Đăng bởi
adminn
08/01/2026

MẪU TỔNG HỢP THỐNG KÊ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH

MẪU TỔNG HỢP THỐNG KÊ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH

Câp nhật: 07/01/2026
Thông tư 33/2025/TT-BXD
PHỤ LỤC XXXII
MẪU – TỔNG HỢP THỐNG KÊ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH
(từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
I. TÌNH HÌNH CHUNG:
II. PHÂN LOẠI TAI NẠN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH… (Ghi rõ tên tỉnh)
TUYẾN ĐƯỜNG SẮT… (Ghi rõ tên tuyến đường sắt)
Tháng…/Quý…/Năm…
III. THỐNG KÊ CHI TIẾT CÁC VỤ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT ĐỊA BÀN TỈNH… (Ghi rõ tên tỉnh)
TT | Các xã/phường thuộc tỉnh/thành phố | Tai nạn xảy ra | Tai nạn xảy ra | Tai nạn xảy ra | Tai nạn xảy ra | Tai nạn xảy ra | Tai nạn xảy ra | Tai nạn xảy ra | Tai nạn xảy ra | Tai nạn xảy ra | Tai nạn xảy ra | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Loại tai nạn | Loại tai nạn | Loại tai nạn | Loại tai nạn | Nguyên nhân | Nguyên nhân | Nguyên nhân
TT | Các xã/phường thuộc tỉnh/thành phố | Số vụ xảy ra (có so sánh % với cùng kỳ) | Thiệt hại | Thiệt hại | Thiệt hại | Thiệt hại | Thiệt hại | Thiệt hại | Thiệt hại | Thiệt hại | Thiệt hại | Đường ngang có gác | Đường ngang có CBTĐ | Đường ngang có biển báo | Lối đi tự mở | Cầu đường sắt | Hầm đường sắt | Ga đường sắt | Khác | Đặc biệt nghiêm trọng | Rất nghiêm trọng | Nghiêm trọng | Ít nghiêm trọng | Do chủ quan | Do khách quan | Khác
TT | Các xã/phường thuộc tỉnh/thành phố | Số vụ xảy ra (có so sánh % với cùng kỳ) | Về người | Về người | Về tài sản (số lượng và tên công trình bị thiệt hại) | Về tài sản (số lượng và tên công trình bị thiệt hại) | Về tài sản (số lượng và tên công trình bị thiệt hại) | Về tài sản (số lượng và tên công trình bị thiệt hại) | Về tài sản (số lượng và tên công trình bị thiệt hại) | Về tài sản (số lượng và tên công trình bị thiệt hại) | Về tài sản (số lượng và tên công trình bị thiệt hại) | Đường ngang có gác | Đường ngang có CBTĐ | Đường ngang có biển báo | Lối đi tự mở | Cầu đường sắt | Hầm đường sắt | Ga đường sắt | Khác | Đặc biệt nghiêm trọng | Rất nghiêm trọng | Nghiêm trọng | Ít nghiêm trọng | Do chủ quan | Do khách quan | Khác
TT | Các xã/phường thuộc tỉnh/thành phố | Số vụ xảy ra (có so sánh % với cùng kỳ) | Số người chết (có so sánh % với cùng kỳ) | Số người bị thương (có so sánh % với cùng kỳ) | Đầu máy | Toa xe | Cầu đường, hoặc các công trình đường sắt khác | Xe ô tô | Xe mô tô, xe đạp | Thời gian bế tắc chính tuyến | Thiệt hại khác
TT | Các xã/phường thuộc tỉnh/thành phố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25
1 | Xã/phường A…
2 | Xã/phường B…
Tháng | Số vụ (ghi rõ số vụ theo tháng) | Bế tắc chính tuyến (ghi rõ tổng số thời gian bế tắc chính tuyến theo phút) | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Địa điểm xảy ra tai nạn | Phân loại | Phân loại | Phân loại | Phân loại
Tháng | Số vụ (ghi rõ số vụ theo tháng) | Bế tắc chính tuyến (ghi rõ tổng số thời gian bế tắc chính tuyến theo phút) | Lối đi tự mở | Lối đi tự mở | Đường ngang phòng vệ bằng biển báo | Đường ngang phòng vệ bằng biển báo | Đường ngang phòng vệ bằng CBTĐ | Đường ngang phòng vệ bằng CBTĐ | Đường ngang có người gác | Đường ngang có người gác | Trong Ga | Trong Ga | Dọc Đường sắt | Dọc Đường sắt | Đặc biệt nghiêm trọng | Rất nghiêm trọng | Nghiêm trọng | Ít nghiêm trọng
Tháng | Số vụ (ghi rõ số vụ theo tháng) | Bế tắc chính tuyến (ghi rõ tổng số thời gian bế tắc chính tuyến theo phút) | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | Đặc biệt nghiêm trọng | Rất nghiêm trọng | Nghiêm trọng | Ít nghiêm trọng
1
2
3

Tổng cộng:
Người thống kê, cập nhật
(Ký, ghi rõ họ tên) | …,ngày … tháng … năm …
Đại diện theo pháp luật của cơ quan báo cáo
(Ký tên, đóng dấu)
TT | Vụ tai nạn giao thông đường sắt | Địa điểm xảy ra tai nạn (xã, phường, đặc khu) | Thời gian xảy ra tai nạn | Diễn biến chi tiết vụ tai nạn GTĐS (mô tả đoàn tàu, tình huống xảy ra tai nạn.) | Thiệt hại về người | Thiệt hại về người | Thời gian bế tắc chính tuyến (phút) | Thời gian chậm tàu (phút) | Phân loại | Phân loại | Phân loại
TT | Vụ tai nạn giao thông đường sắt | Địa điểm xảy ra tai nạn (xã, phường, đặc khu) | Thời gian xảy ra tai nạn | Diễn biến chi tiết vụ tai nạn GTĐS (mô tả đoàn tàu, tình huống xảy ra tai nạn.) | Số người chết | Số người bị thương | Thời gian bế tắc chính tuyến (phút) | Thời gian chậm tàu (phút) | Khách quan | Chủ quan | Nguyên nhân sơ bộ vụ tai nạn
1 | Vụ tai nạn số 1
… | …
Tổng cộng:
Người thống kê, cập nhật
(Ký, ghi rõ họ tên) | …,ngày … tháng … năm …
Đại diện theo pháp luật của cơ quan báo cáo
(Ký tên, đóng dấu)


Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *