Câp nhật: 08/01/2026
Thông tư 107/2025/TT-BTC
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI,
QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ, QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31/12/2xx
I. Thông tin khái quát
Đơn vị ……………………………………………………………………………………
Quyết định thành lập số ………………………………………………. ngày …../…./……
Số lượng cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh:…
Số lượng cơ quan Bảo hiểm xã hội cơ sở:…
II. Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp được lập theo hướng dẫn tại Thông tư số 107/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Báo cáo tài chính được trình bày bằng Đồng Việt Nam. Các chính sách kế toán được áp dụng nhất quán trong suốt các kỳ kế toán được trình bày trên báo cáo tài chính.
Báo cáo tài chính này phản ánh số liệu của toàn bộ hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam, bao gồm của bản thân cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam và của tất cả các cơ quan bảo hiểm xã hội cấp dưới.
Báo cáo tài chính của đơn vị đã được ……………… phê duyệt để phát hành vào ngày …
III. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Đơn vị tính: ………….
1. Thuyết minh chi tiết số dư tiền và tương đương tiền
2. Thuyết minh chi tiết số dư đầu tư tài chính
3. Thuyết minh chi tiết số dư phải thu của các đối tượng đóng bảo hiểm
4. Thuyết minh chi tiết số dư phải thu từ ngân sách nhà nước:
5. Thuyết minh chi tiết số dư phải thu với tổ chức hỗ trợ chi trả
6.Thuyết minh chi tiết phải thu tổ chức, cá nhân về số chi chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
7. Thuyết minh chi tiết phải thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm
8.Thuyết minh chi tiết phải thu khác của quỹ bảo hiểm
9. Thuyết minh chi tiết tài sản khác
10. Thuyết minh chi tiết khoản nhận trước số thu bảo hiểm từ đối tượng đóng
11. Thuyết minh chi tiết các khoản nhận trước từ ngân sách nhà nước
12. Thuyết minh chi tiết phải trả đối tượng hưởng các chế độ bảo hiểm
13. Thuyết minh chi tiết phải trả đơn vị theo chế độ quy định
14. Thuyết minh chi tiết số dư nợ phải trả khác
15. Thuyết minh chi tiết số dư thặng dư (thâm hụt) lũy kế các quỹ bảo hiểm
16. Thuyết minh chi tiết số dư kết dư quỹ bảo hiểm
17. Thuyết minh chi tiết số dư dự phòng rủi ro trong đầu tư quỹ bảo hiểm
18. Thông tin khác đơn vị thuyết minh thêm về tài sản và nguồn vốn của quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Đơn vị tính: ………….
1. Thuyết minh chi tiết doanh thu các quỹ bảo hiểm trong năm
2. Thuyết minh chi tiết doanh thu đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp trong năm
3. Thuyết minh chi tiết chi phí chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
4. Thuyết minh chi tiết chi phí tài chính quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp
5. Thuyết minh chi tiết chi phí khác của quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp
6. Thuyết minh chi tiết chênh lệch doanh thu – chi phí trong năm
7. Thuyết minh chi tiết các khoản chi phí trong năm được bù đắp từ nguồn kết dư, dự phòng năm trước
8. Thuyết minh chi tiết xử lý thặng dư (thâm hụt) trong năm
9. Thông tin khác đơn vị thuyết minh thêm về kết quả hoạt động quỹ bảo hiểm
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Đơn vị tính: ………….
1. Thuyết minh chi tiết tiền thu của các đối tượng đóng bảo hiểm
2. Thuyết minh chi tiết tiền thu từ ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm
3. Thuyết minh chi tiết tiền thu khác của quỹ bảo hiểm
4. Thuyết minh chi tiết tiền chi trả chế độ bảo hiểm
5. Thuyết minh chi tiết tiền chi trả khác
6. Thuyết minh chi tiết tiền thu hồi các khoản đầu tư quỹ bảo hiểm
7. Thuyết minh chi tiết tiền thu từ lãi các khoản đầu tư quỹ bảo hiểm
8. Thuyết minh chi tiết tiền chi để đầu tư quỹ bảo hiểm
9. Thông tin thuyết minh khác cho lưu chuyển tiền tệ quỹ bảo hiểm
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
VI.Thuyết minh về những thay đổi trong tài sản thuần
VII. Thông tin thuyết minh khác
1. Sự kiện phát sinh sau ngày 31/12 năm báo cáo đến ngày phát hành báo cáo tài chính đã điều chỉnh vào số liệu của kỳ kế toán đã khoá sổ
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2. Thuyết minh số liệu điều chỉnh hồi tố, áp dụng hồi tố vào số dư đầu kỳ trên Báo cáo tình hình tài chính năm nay:
3. Thuyết minh số liệu áp dụng hồi tố vào số liệu năm trước trên Báo cáo kết quả hoạt động năm nay:
4. Thông tin khác thay đổi so với báo cáo tài chính kỳ trước ………………………….
………………………………………………………………………………………………
5. Thông tin về các bên liên quan:
Đơn vị trình bày thông tin xét thấy cần thiết phải thuyết minh về mối quan hệ với các bên có liên quan có tồn tại quyền kiểm soát với đơn vị, bất kể có nghiệp vụ với các bên đó có phát sinh hay không.
6. Thông tin khác
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Hướng dẫn lập Báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI, QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ, QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
(Mẫu số B04/BCTC-QBH)
1.Mục đích
a) Thuyết minh Báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp (sau đây gọi tắt là “Thuyết minh Báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm”) là một bộ phận hợp thành không thể tách rời của Báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm bao gồm các thông tin bổ sung cho các thông tin được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính quỹ bảo hiểm, Báo cáo kết quả hoạt động quỹ bảo hiểm, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quỹ bảo hiểm cũng như các thông tin cần thiết khác theo yêu cầu.
b) Thuyết minh cung cấp các diễn giải hoặc phân tích chi tiết các khoản mục được trình bày trong các báo cáo trên và thông tin về các khoản mục không đáp ứng tiêu chí được trình bày trong các báo cáo trên.
2. Cơ sở lập Thuyết minh Báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm
– Căn cứ vào Báo cáo tình hình tài chính quỹ bảo hiểm, Báo cáo kết quả hoạt động quỹ bảo hiểm, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quỹ bảo hiểm năm báo cáo;
– Căn cứ vào Bảng tổng hợp thông tin tài chính quỹ bảo hiểm (Mẫu S01/BTH-QBH), sổ kế toán tổng hợp; sổ kế toán chi tiết hoặc bảng tổng hợp chi tiết có liên quan;
– Căn cứ vào Thuyết minh báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm năm trước;
– Căn cứ vào tình hình thực tế của đơn vị và các tài liệu liên quan.
3. Nguyên tắc và phương pháp lập
a) Thuyết minh báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm phải đảm bảo:
– Trình bày các thông tin chi tiết chưa được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính quỹ bảo hiểm, Báo cáo kết quả hoạt động quỹ bảo hiểm, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quỹ bảo hiểm. Trong đó lưu ý một số yêu cầu cụ thể sau:
+ Trường hợp chỉ tiêu trên Báo cáo tình hình tài chính quỹ bảo hiểm, Báo cáo kết quả hoạt động quỹ bảo hiểm, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quỹ bảo hiểm chưa trình bày chi tiết theo từng quỹ bảo hiểm hoặc quỹ thành phần của quỹ bảo hiểm xã hội, mà có quy định yêu cầu theo dõi, ghi sổ kế toán chi tiết theo từng quỹ thì Bảo hiểm xã hội Việt Nam phải thuyết minh chi tiết số liệu này theo từng quỹ.
+ Đối với số liệu liên quan đến hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm theo quy định, Bảo hiểm xã hội Việt Nam còn phải thuyết minh phù hợp theo danh mục, phương thức đầu tư theo yêu cầu quản lý đối với hoạt động đầu tư quỹ. Trường hợp phát sinh khoản đầu tư từ quỹ dự phòng rủi ro thì phải thuyết minh về số liệu này.
– Cung cấp các thông tin bổ sung mà các thông tin này không được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính quỹ bảo hiểm, Báo cáo kết quả hoạt động quỹ bảo hiểm, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quỹ bảo hiểm nhưng cần thiết để giúp người đọc hiểu rõ hơn về các báo cáo đó.
– Trình bày một cách hệ thống theo biểu mẫu và chỉ tiêu đã quy định, mỗi khoản mục trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính quỹ bảo hiểm, Báo cáo kết quả hoạt động quỹ bảo hiểm, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quỹ bảo hiểm phải được dẫn chiếu tới các thông tin chi tiết liên quan trên Thuyết minh báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm.
– Ngoài các thông tin như mẫu biểu quy định, đơn vị có thể bổ sung các nội dung thuyết minh khác để làm rõ hơn các chỉ tiêu đã trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính quỹ bảo hiểm, Báo cáo kết quả hoạt động quỹ bảo hiểm, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quỹ bảo hiểm hoặc phục vụ yêu cầu quản lý của đơn vị và cơ quan có thẩm quyền.
b) Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập Thuyết minh báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm trên cơ sở số liệu các tài khoản chi tiết tại Bảng tổng hợp thông tin tài chính quỹ bảo hiểm (Mẫu S01/BTH-QBH) và các sổ kế toán tổng hợp, chi tiết có liên quan.
Đối với thông tin thuyết minh khác lập trên cơ sở các yêu cầu quản lý và tình hình phát sinh thực tế trong việc quản lý quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp tại đơn vị.
Mẫu số B04/BCTC-QBH
(Kèm theo Thông tư số 107/2025/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BỘ TÀI CHÍNH
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
1 | Tiền mặt
2 | Tiền gửi tại ngân hàng, kho bạc nhà nước (Chi tiết theo đồng tiền (Việt Nam, ngoại tệ), loại tài khoản):
-…
-…
3 | Tiền đang chuyển
4 | Tương đương tiền
Tổng cộng | Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu
(Chi tiết khoản đầu tư theo từng quỹ, danh mục, phương thức đầu tư và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý) | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Đầu tư tài chính ngắn hạn
1 | Quỹ bảo hiểm xã hội
1.1 | Quỹ ốm đau và thai sản
-…
1.2 | Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
-…
1.3 | Quỹ hưu trí và tử tuất
-…
2 | Quỹ bảo hiểm y tế
-…
3 | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
-…
… | …
II | Đầu tư tài chính dài hạn
1 | Quỹ bảo hiểm xã hội
1.1 | Quỹ ốm đau và thai sản
-…
1.2 | Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
-…
1.3 | Quỹ hưu trí và tử tuất
-…
2 | Quỹ bảo hiểm y tế
-…
3 | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
-…
… | …
II | Khoản đầu tư chờ xử lý (chi tiết từng khoản đầu tư theo từng quỹ và danh mục, phương thức đầu tư)
-…
-…
Tổng cộng | Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Phải thu theo quy định
– Quỹ ốm đau và thai sản
– Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp bắt buộc
– Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện
– Quỹ hưu trí và tử tuất bắt buộc
– Quỹ hưu trí và tử tuất tự nguyện
2 | Phải thu tiền xử lý chậm đóng, trốn đóng
– Quỹ ốm đau và thai sản
– Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
– Quỹ hưu trí và tử tuất bắt buộc
– Quỹ hưu trí và tử tuất tự nguyện
II | Quỹ bảo hiểm y tế
1 | Phải thu theo quy định
2 | Phải thu tiền xử lý chậm đóng, trốn đóng
III | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
1 | Phải thu theo quy định
2 | Phải thu tiền xử lý chậm đóng, trốn đóng
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
1 | Phải thu ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (chi tiết theo chế độ bảo hiểm, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý)
-…
-…
2 | Phải thu kinh phí chi chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp từ ngân sách nhà nước (chi tiết theo chế độ bảo hiểm và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý)
-…
3 | Phải thu kinh phí chi khám chữa bệnh bảo hiểm y tế khối an ninh – quốc phòng từ ngân sách nhà nước
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu
(Chi tiết theo chế độ bảo hiểm và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý) | Số cuối năm | Số đầu năm
1 | Tổ chức hỗ trợ chi trả…
2 | …
3 | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Phải thu tổ chức, cá nhân về số chi chế độ bảo hiểm xã hội
1 | Phải thu tổ chức, cá nhân về số chi chế độ ốm đau, thai sản
(chi tiết số thu hồi chi sai, số đã ứng trước cho tổ chức, cá nhân,…)
-…
2 | Phải thu tổ chức, cá nhân về số chi chế độ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
(chi tiết số thu hồi chi sai, số đã ứng trước cho tổ chức, cá nhân,…)
-…
3 | Phải thu tổ chức, cá nhân về số chi chế độ hưu trí, tử tuất
(chi tiết số thu hồi chi sai, số đã ứng trước cho tổ chức, cá nhân,…)
-…
II | Phải thu tổ chức, cá nhân về số chi chế độ bảo hiểm y tế (chi tiết số thu hồi chi sai, số đã ứng trước cho tổ chức, cá nhân,…)
-…
III | Phải thu tổ chức, cá nhân về số chi chế độ bảo hiểm thất nghiệp (chi tiết số thu hồi chi sai, số đã ứng trước cho tổ chức, cá nhân,…)
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Lãi phải thu từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Quỹ ốm đau và thai sản:
-…
2 | Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp:
-…
3 | Quỹ hưu trí và tử tuất:
-…
II | Lãi phải thu từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm y tế
-…
III | Lãi phải thu từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm thất nghiệp
-…
… | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Phải thu khác liên quan đến quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Quỹ ốm đau và thai sản:
-…
2 | Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp:
-…
3 | Quỹ hưu trí và tử tuất:
II | Phải thu khác liên quan đến quỹ bảo hiểm y tế
-…
III | Phải thu khác liên quan đến quỹ bảo hiểm thất nghiệp
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Tài sản khác thuộc quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Quỹ ốm đau và thai sản:
-…
2 | Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp:
-…
3 | Quỹ hưu trí và tử tuất:
II | Tài sản khác thuộc quỹ bảo hiểm y tế
-…
III | Tài sản khác thuộc quỹ bảo hiểm thất nghiệp
-…
IV | Tài sản khác chưa được phân bổ vào từng quỹ (chi tiết)
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Nhận trước số thu bảo hiểm xã hội
1 | Quỹ ốm đau và thai sản:
-…
2 | Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp:
-…
3 | Quỹ hưu trí và tử tuất:
II | Nhận trước số thu bảo hiểm y tế
-…
III | Nhận trước số thu bảo hiểm thất nghiệp
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
1 | Các khoản nhận trước kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (chi tiết theo chế độ bảo hiểm, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý)
-…
-…
2 | Các khoản nhận trước kinh phí chi bảo hiểm xã hội từ ngân sách nhà nước (chi tiết theo chế độ bảo hiểm và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý)
-…
-…
3 | Các khoản nhận trước kinh phí chi khám chữa bệnh bảo hiểm y tế khối an ninh – quốc phòng từ ngân sách nhà nước
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Phải trả đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
1 | Phải trả đối tượng hưởng chế độ ốm đau, thai sản
-…
2 | Phải trả đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
-…
3 | Phải trả đối tượng hưởng chế độ hưu trí, tử tuất
-…
II | Phải trả đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm y tế
…
III | Phải trả đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Phải trả đơn vị chế độ bảo hiểm xã hội
1 | Chế độ ốm đau, thai sản:
-…
2 | Chế độ tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp:
-…
3 | Chế độ hưu trí và tử tuất:
II | Phải trả đơn vị chế độ bảo hiểm y tế
-…
III | Phải trả đơn vị chế độ bảo hiểm thất nghiệp
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
1 | Khoản nhận lãi trước từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp:
– Khoản nhận lãi trước từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội
– Khoản nhận lãi trước từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm y tế
– Khoản nhận lãi trước từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm thất nghiệp
2 | Phải trả chi phí tổ chức và hoạt động từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp:
-…
-…
-…
3 | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Thặng dư (thâm hụt) lũy kế quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Thặng dư (thâm hụt) lũy kế quỹ ốm đau, thai sản
-…
2 | Thặng dư (thâm hụt) lũy kế quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
-…
3 | Thặng dư (thâm hụt) lũy kế quỹ hưu trí, tử tuất
-…
II | Thặng dư (thâm hụt) lũy kế quỹ bảo hiểm y tế
-…
III | Thặng dư (thâm hụt) lũy kế quỹ bảo hiểm thất nghiệp
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu
(Chi tiết theo từng quỹ bảo hiểm và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý) | Số cuối năm | Số đầu năm
I | Kết dư quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Kết dư quỹ ốm đau, thai sản
2 | Kết dư quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
3 | Kết dư quỹ hưu trí, tử tuất
II | Kết dư quỹ bảo hiểm y tế
1 | Kết dư quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
2 | Quỹ dự phòng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế.
III | Kết dư quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số cuối năm | 1 Số đầu năm
1 | …
2 | …
… | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
I | Quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Quỹ ốm đau và thai sản
1.1 | Thu theo quy định
1.2 | Thu tiền xử lý chậm đóng, trốn đóng
2 | Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
2.1 | Thu theo quy định
– Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp bắt buộc
– Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện
2.2 | Thu tiền xử lý chậm đóng, trốn đóng
Quỹ hưu trí và tử tuất
3.1 | Thu theo quy định
– Bắt buộc
– Tự nguyện
3.2 | Thu tiền xử lý chậm đóng, trốn đóng
– Bắt buộc
– Tự nguyện
4 | Doanh thu từ ngân sách nhà nước hỗ trợ (chi tiết chế độ bảo hiểm)
-…
5 | Doanh thu khác của quỹ bảo hiểm xã hội (chi tiết quỹ thành phần và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý)
-…
II | Quỹ bảo hiểm y tế
1 | Thu theo quy định
– Đối tượng theo Nghị định…
– Đối tượng theo Nghị định…
2 | Thu tiền xử lý chậm đóng, trốn đóng
3 | Doanh thu từ ngân sách nhà nước hỗ trợ (chi tiết chế độ bảo hiểm)
-…
4 | Doanh thu khác của quỹ bảo hiểm y tế (chi tiết quỹ thành phần và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý)
-…
III | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
1 | Thu theo quy định
2 | Thu tiền xử lý chậm đóng, trốn đóng
3 | Doanh thu từ ngân sách nhà nước hỗ trợ (chi tiết chế độ bảo hiểm)
-…
4 | Doanh thu khác của quỹ bảo hiểm thất nghiệp (chi tiết quỹ thành phần và chi tiết khác theo yêu cầu quản lý)
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
I | Hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Hoạt động đầu tư quỹ ốm đau, thai sản
– Hoạt động…
– Hoạt động….
– Hoạt động ….
2 | Hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
– Hoạt động…
– Hoạt động…
– Hoạt động…
3 | Hoạt động đầu tư quỹ hưu trí, tử tuất
– Hoạt động…
– Hoạt động….
– Hoạt động…
II | Hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm y tế
– Hoạt động…
– Hoạt động….
– Hoạt động ….
III | Hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm thất nghiệp
– Hoạt động…
– Hoạt động….
– Hoạt động ….
… | …
Tổng cộng | Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
I | Chi phí chế độ bảo hiểm xã hội
1 | Chi phí chế độ ốm đau, thai sản
-…
2 | Chi phí chế độ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
-…
3 | Chi phí chế độ hưu trí, tử tuất
-…
II | Chi phí chế độ bảo hiểm y tế
-…
III | Chi phí chế độ bảo hiểm thất nghiệp
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
I | Chi phí tài chính quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Chi phí tài chính quỹ ốm đau, thai sản
-…
2 | Chi phí tài chính quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
-…
3 | Chi phí tài chính quỹ hưu trí, tử tuất
-…
II | Chi phí tài chính quỹ bảo hiểm y tế
-…
III | Chi phí tài chính quỹ bảo hiểm thất nghiệp
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
I | Chi phí khác của quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Chi phí khác của quỹ ốm đau, thai sản
-…
2 | Chi phí khác của quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
-…
3 | Chi phí khác của quỹ hưu trí, tử tuất
-…
II | Chi phí khác của quỹ bảo hiểm y tế
-…
III | Chi phí khác của quỹ bảo hiểm thất nghiệp
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
I | Chênh lệch doanh thu – chi phí hoạt động quỹ bảo hiểm xã hội
1 | Chênh lệch doanh thu – chi phí hoạt động quỹ ốm đau và thai sản
2 | Chênh lệch doanh thu – chi phí hoạt động quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
3 | Chênh lệch doanh thu – chi phí hoạt động quỹ hưu trí và tử tuất
II | Chênh lệch doanh thu – chi phí hoạt động quỹ bảo hiểm y tế
III | Chênh lệch doanh thu – chi phí hoạt động quỹ bảo hiểm thất nghiệp
… | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | Bù đắp từ dự phòng rủi ro trong hoạt động đầu tư
-…
2 | Bù đắp từ nguồn kết dư năm trước quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
-…
3 | Bù đắp từ Quỹ dự phòng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | Trích dự phòng rủi ro trong hoạt động đầu tư
-…
2 | Kết chuyển vào kết dư quỹ bảo hiểm xã hội
-…
3 | Kết chuyển vào kết dư quỹ bảo hiểm y tế
-…
4 | Kết chuyển vào kết dư quỹ bảo hiểm thất nghiệp
-…
5 | Thặng dư (thâm hụt) trong năm chưa xử lý
-…
-…
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | …
2 | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | Tiền thu từ ngân sách trung ương hỗ trợ đóng bảo hiểm
– …
– …
2 | Tiền thu từ ngân sách địa phương hỗ trợ đóng bảo hiểm
– …
– …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | …
2 | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | …
2 | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | …
2 | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | …
2 | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | …
2 | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước
1 | …
2 | …
Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | Các khoản mục thuộc tài sản thuần | Các khoản mục thuộc tài sản thuần | Các khoản mục thuộc tài sản thuần | Các khoản mục thuộc tài sản thuần | Các khoản mục thuộc tài sản thuần | Các khoản mục thuộc tài sản thuần | Các khoản mục thuộc tài sản thuần | Các khoản mục thuộc tài sản thuần
TT | Chỉ tiêu | Thặng dư (thâm hụt) lũy kế | Kết dư quỹ bảo hiểm xã hội | Kết dư quỹ bảo hiểm xã hội | Kết dư quỹ bảo hiểm xã hội | Kết dư quỹ bảo hiểm y tế | Kết dư quỹ bảo hiểm y tế | Kết dư quỹ bảo hiểm thất nghiệp | Dự phòng rủi ro trong hoạt động đầu tư
TT | Chỉ tiêu | Thặng dư (thâm hụt) lũy kế | Kết dư quỹ ốm đau, thai sản | Kết dư quỹ bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp | Kết dư quỹ hưu trí, tử tuất | Quỹ dự phòng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế | Kết dư quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
1 | Số dư đầu năm
2 | Tăng trong năm
– …
– …
3 | Giảm trong năm
– …
– …
4 | Số dư cuối năm
STT | Chỉ tiêu | Số liệu đã trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính năm trước | Số điều chỉnh hồi tố | Số áp dụng hồi tố | Số liệu sau điều chỉnh/áp dụng hồi tố
1 | …
2 | …
… | …
Tổng cộng
STT | Chỉ tiêu | Số liệu đã trình bày trên Báo cáo kết quả hoạt động năm trước | Số áp dụng hồi tố | Số liệu sau áp dụng hồi tố
1 | …
2 | …
… | …
Tổng cộng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên) | Lập, ngày……..tháng……..năm……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)