| Tên mẫu |
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU (ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ) |
| Lĩnh vực | Đầu Tư – Kinh Doanh |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 142/2025/TT-BTC |
| Mô tả | Biểu mẫu “Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu” áp dụng cho dự án đầu tư kinh doanh theo hình thức đấu thầu rộng rãi một giai đoạn hai túi hồ sơ. Chế độ điều chỉnh theo Thông tư 142/2025/TT-BTC, nhằm đảm bảo tính minh bạch và công bằng trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
1. Dự án đầu tư kinh doanh áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi. 2. Tổ chức thẩm định hồ sơ dự thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ. 3. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật từ các nhà đầu tư. 4. Xác minh thông tin đóng thầu và mở thầu. 5. Thẩm định hồ sơ tài chính của nhà đầu tư. 6. Kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp hồ sơ dự thầu. 7. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. 8. Tổng hợp kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. 9. Kiểm tra các thành phần của hồ sơ tài chính. 10. Thuyết minh các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. 11. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất và phát triển ngành, địa phương. 12. Trình duyệt kết quả đánh giá cho bên mời thầu. 13. Ghi nhận ý kiến bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia. 14. Đính kèm các văn bản pháp lý liên quan. 15. Cung cấp báo cáo đánh giá cho bên mời thầu. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Không xác định. |
MẪU SỐ 1B
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ DỰ THẦU
(Đối với dự án đầu tư kinh doanh áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)
(Kèm theo Thông tư số 142/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
PHẦN I
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Tên Dự án:
Tên Bên mời thầu hoặc Tổ chuyên gia:
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Dự án:_____ [Ghi tên dự án]
Kính gửi: _____ [Ghi Bên mời thầu]
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Giới thiệu chung về dự án và căn cứ pháp lý
a) Khái quát về dự án
– Người có thẩm quyền;
– Bên mời thầu;
– Tên và tóm tắt về dự án:
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê tại phụ lục và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.
b) Thông tin đóng thầu
– Thời điểm đóng thầu, gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có);
– Các nhà đầu tư nộp HSDT theo đúng quy định: _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư].
– Các nhà đầu tư nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư nộp HSDT].
– Các nhà đầu tư rút HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư rút HSDT].
– Các nhà đầu tư có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT].
c) Thông tin mở thầu
– Tên nhà đầu tư;
– Số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ;
– Thời gian có hiệu lực của HSDT; giá trị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu;
– Các vấn đề trong quá trình mở thầu cần xử lý tình huống (nếu có).
2. Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập Tổ chuyên gia:
Tổ chuyên gia được ___ [Ghi tên Bên mời thầu] thành lập theo Quyết định số _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá HSDT thuộc dự án____ [Ghi tên dự án].
Trường hợp Bên mời thầu thuê đơn vị tư vấn đấu thầu đánh giá HSDT thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Bên mời thầu] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức đơn vị đánh giá HSDT của dự án ____ [Ghi tên dự án].
b) Thành phần Tổ chuyên gia:
Số lượng, họ và tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong Tổ chuyên gia tại Bảng số 1.
Bảng số 1
c) Cách thức làm việc của Tổ chuyên gia:
Phần này nêu cách thức làm việc của Tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành… Trường hợp có quy chế làm việc của Tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong Tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.
Đính kèm vào báo cáo đánh giá: Bản chụp Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tổ chuyên gia theo quy định của pháp luật đấu thầu.
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ HSĐXKT
1. Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Tổ chuyên gia ghi kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSDT do Bên mời thầu thực hiện (lập theo Mẫu số 1A).
2. Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT
a) Trên cơ sở kiểm tra các thành phần của HSĐXKT (lập theo Mẫu số 1B), đánh giá tính hợp lệ của từng HSĐXKT (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXKT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2
b) Thuyết minh về các trường hợp HSĐXKT không hợp lệ (kể cả sau khi nhà đầu tư bổ sung, làm rõ HSĐXKT (nếu có)).
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSĐXKT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà đầu tư (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐXKT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXKT của nhà đầu tư (kể cả trường hợp nhà đầu tư tự bổ sung, làm rõ HSĐXKT (nếu có).
3. Kết quả đánh giá chi tiết HSĐXKT
a) Trên cơ sở đánh giá chi tiết HSĐXKT của từng nhà đầu tư (lập theo Mẫu số 3A, 3B, 4), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Bảng số 3
b) Thuyết minh các trường hợp nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu về điểm tối thiểu
Phần này thuyết minh chi tiết về việc nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu.
c) Các nội dung làm rõ HSDT (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (kể cả trường hợp nhà đầu tư tự bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).
III. TRÌNH DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSĐXKT, Tổ chuyên gia trình bên mời thầu các nội dung sau đây:
Danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;
Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSĐXKT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả đánh giá HSĐXKT; đề xuất biện pháp xử lý.
[Trường hợp nội dung này không có thì ghi KHÔNG CÓ]Những nội dung cần lưu ý (nếu có).
IV. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: Nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
____________________
____________________
[Tất cả các thành viên của Tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].Mẫu số 1A
KIỂM TRA SỰ THỐNG NHẤT GIỮA BẢN GỐC VÀ BẢN CHỤP
CỦA HSĐXKT
Trường hợp thống nhất thì đánh dấu X vào ô “Thống nhất”, trường hợp không thống nhất thì nêu rõ nội dung không thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
Người kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 1B
KIỂM TRA CÁC THÀNH PHẦN CỦA HSĐXKT
HSĐXKT của nhà đầu tư: __________
Người kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Có”, nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không có”.
Mẫu số 2
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSĐXKT
HSĐXKT của nhà đầu tư: __________
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu đánh giá là “đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Đạt” (trường hợp đáp ứng sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu đánh giá là “không đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không đạt”.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSĐXKT của nhà đầu tư đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
Mẫu số 3A
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC (T1)
HSĐXKT của nhà đầu tư: _____
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
Mẫu số 3B
ĐÁNH GIÁ VỀ PHƯƠNG ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH (T2)
HSĐXKT của nhà đầu tư: ______
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
Mẫu số 4
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSĐXKT
HSĐXKT của nhà đầu tư: ___________
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
PHẦN II
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Tên Dự án:
Tên Bên mời thầu hoặc Tổ chuyên gia:
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Dự án _____ [Ghi tên dự án]
Kính gửi: _____ [Ghi Bên mời thầu]
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Căn cứ Quyết định số ___ ngày ___ của ___ [ghi tên Bên mời thầu] về việc phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, bao gồm:
[Liệt kê danh sách nhà đầu tư theo quyết định phê duyệt].2. Thông in mở thầu
Phần này ghi rõ các thông tin dưới đây:
– Thời gian và địa điểm mở HSĐXTC;
– Tên nhà đầu tư;
– Số lượng bản gốc, bản chụp HSĐXTC;
– Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất:
+ Giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả sử dụng đất trong đơn dự thầu (đối với trường hợp áp dụng tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất);
+ Giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong đơn dự thầu;
+ Đề xuất tăng hoặc giảm giá trị giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả sử dụng đất và giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong đơn dự thầu (nếu có).
– Đối với dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực và không sử dụng đất:
+ Giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong đơn dự thầu.
+ Đề xuất tăng hoặc giảm của giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong đơn dự thầu (nếu có).
– Các vấn đề trong quá trình mở thầu cần xử lý tình huống (nếu có).
– Các vấn đề trong quá trình mở HSĐXTC cần xử lý tình huống (nếu có).
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HSĐXTC
1. Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Tổ chuyên gia nêu kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSĐXTC do Bên mời thầu thực hiện (lập theo Mẫu số 1A).
2. Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC
a) Trên cơ sở kiểm tra các thành phần của HSĐXTC (lập theo Mẫu số 1B), đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXTC (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXTC được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2
b) Thuyết minh về các trường hợp HSĐXTC không hợp lệ (kể cả sau khi nhà đầu tư bổ sung, làm rõ HSĐXTC (nếu có)).
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSĐXTC (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐXTC của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXTC của nhà đầu tư liên quan đến tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐXTC (nếu có).
3. Kết quả đánh giá về tài chính
a) Trên cơ sở đánh giá chi tiết HSĐXTC của từng nhà đầu tư về hiệu quả sử dụng đất hoặc hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương (T3) (lập theo Mẫu số 3A, 3B), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Bảng số 3
b) Thuyết minh các trường hợp nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu về điểm tối thiểu
Phần này thuyết minh chi tiết về việc nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu.
c) Các nội dung làm rõ HSDT (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (kể cả trường hợp nhà đầu tư tự bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).
III. XÁC ĐỊNH ĐIỂM TỔNG HỢP
a) Trên cơ sở đánh giá HSDT của Tổ chuyên gia, kết quả xác định điểm tổng hợp (lập theo Mẫu số 4, 5) được tổng hợp theo Bảng số 4 với các nội dung cơ bản như sau:
Bảng số 4
b) Thuyết minh các trường hợp nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu về điểm tối thiểu
Phần này thuyết minh chi tiết về việc nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu.
c) Các nội dung làm rõ HSDT (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (kể cả trường hợp nhà đầu tư tự bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).
Ghi chú: Trường hợp không có nhà đầu tư nào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì xóa cột (6).
IV. TRÌNH DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSĐXTC, Tổ chuyên gia trình bên mời thầu các nội dung sau đây:
1. Danh sách nhà đầu tư được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà đầu tư.
2. Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp chưa đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình thì phải nêu lý do và đề xuất biện pháp xử lý.
3. Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà đầu tư hoặc dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSDT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đề xuất biện pháp xử lý.
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]V. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: Nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
____________________
____________________
[Tất cả các thành viên của Tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].Mẫu số 1A
KIỂM TRA SỰ THỐNG NHẤT GIỮA BẢN GỐC VÀ BẢN CHỤP
CỦA HSĐXTC
Trường hợp thống nhất thì đánh dấu X vào ô “Thống nhất”, trường hợp không thống nhất thì nêu rõ nội dung không thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
Người kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 1B
KIỂM TRA CÁC THÀNH PHẦN CỦA HSĐXTC
HSĐXTC của nhà đầu tư: __________
Người kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Có”, nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không có”.
Mẫu số 2
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSĐXTC
HSĐXTC của nhà đầu tư: __________
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu đánh giá là “đáp ứng” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Đáp ứng” (trường hợp đáp ứng sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu đánh giá là “không đáp ứng” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không đáp ứng”.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSĐXKT của nhà đầu tư đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
(4) HSĐXKT được kết luận là ĐÁP ỨNG hoặc KHÔNG ĐÁP ỨNG theo quy định của HSMT.
Mẫu số 3A
ĐÁNH GIÁ VỀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT (T3)(4)
(Áp dụng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất)
HSĐXKT của nhà đầu tư: ______
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
(4) Trường hợp là dự án đầu tư có sử dụng đất áp dụng tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất thì bỏ mẫu số 03B của Mẫu Báo cáo đánh giá này.
Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).
Mẫu số 3B
ĐÁNH GIÁ VỀ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC, ĐỊA PHƯƠNG (T3)(4)
(Áp dụng đối với dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực)
HSĐXKT của nhà đầu tư: ______
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
(4) Đối với dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực thì bỏ Mẫu số 03A của Mẫu Báo cáo đánh giá này.
Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).
Mẫu số 4
XÁC ĐỊNH ĐIỂM ƯU ĐÃI (NẾU CÓ)
)
Ghi chú:
(1) Đối với dự án đầu tư kinh doanh, nhà đầu tư được hưởng ưu đãi khi thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 10 của Luật Đấu thầu và các văn bản quy định chi tiết.
Mẫu số 5
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT
HSDT của nhà đầu tư: ___________
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú.
(1): Trường hợp là dự án đầu tư có sử dụng đất áp dụng tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả sử dụng đất thì bỏ số thực tự 4
(2) Trường hợp là dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực thì bỏ số thứ tự 3
(3) Trường hợp nhà đầu tư không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì bỏ số thứ tự (6).
PHẦN III: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM