự kiến thanh toán (đối với dự án BT thanh toán bằng quỹ đất)/Giá trị thanh toán bằng ngân sách nhà nước (đối với dự án BT thanh toán bằng ngân sách nhà nước):________________________

Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê tại phụ lục và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.

b) Thông tin đóng thầu

– Thời điểm đóng thầu, gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có);

– Các nhà đầu tư nộp HSDT theo đúng quy định: _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư].

– Các nhà đầu tư nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư nộp HSDT].

– Các nhà đầu tư rút HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư rút HSDT].

– Các nhà đầu tư có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT].

d) Thông tin mở thầu

– Tên nhà đầu tư;

– Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT, HSDT sửa đổi (nếu có) hoặc HSDT thay thế (nếu có);

– Thông tin tại đơn dự thầu về đề xuất tài chính – thương mại: giá, phí sản phẩm, dịch vụ công (nếu có); vốn nhà nước hỗ trợ xây dựng (nếu có); nộp ngân sách nhà nước hoặc thời gian thực hiện hợp đồng hoặc tỷ lệ gia tăng nộp ngân sách nhà nước (nếu có); giá trị thanh toán vốn nhà nước tối đa cho nhà đầu tư (nếu có);

– Thời gian có hiệu lực của HSDT, giá trị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu và các thông tin khác mà bên mời thầu thấy cần thiết.

2. Tổ chuyên gia

a) Cơ sở pháp lý thành lập Tổ chuyên gia:

Tổ chuyên gia được ___ [Ghi tên Bên mời thầu]_______[ghi “thành lập” hoặc “giao nhiệm vụ”] theo Quyết định số _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá HSDT thuộc dự án____ [Ghi tên dự án].

Trường hợp Bên mời thầu thuê đơn vị tư vấn đấu thầu đánh giá HSDT thì bổ sung nội dung sau:

Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Bên mời thầu] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức đơn vị đánh giá thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].

b) Thành phần Tổ chuyên gia:

Số lượng, họ và tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong Tổ chuyên gia tại Bảng số 1.

Bảng số 1

c) Cách thức làm việc của Tổ chuyên gia:

Phần này nêu cách thức làm việc của Tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành… Trường hợp có quy chế làm việc của Tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong Tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.

Đính kèm vào báo cáo đánh giá: Bản chụp Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tổ chuyên gia theo quy định của pháp luật đấu thầu. (trừ trường hợp thành viên tham gia tổ chuyên gia dự án PPP thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ chiến lược, công nghệ mới).

II. KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ HSDT

1. Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp

Tổ chuyên gia ghi kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSDT do Bên mời thầu thực hiện (lập theo Mẫu số 1A).

2. Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT

a) Trên cơ sở kiểm tra các thành phần của HSDT (lập theo Mẫu số 1B), đánh giá tính hợp lệ của từng HSDT (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:

Bảng số 2

b) Thuyết minh về các trường hợp HSDT không hợp lệ (kể cả sau khi nhà đầu tư bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).

c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà đầu tư (nếu có).

Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (kể cả trường hợp nhà đầu tư tự bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)

3. Kết quả đánh giá về năng lực

a) Trên cơ sở đánh giá về năng lực của từng nhà đầu tư (lập theo Mẫu số 3A, 3B, 3C), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:

Bảng số 3

b) Thuyết minh các trường hợp nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu về năng lực nêu trong HSMT.

Phần này thuyết minh chi tiết về việc không đáp ứng yêu cầu về năng lực của nhà đầu tư.

c) Các nội dung làm rõ HSDT nhằm chứng minh năng lực của nhà đầu tư (nếu có).

Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (kể cả trường hợp nhà đầu tư tự bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).

4. Kết quả đánh giá về kỹ thuật

a) Trên cơ sở đánh giá về kỹ thuật của từng HSDT (lập theo Mẫu số 3B hoặc 3C), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây:

b) Thuyết minh các trường hợp nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong HSMT (kể cả sau khi đã làm rõ HSDT (nếu có)).

Thuyết minh chi tiết về việc nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có):

Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).

5. Kết quả đánh giá về tài chính – thương mại

b) Thuyết minh các trường hợp nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu về tài chính – thương mại nêu trong HSMT (kể cả sau khi đã làm rõ HSDT (nếu có)).

Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).

c) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá (nếu có)

III. TRÌNH DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ

Trên cơ sở đánh giá HSDT, Tổ chuyên gia trình bên mời thầu các nội dung sau đây:

Danh sách xếp hạng nhà đầu tư;

Danh sách nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu và bị loại; lý do loại nhà đầu tư.

Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp chưa đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình thì phải nêu lý do và đề xuất biện pháp xử lý.

Những nội dung cần lưu ý (nếu có).

IV. Ý KIẾN BẢO LƯU

Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: Nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:

[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]

Báo cáo đánh giá này được lập bởi:

____________________

____________________

[Tất cả các thành viên của Tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].

Mẫu số 1A

KIỂM TRA SỰ THỐNG NHẤT GIỮA BẢN GỐC VÀ BẢN CHỤP

Trường hợp thống nhất thì đánh dấu X vào ô “Thống nhất”, trường hợp không thống nhất thì nêu rõ nội dung không thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.

Người kiểm tra

(Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 1B

KIỂM TRA CÁC THÀNH PHẦN CỦA HSDT

HSDT của nhà đầu tư: __________

Người kiểm tra

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Có”, nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không có”.

Mẫu số 2

ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT

HSDT của nhà đầu tư: __________

Người đánh giá

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.

(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu đánh giá là “đáp ứng” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Đáp ứng” (trường hợp đáp ứng sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu đánh giá là “không đáp ứng” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không đáp ứng”.

(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSDT của nhà đầu tư đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.

(4) HSDT được kết luận là HỢP LỆ hoặc KHÔNG HỢP LỆ theo quy định của HSMT.

Mẫu số 3A

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC

HSDT của nhà đầu tư:

Ghi chú:

(1) Theo tiêu chí đánh giá về năng lực quy định trong HSMT.

(2) Trích dẫn các thông tin chính trong HSDT làm cơ sở đưa ra nhận xét, đánh giá.

(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSDT của nhà đầu tư đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.

(4) Trên cơ sở nội dung “Nhận xét của chuyên gia” đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là “đạt” thì ghi “Đạt”, nếu được đánh giá là “không đạt” thì ghi “Không đạt”.

(5) Nhà đầu tư được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.

Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).

Mẫu số 3B

ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

(Sử dụng phương pháp chấm điểm)

HSDT của nhà đầu tư: ______

Người đánh giá

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1), (2) Theo quy định trong HSMT.

(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.

(4) Nhà đầu tư được kết luận là ĐÁP ỨNG hoặc KHÔNG ĐÁP ỨNG theo quy định của HSMT trên cơ sở số điểm của nhà đầu tư.

Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).

Mẫu số 03C

ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

(Sử dụng phương pháp đánh giá “đạt”, “không đạt”)

HSDT của nhà đầu tư: ______

(1) Theo tiêu chí đánh giá về kỹ thuật quy định trong HSMT (gồm tiêu chuẩn chi tiết cơ bản, tiêu chuẩn chi tiết không cơ bản).

(2) Trích dẫn các thông tin chính trong HSDT làm cơ sở đưa ra nhận xét, đánh giá.

(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSDT của nhà đầu tư đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.

(4) Trên cơ sở nội dung “Nhận xét của chuyên gia” đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là “đạt” thì ghi “Đạt”, nếu được đánh giá là “không đạt” thì ghi “Không đạt”.

(5) Nhà đầu tư được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.

Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).

Mẫu số 3C

ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH-THƯƠNG MẠI

HSDT của nhà đầu tư: ______

(1): Ghi tiêu chuẩn đánh giá theo quy định của HSMT

(2) Trích dẫn các thông tin chính trong HSDT làm cơ sở đưa ra nhận xét, đánh giá.

(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSDT của nhà đầu tư đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.

(4) Trên cơ sở nội dung “Nhận xét của chuyên gia” đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là “đáp ứng” thì ghi “Đáp ứng”, nếu được đánh giá là “không đáp ứng” thì ghi “Không đáp ứng”.

(5) Nhà đầu tư được kết luận là ĐÁP ỨNG hoặc KHÔNG ĐÁP ỨNG theo quy định của HSMT.

Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).

Người đánh giá

(Ký và ghi rõ họ tên

Mẫu số 3D

XÁC ĐỊNH ƯU ĐÃI

HSDT của nhà đầu tư: ______

Ghi chú:

(1) Nhà đầu tư là đối tượng được hưởng ưu đãi khi thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định số 243/2025/NĐ-CP.

(2), (3) Mức ưu đãi, cách tính ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định số 243/2025/NĐ-CP hoặc khoản 3 Điều 13 Nghị định số 257/2025/NĐ-CP.

Mẫu số 5

TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT

HSDT của nhà đầu tư: ___________

Người đánh giá

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Ghi “Đáp ứng” hoặc “Không đáp ứng” yêu cầu của HSMT đối với nội dung đánh giá về năng lực, kỹ thuật và kết quả xếp hạng đối với nội dung đánh giá về tài chính – thương mại.

PHẦN II: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *